archer tiếng Anh là gì?

archer tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng archer trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ archer tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm archer tiếng Anh
archer
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ archer

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: archer tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

archer tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ archer trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ archer tiếng Anh nghĩa là gì.

archer /’ɑ:tʃə/

* danh từ
– người bắn cung
– (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)
– (thiên văn học) chòm sao nhân mãARCH
– (Econ) Kiểm nghiệm ARCH.
+ Để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm, là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng ARCH.arch /ɑ:tʃ/

* danh từ
– khung tò vò, cửa tò vò
– hình cung
– vòm; nhịp cuốn (cầu…)

* ngoại động từ
– xây khung vòm ở trên (cửa…); xây cuốn vòng cung
– uốn cong

* nội động từ
– cong lại, uốn vòng cung

* tính từ
– tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
=an arch smile+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh

arch
– vòm; nhịp cuốn ở cầu
– circularr a. nhịp tròn
– hingeless a. nhịp không tiết hợp
– hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh
– parabolic a. nhịp parabolic

Thuật ngữ liên quan tới archer

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của archer trong tiếng Anh

archer có nghĩa là: archer /’ɑ:tʃə/* danh từ- người bắn cung- (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)- (thiên văn học) chòm sao nhân mãARCH- (Econ) Kiểm nghiệm ARCH.+ Để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm, là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng ARCH.arch /ɑ:tʃ/* danh từ- khung tò vò, cửa tò vò- hình cung- vòm; nhịp cuốn (cầu…)* ngoại động từ- xây khung vòm ở trên (cửa…); xây cuốn vòng cung- uốn cong* nội động từ- cong lại, uốn vòng cung* tính từ- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu=an arch smile+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnharch- vòm; nhịp cuốn ở cầu- circularr a. nhịp tròn- hingeless a. nhịp không tiết hợp- hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh- parabolic a. nhịp parabolic

Đây là cách dùng archer tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ archer tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

archer /’ɑ:tʃə/* danh từ- người bắn cung- (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)- (thiên văn học) chòm sao nhân mãARCH- (Econ) Kiểm nghiệm ARCH.+ Để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm tiếng Anh là gì?
là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng ARCH.arch /ɑ:tʃ/* danh từ- khung tò vò tiếng Anh là gì?
cửa tò vò- hình cung- vòm tiếng Anh là gì?
nhịp cuốn (cầu…)* ngoại động từ- xây khung vòm ở trên (cửa…) tiếng Anh là gì?
xây cuốn vòng cung- uốn cong* nội động từ- cong lại tiếng Anh là gì?
uốn vòng cung* tính từ- tinh nghịch tiếng Anh là gì?
tinh quái tiếng Anh là gì?
hóm tiếng Anh là gì?
láu=an arch smile+ nụ cười hóm hỉnh tiếng Anh là gì?
nụ cười láu lỉnharch- vòm tiếng Anh là gì?
nhịp cuốn ở cầu- circularr a. nhịp tròn- hingeless a. nhịp không tiết hợp- hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh- parabolic a. nhịp parabolic

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments