Từ Điển Anh Việt EzyDict

Kết quả # 4

Phát âm

Xem phát âm up »

Ý nghĩa

* phó từ
  ở trên, lên trên, lên
up in the air → ở trên cao trong không trung
  dậy, đứng lên, đứng dậy
to get up early → dậy sớm
the whole nation was up in arms against the invaders → c nước đ đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược
  đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc)
whe are you going up to London? → khi nào anh đi Luân đôn?
to go up to the door → đến tận cửa
  hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.)
time is up → hết giờ rồi
to fill up a glass → rót đầy cốc
it’s all up → đ hoàn toàn xong c rồi
  cừ, giỏi, thông thạo
to be well up in English → giỏi tiếng Anh
  (+ động từ) to lên, mạnh lên, lên
speak up → nói to lên!
to blow up the fire → thổi lửa lên
‘expamle’>up against
  đưng đầu với (khó khăn, trở ngại…)
up and down
  đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ
=to walk up and down → đi đi lại lại
to look for something up and down → tìm cái gì khắp mọi chỗ
‘expamle’>up to
  bận, đang làm
=what’s he up to? → hắn ta đang làm gì?
what tricks has he been up to? → hắn đang dở những trò gì thế?
  xứng đáng; đủ sức, đủ kh năng
not to feel up to something → cm thấy không đủ kh năng làm việc gì
  cho đến, đến
up to now → đến nay
from one up to one hundred → từ một đến một trăm
  phi, có nhiệm vụ phi
it is up to us to… → chúng ta có nhiệm vụ phi…
‘expamle’>what’s up?
  có việc gì thế?
* giới từ
  lên, ngược lên; ở trên
=up hill and down dale → lên dốc xuống đèo
to go up the river → đi ngược dòng sông
up the hill → ở trên đồi
  ngược (gió, dòng nước…)
up the wind → ngược gió
  ở cuối
up the yard → ở cuối sân

Xem thêm: Tuyến tính – Wikipedia tiếng Việt

tính từ

  lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)

an up train

→ chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược

danh từ

  sự lên, sự thăng

ups and downs

Bạn đang đọc: Từ Điển Anh Việt EzyDict

→ sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
  sự thành công
  chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược

nội động từ

  (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm
  tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất…)
lên ( đi về một thành phố lớn hay TP. hà Nội ), ngược ( đi về hướng bắc ) → chuyến tàu về TP. hà Nội ; chuyến tàu ngượcsự lên, sự thăng → sự lên xuống, sự thăng trầm ( của cuộc sống ) ( từ Mỹ, nghĩa Mỹ ) người đang lên ( từ Mỹ, nghĩa Mỹ ) dốc lênsự thành côngchuyến tàu về ( Thành Phố Hà Nội ) ; chuyến tàu ngược ( thông tục ) đùng một cái đứng dậy ; đùng một cái nói ; đùng một cái làmtăng vọt lên ( giá c, mức sn xuất … ) Xem thêm up »

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments