xe điện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Con sẽ đi xe điện ngầm với bạn.

I’m taking the metro with my friends.

OpenSubtitles2018. v3

Xe điện ngầm, xe buýt.

Subways, buses.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đang bắt đầu bán những chiếc xe điện, điều đó thật là tuyệt.

We’re starting to sell electric cars, which is great.

ted2019

Thế là độ hai tuần sau, ông linh mục bước lên xe điện tôi đang lái.

Well, about two weeks later, the priest boarded my streetcar.

jw2019

Bằng xe điện.

On the Tube.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là hình ảnh trạm xe điện ngầm ở Nhật.

This is a picture in a Japanese subway .

QED

Và họ sẽ bắt đầu mua xe điện.

And they will start to buy electric cars.

QED

Thời điểm đó, bạn đang đứng trên cây cầu bắt qua đừng ray khi xe điện đến gần.

This time, you’re standing on a bridge over the track as the runaway trolley approaches.

ted2019

Tôi biết Ford sắp cho ra đời 1 loại xe điện mới

I know Ford has new electric vehicles coming out .

QED

Tụi này chén hai miếng tacos ngoài trạm xe điện ngầm rồi.

We sucked down a couple of tacos outside the subway.

OpenSubtitles2018. v3

Phía trên và phía dưới sàn được từ khác nhau Sheffield xe điệnxe tải từ Leeds.

The top and bottom decks are from different Sheffield trams, and the truck from Leeds.

WikiMatrix

Cô ấy đang đi về phía xe điện.

She’s moving to the tram.

OpenSubtitles2018. v3

Sáu chiếc xe điện từng giữ kỷ lục tốc độ chạy trên đất liền.

Six electric cars held the land speed record.

WikiMatrix

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Nhưng anh cảm thấy sợ trước những doanh nhân trông có vẻ quan trọng trên xe điện ngầm.

But he felt intimidated by the important-looking businessmen on the subway train.

jw2019

Toa xe điện đã bi lấy đi bởi một đám đông trong cuộc bạo loạn 1900 ở Akron.

The electric motor wagon was taken by a mob in the 1900 Akron riot.

WikiMatrix

Xe điện dùng cho khách tham quan.

There is car parking available for visitors.

WikiMatrix

Bảo tàng giao thông trưng bày một bộ sưu tập các xe buýt và xe điện lịch sử.

The Museum of Transport displays a collection of historic buses and trams.

WikiMatrix

Daimler không hy vọng cho thuê các phiên bản xe điện bên ngoài châu Âu.

Daimler is not planning to sell the electric version outside Europe.

WikiMatrix

Hình 43 Chiếc xe điện đài chỉ huy của tướng Heinz Guderian.

Figure 43 General Heinz Guderian’s command post vehicle.

Literature

TEC là hệ thống giao thông công cộng toàn Wallonie, hoạt động xe buýt và xe điện.

TEC is the single public transit authority for all of Wallonia, operating buses and trams.

WikiMatrix

Đây là hệ thống xe điện đầu tiên ở Iran.

These were to be the first automobiles in Iran.

WikiMatrix

Em cũng gặp anh ấy ở xe điện ngầm như anh.

I also met him on the subway like you .

QED

Liên minh Renault Nissan Mitsubishi đã đạt được cột mốc 500.000 chiếc xe điện được bán vào tháng 10 năm 2017.

The Renault–Nissan–Mitsubishi Alliance achieved the milestone of 500,000 units electric vehicles sold in October 2017.

WikiMatrix

Tôi đã làm rách cái áo trong lúc ra khỏi đường xe điện ngầm.

I tore my my coat coming out of the subway.

OpenSubtitles2018. v3

Làm tôi phải đón xe điện ngầm gấp.

Caught me coming right out of the Metro.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments