xuống cấp in English – Vietnamese-English Dictionary

Giống như xa lộ 66, nó đã xuống cấp và bị đóng.

Like Route 66, it has deteriorated and is closed.

WikiMatrix

Xuống cấp dữ vậy.

Well, that’s a fast turnaround.

OpenSubtitles2018. v3

Khu bảo tồn đã xuống cấp lâu rồi.

The sanctuary’s been going downhill for a while.

OpenSubtitles2018. v3

Loại máy bay này dự định sẽ thay thế cho SEPECAT Jaguar & Dassault Mirage 2000 hiện đã xuống cấp.

The main purpose of this aircraft is to replace the aging SEPECAT Jaguar và Dassault Mirage 2000 fighters .

WikiMatrix

Sự lãng phí tài nguyên này trên máy chủ có thể dẫn đến sự xuống cấp.

This wasting of resources on the server can lead to performance degradations and failures.

WikiMatrix

Họ nhốt tôi trong đó, trong căn phòng nhỏ xuống cấp này.

They locked me in there, in this degrading little outfit .

QED

Ô nhiễm nước lan rộng và nhiều sông hồ xuống cấp.

Widespread water pollution and massive degradation of lakes and rivers.

ted2019

Từ phòng của Cánh Tay Phải thành thế này thì có hơi xuống cấp đấy.

Bit of a comedown from chamber of the Hand.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đang sống trong một môi trường xuống cấp.

We are in a spiral of environmental decline.

OpenSubtitles2018. v3

Sân bay đã xuống cấp với các cơ sở lão hóa cần sửa chữa và nâng cấp.

The airport was degrading with aging facilities in need of repair and upgrade.

WikiMatrix

Rồi việc điều chỉnh và điều khiển bị xuống cấp.

And learning modulation and control is deteriorating .

QED

Tình trạng của bất động sản này xuống cấp thậm chí nhiều hơn trong thập niên 1910.

The estate’s condition declined more during the 1910s.

WikiMatrix

Nhưng khi cuộc sống gia đình xuống cấp, thì cộng đồng phải bị vạ lây.

But when family life deteriorates, communities suffer.

jw2019

Vào năm 1959, nó bị xuống cấp chỉ với một hệ thống YE còn được giữ lại.

In 1959 she was down-graded and only had a YE in her possession left.

WikiMatrix

Một số con đường cũng được báo cáo là trong tình trạng xuống cấp.

Some roads are also reported to be in poor condition.

WikiMatrix

Tuy vậy, trên một nửa hệ thống tưới tiêu bị xuống cấp hoặc hoạt động dưới công suất.

However, over half of the irrigation and drainage systems are deteriorating or operating below their potential capacities.

worldbank.org

Anh biết, nó bị xuống cấp.

I know, it’s a disgrace .

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó cho đến cuối thế kỷ 20, những khu truyền giáo bị bỏ rơi, xuống cấp và hư hại.

From then until the late 20 th century, the complexes suffered abandonment, deterioration and damage .

WikiMatrix

Trên thực tế, các sự kiện gần đây như xuống cấp và tín dụng chạy đua với trần nợ

In fact, recent events like downgrades and credit raging racing the debt ceiling

QED

Như với các trang web khác đã bị xuống cấp do lạm dụng, cắm trại không còn được phép.

As with other sites that were being degraded due to overuse, camping is no longer allowed.

WikiMatrix

Kể từ năm 1945, 17% bề mặt thảm thực vật của hành tinh đã xuống cấp không thể hồi phục được.

Since 1945, 17% of the planet’s vegetated surface has been irreversibly degraded.

OpenSubtitles2018. v3

Ngược lại, OMC không cho thấy sự xuống cấp khi được giữ trong bóng tối trong một thời gian dài.

In contrast, the OMC does not show degradation when kept in darkness for extended periods of time.

WikiMatrix

Theo tôi, chúng ta đã đi quá xa với trò vô nghĩa này, và bằng cấp chính là xuống cấp.

Well, in my opinion, we went too far with this nonsense, and grading became degrading.

ted2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments