Nghĩa của từ ‘viva’ trong Từ điển Tiếng Ý

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” viva “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Ý – Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ viva, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ viva trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Ý – Tiếng Việt

1. Era viva?

Cô ta còn sống chứ ?

2. Biancaneve è viva!

Quỳnh trắng đang nở .

3. ▪ Prestiamo viva attenzione

▪ Chăm chú theo dõi

4. Di essere sepolta viva.

Chôn sống .

5. Il popolo gridò: “Viva il re!”

Cả dân hô lên : “ Đức vua vạn tuế ! ” .

6. Se è viva, è al sicuro.

Nếu nó còn sống, nó sẽ bảo đảm an toàn .

7. Resta viva, qualunque cosa accada!

Phải sống, bất kể điều gì xảy ra !

8. Questa persona e’stata sepolta viva?

Người này bị chôn sống sao ?

9. La signora Zahir è viva e vegeta.

Bà Zahir vẫn sống nhăn răng .

10. E’ricercata per omicidio, viva o morta.

Bị truy nã – bất kể sống chết do giết người .

11. È morta e poi è viva.

Đúng vớ vẫn, đã chết và rồi còn sống .

12. Era viva una volta, cacciata, rubata, stirata.

Họ đã sống, bị săn đuổi, bị cướp bóc, và đau đớn khôn cùng .

13. Ero piu’utile da morta che da viva.

Tôi hoàn toàn có thể làm nhiều điều hay nếu chết hơn là còn sống .

14. Dobbiamo tenere viva questa ” macchina per i soldi “.

Cần giữ con bò sữa này sống

15. Ma è viva, altrimenti Ultron se ne vanterebbe.

Nhưng cô ấy còn sống, nếu không Ultron đã làm rùm beng ngay trước mặt tất cả chúng ta rồi .

16. Mi sa che sto per essere sbranata viva.

Tôi sắp bị người ta đay nghiến đến chết rồi …

17. Credo stia cercando di accedere al viva voce.

Tôi nghĩ hắn đang cố truy vấn vào mạng lưới hệ thống PA. .

18. l’anatra viva monta sull’anatra morta e inizia ad accoppiarsi.

Con vịt sống nhảy chồm lên con vịt chết và mở màn giao hợp .

19. Lei ha l’abilità necessaria a mantenere viva la leggenda.

Anh có không thiếu năng lực để giữ lịch sử một thời này sống mãi .

20. Volevi seppellire viva la vecchia in una tomba di roccia?

Ông muốn chôn sống bà già này trong ngôi mộ đá sao ?

21. Avrà la ricompensa quando la trovo, se è ancora viva.

Anh sẽ có tiền thưởng khi tôi tìm ra nó và nếu nó còn sống .

22. Nella “fonte d’acqua viva”, Geova, o in “cisterne screpolate, incapaci di contenere acqua”?

Nơi “ nguồn nước sống ”, Đức Giê-hô-va, hay nơi “ hồ nứt ra, không chứa nước được ” ?

23. Hanno il compito di mantenere la loro luce viva e brillante.

Các em có một nghĩa vụ và trách nhiệm để giữ gìn ánh sáng của mình luôn cháy rực sáng .

24. Se e’la prova che Tiffany e’ancora viva, che respira ancora, ho bisogno di vederla.

Nếu nó là dẫn chứng cho thấy Tiffany còn sống, còn thở, tôi cần xem nó .

25. Hai criticato il fatto che la mia famiglia viva una vita di stenti.

Ông nói tôi cứng đầu vì để mái ấm gia đình tôi sống ở một cái trang trại đang chết mòn .

26. A Clark sono sempre piaciuti gli animali, uccelli, rettili— qualunque cosa fosse viva.

Clark luôn yêu thích quái vật, chim chóc, loài bò sát — bất kỳ sinh vật nào đang sống .

27. A meno che non ci siano prove del contrario, la considero sicuramente viva.

Trừ khi tôi có dẫn chứng ngược lại, tôi nghĩ cô ấy còn sống .

28. Io e Mae non avevamo una relazione quando mia moglie era ancora viva.

Mae và tôi không có dan díu trước khi vợ tôi chết .

29. Si dice che un milione di ratti viva nelle fogne di Approdo del Re.

Họ nói là có hàng triệu con chuột sống dưới cống của Thủ Phủ .

30. Chiunque viva in quella casa può dire che ora è a seconda del profumo.

Ai sống trong ngôi nhà đó cũng hoàn toàn có thể biết thời hạn chỉ nhờ vào mùi hương .

31. Ogni rumore, ogni minima ombra avrebbe reso ancor più viva l’attesa: ‘Potrebbe essere il nostro signore?’

Mỗi tiếng động, mỗi bóng người chập chờn chắc đã làm họ thêm nóng lòng mong đợi : ‘ Có thể đó là chủ mình chăng ? ’

32. * Vedi anche Acqua viva; Battesimo, battezzare; Croce; Espiare, Espiazione; Gesù Cristo; Pane della vita; Sacrificio; Ultima Cena

* Xem thêm Bánh Sự Sống ; Bửa Ăn Tối Cuối Cùng ; Chúa Giê Su Ky Tô ; Chuộc Tội ; Hy Sinh ; Nước Sống ; Phép Báp Têm ; Thập Tự Giá

33. Ho quindi un messaggio per i miei amici plutocrati e arcimiliardari, e per chiunque viva nella sua isola felice: svegliatevi.

Nên tôi có một thông điệp cho những chiến hữu tài phiệt, cho những bạn giàu kếch xù và cho những ai đang sống trong một quốc tế với hàng rào khủng hoảng bong bóng .

34. L’ebraico non era più una lingua viva, parlata a livello nazionale, e molti ebrei non avevano più dimestichezza con esso.

Tiếng Hê-bơ-rơ đã không còn là chữ quốc ngữ thông dụng, và nhiều người Do Thái không còn quen thuộc với ngôn từ đó nữa .

35. Quanto a Karen, anche se un medico le disse che avrebbe fatto presto la fine di suo marito, è ancora viva.

Mặc dù một bác sĩ bảo Karen rằng không bao lâu nữa chị sẽ chết theo chồng, nhưng chị vẫn còn sống .

36. E tua madre sembra preferire che io viva da prigioniero mentre conserva il mio pene in un vasetto sotto il lavello.

Có vẻ như mẹ con thích Cha sống cuộc sống một tù nhân chung thân trong khi bả nhận thằng nhỏ của Cha trong một lọ mứt dưới cái bồn rửa chén .

37. Il popolo del patto di Dio era stato allontanato a viva forza dal suo paese e ora languiva in cattività a Babilonia.

Dân trong giao ước của Đức Chúa Trời bị cưỡng bách rời quê nhà và giờ đây họ mòn mỏi trong cảnh phu tù ở Ba-by-lôn .

38. Ma attaccarsi a chiunque viva con voi o dorma con voi, quando tutti su Facebook cominciano a sposarsi non è fare progressi.

Nhưng việc vớ bừa một ai đó để sống hay ngủ cùng khi mọi người trên Facebook khởi đầu kết hôn thì lại không phải là cách hay .

39. In Ger 2:13 e 17:13 Geova viene descritto come “la fonte [o “sorgente”] d’acqua viva”, ovvero acqua simbolica che dà vita.

Nơi Giê 2 : 13 và 17 : 13, Đức Giê-hô-va được miêu tả là “ nguồn [ hay “ suối ” ] nước sự sống ”, tức nước ban sự sống theo nghĩa bóng .

40. Simile devozione verso la Parola di Dio rimase viva nel cuore di molti pellegrini che si imbarcarono per andare a colonizzare l’America Settentrionale.

Nhiều người dong buồm đi khai hoang vùng Bắc Mỹ cũng giữ lòng sùng kính Lời Đức Chúa Trời như vậy .

41. Che ne dici di fare così? Abbassa l’arma… e implora il mio perdono per questa gravissima insubordinazione… e forse ti farò uscire da qui viva.

Cô hạ súng xuống và cầu xin tôi tha thứ vì cái hành vi phản kháng đáng ghê tởm này, và may ra tôi để cô sống sót bước ra khỏi đây .

42. Se avessi passato meta’del tuo tempo a pensare a tua figlia piuttosto che a ficcare il naso negli affari degli altri, sarebbe ancora viva!

Nếu cô dành nửa thời hạn của mình chăm sóc đến con gái thay vì chõ mũi vào chuyện người khác thì con cô hẳn vẫn còn sống !

43. In ciascuna di queste situazioni il senso di urgenza permise a quelli che erano convinti di vivere in tempi urgenti, e che tenevano viva tale convinzione, di servire con tutta l’anima.

Trong mỗi trường hợp trên, ý thức cấp bách đã khiến những người tin và giữ được niềm tin là họ đang sống trong thời kỳ cấp bách để phụng sự hết linh hồn .

44. + Se sulla pelle c’è un rigonfiamento bianco che ha fatto diventare bianchi i peli e in esso c’è la carne viva,+ 11 è lebbra cronica della pelle, e il sacerdote dichiarerà l’uomo impuro.

+ Nếu có chỗ sưng màu trắng trên da, lông * trên đó chuyển thành màu trắng và có vết lở + trên chỗ sưng 11 thì ấy là bệnh phong cùi kinh niên trên da, và thầy tế lễ sẽ công bố là người đó ô uế .

45. (Giovanni 13:34, 35) Inoltre, essi guardano con viva aspettazione al tempo in cui il dominio del Regno di Gesù e la “conoscenza di Geova” riempiranno l’intera terra, tempo che si avvicina rapidamente. — Isaia 11:9; Daniele 2:35, 44, 45.

Hơn nữa, họ trông mong chờ đón một cách nhiệt thành cho tới thời kỳ kíp đến khi quyền quản lý Nước Trời của Giê-su và “ sự hiểu-biết Đức Giê-hô-va ” sẽ lan tràn ra trên khắp đất ( Ê-sai 11 : 9 ; Đa-ni-ên 2 : 35, 44, 45 ) .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments