vũ trụ in English – Vietnamese-English Dictionary

Vũ trụ này chỉ là một trong vô số vũ trụ.

This universe is only one of an infinite number.

OpenSubtitles2018. v3

Lockdown sẽ ở trong vũ trụ sâu thẳm trước khi hắn nhận ra tôi đã đi.

Lockdown will be in deep space before he realizes I’m gone.

OpenSubtitles2018. v3

6 Kết quả của cuộc tranh tụng trong tòa án vũ trụ này đã ra thế nào?

6 How has this trial in the court of the universe worked out?

jw2019

Tàu vũ trụ Luna 7 được dự định để hạ cánh mềm xuống Mặt Trăng.

The Luna 7 spacecraft was intended to achieve a soft landing on the Moon.

WikiMatrix

Vũ trụ thế nào?

How’s space?

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy chúng ta nói vũ trụ đang phình ra.

So we say the universe is expanding.

ted2019

Mắt người là một trong những thứ máy móc mạnh nhất vũ trụ.

The human eye is one of the most powerful machines on the planet.

ted2019

Nhưng mà vũ trụ là vô tận.

There’s no doubt: the universe is infinite.

Tatoeba-2020. 08

1944) 21 tháng 7: Alan Shepard, nhà du hành vũ trụ Mỹ (s.

1921) July 21 Alan Shepard, American astronaut (b.

WikiMatrix

Về nguyên tắc, bạn có thể đi ngay qua… một vũ trụ song song.

In principle, you can go right through… to another parallel universe.

QED

Anh mở lòng ra và cứ thế trôi… đến bất cứ nơi nào vũ trụ đưa anh tới.

You open yourself up and go with the flow wherever the universe takes you.

OpenSubtitles2018. v3

Vũ Trụ Thiết Nhân Kyodain từ Kamen Rider Fourze the Movie: Space, Here We Come! cũng xuất hiện.

The Space Ironmen Kyodain from Kamen Rider Fourze the Movie: Space, Here We Come! also make an appearance.

WikiMatrix

Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

There’s no doubt: the universe is infinite.

Tatoeba-2020. 08

Xem thêm: Quốc lộ 1a tiếng anh là gì

□ Tạo vật nào hạnh phúc nhất trong khắp vũ trụ, và tại sao?

□ Who is the happiest creature in all the universe, and why?

jw2019

Ánh Sáng của Đấng Ky Tô tràn đầy vũ trụ.

The Light of Christ fills the universe.

LDS

Biểu đồ thời gian của vũ trụ học Lý thuyết vạn vật ^ Seymour Feldman (1967).

Cosmology portal Physics portal Timeline of cosmology Theory of everything Seymour Feldman (1967).

WikiMatrix

Nhưng giờ chúng ta biết đủ về tương lai của vũ trụ để có thể nói nhiều hơn.

But we now know enough about the future of the universe to say a lot more.

ted2019

Vũ trụ là 1 sự tương phản.

The universe is a contradiction.

QED

Một số nhà khoa học ước tính rằng vũ trụ vật chất đã tồn tại 13 tỉ năm.

Some scientists estimate that the universe is 13 billion years old.

jw2019

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

(Ma-thi-ơ 6:10) Sở dĩ có vũ trụ là vì ý định của Đức Giê-hô-va.

(Matthew 6:10) The universe came into existence because of Jehovah’s will.

jw2019

7 Trái đất là một kỳ quan trong số tất cả những thiên thể trong vũ trụ.

7 The earth is a wonder among all the heavenly bodies in the universe.

jw2019

Sự tò mò, với tôi là mối liên hệ giữa chúng ta với thế giới và vũ trụ.

Curiosity, to me, is about our connection with the world, with the universe.

ted2019

1935) Donald H. Peterson, nhà du hành vũ trụ người Hoa Kỳ (s.

1935) Donald H. Peterson, American astronaut (b.

WikiMatrix

Vũ trụ và sự sống đã bắt đầu thế nào?

How Did the Universe and Life Originate?

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments