Các mẫu câu có từ ‘wound’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. A seventh wound corresponded to a wound on the left side of his face.

34 tuổi, có một vết sẹo ở bên phải khuôn mặt .

2. The Master’s wound is festering.

Vết thương của chủ công đang thối rữa.

3. This is a bullet wound.

Đây là vết thương do đạn bắn .

4. A razor wound in the breast

Một con dao cạo đã làm ngực bị thương

5. Did you get your wound treated?

Ngươi đã băng bó vết thương chưa ?

6. It must wound your pride, huh?

Chắc lòng danh dự của ngươi tổn thương lắm hả ?

7. A head wound kind of bleed.

Kiểu chảy máu từ vết thương ở đầu ấy .

8. Single stab wound to the heart.

Vết đâm chí mạng vào tim .

9. Consistent with a gun shoot wound.

Chú ý chỗ nứt bên phần xương trái ?

10. # Holding my hands tightly Caressing my wound

# Nắm tay em thật chặt Xoa dịu nỗi đau trong em

11. I am attempting to cauterize the wound.

Tôi đang cố để khâu vết thương .

12. Has your wound healed from combat practice?

Thương thế khi luyện binh đã khỏi chưa ?

13. I knew wound such loss would cause.

Tôi biết mất mát này lớn lao thế nào .

14. A deeper wound stands removed from sight.

Một vết thương lớn hơn đã được vô hiệu ngay trước mắt .

15. The wound is just filled with maggots.

Vết thương đã bị phủ bởi đầy giòi bọ .

16. The shotgun wound indicates point-blank range.

Vết bắn này cho thấy cự ly rất gần

17. I was too wound up from the opening.

Em còn quá choáng ngợp sau buổi khai mạc .

18. Star-shaped contact entrance wound over the sternum.

Vết thương cắt vào bằng vật hình ngôi sao 5 cánh phía trên xương ức .

19. Probably after a struggle given his defensive wound.

Dựa vào những vết thương do tự vệ, có lẽ rằng nó có từ một vụ giằng co .

20. Cause of death… exsanguination due to stab wound.

Nguyên nhân cái chết : Mất máu quá nhiều do vết đâm .

21. She needs to put pressure on her wound.

Cô ấy cần thứ gì đó để cầm máu .

22. Something seems to prevent the wound from closing.

Có gì đó ngăn cho vết thương khép lại .

23. How did Jesus experience the symbolic heel wound?

Chúa Giê-su đã bị “ cắn gót chân ” theo nghĩa tượng trưng như thế nào ?

24. I still need something to close the wound.

Nhưng tôi vẫn cần thứ gì đó để khâu vết thương lại .

25. Just a good size blunt force head wound.

Chỉ có một size khá lớn vết thương bằng vật cùn trên đầu .

26. Like a simple entry wound not what you miss.

Một vết đạn thông thường, không máu me quá nhiều .

27. Gossip has destructive power and can wound people’s feelings.

Tật ngồi lê đôi mách có năng lực hủy hoại và hoàn toàn có thể làm tổn thương lòng tự ái của người khác .

28. I thought we compared the switchblade to lucy’s wound

Tôi tưởng tất cả chúng ta đã so sánh con dao bấm với vết thương của Lucy rồi chứ .

29. 13 “Therefore, I will wound you by striking you,+

13 “ Vậy nên, ta sẽ đánh cho ngươi bị thương, +

30. John initially ignored the wound and it became infected.

Ban đầu Ioannes lờ đi vết thương và nó trở nên sưng tấy kinh hoàng .

31. I wound up in a coma for three days.

Tôi bị hôn mê suốt ba ngày .

32. It was a messy wound, low down in the abdomen.

Đó là một vết thương bị nhiễm trùng, thấp xuống dưới bụng .

33. You’re totally crazy to get this wound up over nothing.

Cô đã điên hết biết khi quậy tưng lên vì không gì hết .

34. The passing of 12 years has not healed the wound.”

Vết thương vẫn còn âm ỉ dù 12 năm đã qua rồi ” .

35. Where one wound might easily heal multiple wounds add up.

Một vết thương sẽ thuận tiện chữa lành, nhưng nhiều vết thương khác lại tăng thêm .

36. And that bio-reactor will lay down in the wound bed.

lò phản ứng sinh học đó trải kín vết thương

37. This combination of windings is called a compound-wound dc generator.

Sự phối hợp của 2 kiểu đấu dây này được gọi là máy phát điện DC kiểu hỗn hợp .

38. I need antibiotics for a wound that might have gotten infected.

Ta cần thuốc kháng sinh cho một vết thương hoàn toàn có thể đã bị nhiễm trùng .

39. Your wrist was fractured and you sustained a superficial head wound.

Bụng cháu bị cào và bị thương ở đầu .

40. It hurts, but this song is a salve over the wound.”

Tuy là đau khổ nhưng bài hát lại là một thứ thuốc xoa dịu vết thương ” .

41. And that bio- reactor will lay down in the wound bed.

lò phản ứng sinh học đó trải kín vết thương

42. Should you not attempt words and the healing of festering wound?

Sao anh không thử chuyện trò và làm lành vết thương đang mưng mủ ?

43. And yet it wound up in Beirut in a Hezbollah commander’s house?

Thế mà nó lại Open ở Beirut trong nhà một chỉ huy của Hezbollah sao ?

44. ‘Conklin had these guys wound so tight they were bound to snap.

Conklin giày xéo quân mình dữ quá nên họ muốn bỏ trốn .

45. He sees that the dog has this big wound on its leg.

Ông nhìn thấy con chó đó có một vết thương lớn ở chân .

46. But what he wound up doing was splitting the family into dual factions.

Nhưng cái mà hắn muốn thực sự là chi rẽ mái ấm gia đình ra làm nhiều bè đảng .

47. The Old Father wound the skeane of your life a long time ago.

Ông già nói quá khứ của tất cả chúng ta là một cuộc chạy trốn trong một thời hạn dài

48. I’m applying a salve of mint, chamomile and Clay to seal the wound.

Tôi dùng thuốc mỡ bạc hà, hoa cúc và đất sét để bịt vết thương .

49. Abe’s my oldest, closest friend, and his mother’s disappearance is a festering wound.

Abe là bạn già thân nhất của tôi, và việc mất tích mẹ ông ta như một vết thương mưng mủ .

50. Loneliness isn’t the only psychological wound that distorts our perceptions and misleads us.

Nỗi đơn độc không chỉ là tổn thương về mặt tâm ý mà nó bóp méo nhận thức của tất cả chúng ta và dẫn tất cả chúng ta đi sai đường .

51. Every time a needle penetrates, it causes a wound that alerts the body to begin the inflammatory process, calling immune system cells to the wound site to begin repairing the skin.

Mỗi lần kim đâm vào da, nó tạo ra 1 vết thương báo động cho khung hình kích hoạt quy trình chống viêm nhiễm, lôi kéo tế bào miễn dịch vận động và di chuyển đến vết thương và chữa lành cho da .

52. Mike has stopped in a narrow road to treat his wound with whiskey.

Cả nhóm đi đến một thị xã bỏ phí và quyết định hành động sẽ tạm dừng chân để băng bó cho vết thương của Scott .

53. CLEAR has a 90% success rate (risks include wound leakage, infection, inflammation, and astigmatism).

Tỷ lệ thành công xuất sắc 90 % ( rủi ro tiềm ẩn rò rỉ vết thương, nhiễm trùng, viêm, và loạn thị ) .

54. The wound is beginning to smell a little like almonds… which is not good.

Vết thương mở màn bốc mùi giống như mùi quả hạnh …. cái mùi không thoải mái và dễ chịu chút nào .

55. If the wound has a low risk of being infected, it is sometimes only sutured.

Nếu vết thương có rủi ro tiềm ẩn bị nhiễm trùng thấp, nhiều lúc chỉ được khâu vết thương .

56. I will begin by irrigating the wound and cauterizing it to prevent any further hemorrhaging.

Tôi sẽ mở màn tưới lên vết thương và khâu nó lại để ngăn ngừa xuất huyết .

57. Oddy’s got a dart wound in his shoulder and someone stole a dart gun from Jack’s.

Oddy bị một vết thương do mũi tên gây ra trên vai. Và có kẻ nào đó đã đánh cắp khẩu súng bắn tên từ chỗ Jack .

58. In this situation, spores enter a wound, and in the absence of oxygen, release the toxin.

Trong trường hợp này, bào tử xâm nhập vào một vết thương, và do trong điều kiện kèm theo thiếu ôxy nên sẽ giải phóng độc tố .

59. What you think gonna happen if I show up to the ER with a gunshot wound?

Em nghĩ chuyện gì sẽ xảy ra nếu anh đến phòng cấp cứu với vết bắn ?

60. Because he knew the police would want to know how and why he got the wound.

Vì cậu ta biết công an sẽ muốn biết vì sao cậu ta bị bắn .

61. Platelets adhere to tissues around a wound, forming a blood clot and sealing damaged blood vessels.

Tiểu cầu bám vào những mô xung quanh vết thương khiến máu đông lại và bịt kín những mạch máu bị tổn hại .

62. The exit wound is in the forehead or in the upper part of the victim’s skull.

Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân .

63. However, by God’s permission, Satan would first inflict a symbolic heel wound on the woman’s “seed.”

Tuy nhiên, trước hết Đức Chúa Trời được cho phép Sa-tan cắn gót chân “ dòng-dõi ” người nữ theo nghĩa tượng trưng .

64. What I’ve seen is a suppurating wound that you’ve scratched and mutilated into a gangrenous state.

Những gì tôi thấy chỉ là một vết thương nhiễm trùng do anh gãi toác ra .

65. Tentative evidence suggests that topical phenytoin is useful in wound healing in people with chronic skin wounds.

Các dẫn chứng dự kiến cho thấy phenytoin tại chỗ rất hữu dụng trong việc chữa lành vết thương ở những người bị những vết thương da mãn tính .

66. The wound caused a flap of skin to fall across his face, rendering him temporarily completely blind.

Vết thương tạo ra một miếng da lòng thòng trên mặt của ông, ông ta trong thời điểm tạm thời bị mù trọn vẹn .

67. “Older concepts about oxygen transport to tissues, wound healing, and ‘nutritional value’ of blood are being abandoned.

Những khái niệm cũ về chuyên chở oxy đến mô, vết thương lành, và ‘ giá trị dinh dưỡng ’ của máu đang bị bỏ .

68. You should know the wound in the shoulder is no longer used by us as a signal.

Chúng tôi không còn dùng vết thương trên vai làm tín hiệu .

69. We’ll stay long enough for ye to stem the bleeding and dress his wound, no more than that.

Chúng ta đã dừng chân đủ lâu để cô cầm máu và băng bó vết thương cho nó, như vậy là đủ rồi .

70. And after injury, blood vessels actually have to grow under the scab in order to heal a wound.

Và sau khi bị chấn thương, mạch máu phải tái tạo ở dưới vảy để làm lành vết thương .

71. And now you’re going to see here a demo of this actually being done in a representative wound.

Bạn hoàn toàn có thể thấy ở đây chúng tôi đã làm thử nghiệm trên một vết thương giả lập .

72. Similar to a serious physical wound or infection, these emotional wounds do not just go away if ignored.

Tương tự như một thể xác bị thương hoặc nhiễm trùng nặng, những vết thương tình cảm này không trọn vẹn biến mất nếu bỏ lỡ .

73. Exit wound level with the second or the third thoracic vertebrae, six inches from the right shoulder blade.

Vết thương cắt vào từ đốt sống ngực thứ 2 hay 3. Gần 6 inches kể từ xương bả vai phải .

74. 3. (a) How was the heel of the Seed of God’s woman bruised, but how was that wound healed?

3. a ) Dòng dõi người nữ của Đức Chúa Trời đã bị cắn nơi gót chân như thế nào, nhưng đã được chữa lành thế nào ?

75. Each one likely feels the pain of the festering wound, and both know that something should be done to heal it.

Hẳn mỗi bên đều cảm nhận nỗi đau của vết thương mưng mủ, cả hai đều biết rằng nên làm một điều gì đó để chữa lành .

76. Edward killed the assassin but received a festering wound from a poisoned dagger in the process, further delaying Edward’s own departure.

Edward đã hạ được tay trinh sát nhưng đã phải lãnh một vết thương từ một con dao găm có tẩm thuốc độc trong trận chiến này, sự kiện này liên tục trì hoãn việc khởi hành của Edward .

77. Consider this: If you were eating a meal with your family, would you choose that time to dress a festering wound?

Hãy xem xét điều này : Nếu dùng bữa với mái ấm gia đình, liệu bạn có chọn thời gian đó để rửa một vết thương đang mưng mủ không ?

78. According to experts, even swatting a mosquito filled with HIV-positive blood over an open wound would not cause HIV infection.

Theo những chuyên viên, ngay cả nếu có đập trúng một con muỗi chứa đầy máu nhiễm HIV dương thế ngay chỗ một vết thương hở miệng, vẫn không bị nhiễm HIV .

79. In March 1944, Wang left for Japan to undergo medical treatment for the wound left by an assassination attempt in 1939.

Vào tháng 3 năm 1944, Uông đến Nhật Bản để điều trị những vết thương từ vụ ám sát năm 1939 .

80. Although Plantin recovered from the wound, he was unable to do manual labor and was therefore obliged to give up his trade.

Mặc dù vết thương sau đó đã lành, nhưng Plantin không hề làm việc làm lao động chân tay được nữa nên phải giải nghệ .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments