kỹ sư điện tử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Anh Cả Packer nhận bằng kỹ sư điện tử từ trường Brigham Young University.

Elder Packer received a bachelor’s degree in electronics engineering technology from Brigham Young University.

LDS

Anh học tiếng La-tinh, tiếng Đức và ngành kỹ sư điện tử tại trường Đại Học Michigan.

He studied Latin, German, and electrical engineering at the University of Michigan.

jw2019

Tốt nghiệp Viện công nghệ MIT với bằng kỹ sư điện tử và khoa học máy tính.

She is an MIT grad with degrees in electrical engineering and computer science.

OpenSubtitles2018. v3

Nghề nghiệp của Elizalde là kỹ sư điện tử.

Elizalde’s profession is electronic system engineering.

WikiMatrix

Tôi đã là một kỹ sư, một kỹ sư điện tử.

I was an engineer, an electrical engineer.

ted2019

Parvin đã từng làm kỹ sư điện tử, nhà quản lý chương trình, chủ tịch công ty và cố vấn khoa học kỹ thuật cho tới năm 1994.

Parvin worked as an electronic systems engineer, program manager, company president, and engineering consultant until 1994.

WikiMatrix

Số liệu thống kê, phương pháp của chất lượng kiểm soát: Các nhà máy này đã được đi tiên phong bởi người Mỹ, kỹ sư điện tử William Edwards Deming, ban đầu bị bỏ qua bởi đất nước của mình.

Advanced statistical methods of quality control: These factories were pioneered by the American electrical engineer William Edwards Deming, who was initially ignored by his home country.

WikiMatrix

Jack St Clair Kilby (sinh: ngày 8 tháng 11 năm 1923 – mất: ngày 20 tháng 6 năm 2005) là một kỹ sư điện tử người Mỹ đã tham gia (cùng với Robert Noyce) trong việc chế tạo mạch tích hợp đầu tiên khi làm việc tại Texas Instruments (TI) năm 1958.

Jack St. Clair Kilby (November 8, 1923 – June 20, 2005) was an American electrical engineer who took part (along with Robert Noyce) in the realization of the first integrated circuit while working at Texas Instruments (TI) in 1958.

WikiMatrix

Một tòa nhà mới cũng được xây dựng cho Kỹ sư Bảo trì Sân bay, phần Kỹ thuật Điện tử và Cửa hàng.

A new building was also constructed to house the Airport Maintenance Engineer, Electronics Engineering section and Stores unit.

WikiMatrix

Địa chỉ MAC được hình thành theo quy tắc của một trong ba không gian tên số do Viện Kỹ sư ĐiệnĐiện tử (IEEE) quản lý: MAC-48, EUI-48 và EUI-64.

MAC addresses are formed according to the rules of one of two numbering name spaces managed by the Institute of Electrical and Electronics Engineers (IEEE): EUI-48, which replaces the obsolete term MAC-48, and EUI-64.

WikiMatrix

Và chắc chắn rằng, những nghề nghiệp chuyên sâu sẽ được tạo ra: những kỹ sư máy điện tử, người am hiểu cả những cỗ máy lẫn số liệu; những quản lý viên, người hiểu ngành mà họ làm việc và những nhà phân tích và họ có thể sắp xếp lại công việc kinh doanh để có thể tận dụng toàn bộ những ưu điểm của công nghệ.

And to be sure, new high-skilled jobs will be created: mechanical digital engineers who understand both the machines and the data; managers who understand their industry and the analytics and can reorganize the business to take full advantage of the technology.

ted2019

Công việc đầu tiên của Gifford sau khi tốt nghiệp đại học là kỹ sư thiết kế tại Chuyên ngành điện tử ở Los Angeles.

Gifford’s first job upon graduating from college was as a design engineer at Electronic Specialties in Los Angeles.

WikiMatrix

Mặc dù những cải tiến về thiết bị radar hàng không mới nhanh chóng có được từ kỹ sư của MIT và công nghiệp điện tử, radar của năm 1943 rất cồng kềnh vì chúng dùng kỹ thuật bóng điện tử chân không.

Although improvements in new types of aviation radar were soon forthcoming from the engineers at MIT and the electronic industry, the available primitive radars in 1943 were very bulky, attributed to the fact that they contained vacuum tube technology.

WikiMatrix

Xem thêm: Cuộc sống bí mật của các hóc môn trong cơ thể

George Antoin Smith, Jr. ở Naperville, IL, tốt nghiệp ngành Kỹ sư điện của Đại học Purdue, đã từng là Kỹ sư bán hàng thành công và Giám đốc kinh doanh của các thành phần điện tử của Hewlett Packard cho các OEM.

George Antoin Smith, Jr. in Naperville, IL, an Electrical Engineering graduate of Purdue University, had been a successful Field Sales Engineer and District Sales Manager of Hewlett Packard electronic components to OEMs.

WikiMatrix

Một kỹ sư điện sẽ thiết kế hệ thống điện, cảm biến, điện tử, phần mềm nhúng trong điện tử, và mạch điều khiển.

An electrical engineer would design the power systems, sensors, electronics, embedded software in electronics, and control circuitry.

WikiMatrix

Sự kết hợp “Cơ điện tử” đầu tiên được tạo bởi Mori Tetsuro, một kỹ sư chính của công ty Nhật Bản Yaskawa vào năm 1969.

The term “mechatronics” was coined by Tetsuro Mori, the senior engineer of the Japanese company Yaskawa in 1969.

WikiMatrix

Harold Stephen Black (14/4/1898 – 11/12/1983) là một kỹ sư điện người Mỹ, người đã cách mạng hóa lĩnh vực điện tử ứng dụng bằng phát minh bộ khuếch đại phản hồi âm vào năm 1927.

Harold Stephen Black (April 14, 1898 – December 11, 1983) was an American electrical engineer, who revolutionized the field of applied electronics by discovering the negative feedback amplifier in 1927.

WikiMatrix

Thuật ngữ Trancitor và khái niệm của nó lần đầu tiên được hình thành bởi Sungsik Lee, giáo tại Khoa Kỹ thuật Điện tử, Đại học Quốc gia Pusan, Hàn Quốc, thông qua bài viết của mình, mang tên “Một thiết bị hoạt động bị mất tích – Trancitor cho một mô hình điện tử mới” (A Missing Active Device — Trancitor for a New Paradigm of Electronics), trong arXiv đã tải lên vào ngày 30 tháng 4 năm 2018, và được xuất bản vào ngày 23 tháng 8 năm 2018 trên IEEE Access .

The term, Trancitor, and its concept were first conceived by Sungsik Lee, a professor at the Department of Electronics Engineering, Pusan National University, South Korea, through his article, entitled A Missing Active Device — Trancitor for a New Paradigm of Electronics, in arXiv uploaded on 30 April 2018, and published on 23 August 2018 in IEEE Access.

WikiMatrix

Những ngành chuyên môn này bao gồm nha sĩ, bác sĩ, kế toán viên, kiến trúc , kỹ sư, y tá đang hành nghề, thợ máy xe hơi hoặc chuyên viên điện tử v.v…

For example, these include dentists, doctors, certified public accountants, architects, engineers, registered nurses, automobile mechanics, or electronic technicians, to mention but a few.

jw2019

Bên cạnh hệ thống phòng thủ và hàng không, nhiều những công ty dựa vào thông tin và công nghệ, các hãng phần mềm, và các ngành công nghiệp trong lĩnh vực điện tử và truyền thông cần những kỹ sư hệ thống trong nhóm của họ.

Besides defense and aerospace, many information and technology based companies, software development firms, and industries in the field of electronics & communications require systems engineers as part of their team.

WikiMatrix

Với tôi điều trớ trêu của câu chuyện Facit là khi nghe những kỹ sư của Facit kể rằng họ phải mua những chiếc máy tính điện tử rẻ tiền của Nhật để kiểm tra lại đáp án từ máy tính của họ.

To me, the irony about the Facit story is hearing about the Facit engineers, who had bought cheap, small electronic calculators in Japan that they used to double-check their calculators.

ted2019

Trong quá khứ, các kỹ sư của công ty đã thử nghiệm với cả hai loại động cơ điều tốc, điều tốc cơ khí và điện tử.

In the past, the company’s engineers had experimented with both types of governor motor, mechanical and electronic governors.

WikiMatrix

C64 ra mắt ấn tượng tại Hội chợ điện tử tiêu dùng vào tháng 1 năm 1982, với hồi tưởng của kỹ sư sản xuất David A. Ziembicki: “Tất cả những gì chúng tôi thấy tại gian hàng của chúng tôi là những nhân viên Atari với miệng há hốc, nói rằng, ‘Làm thế nào các bạn có thể làm điều đó với mức giá 595 đô la?'”

The C64 made an impressive debut at the January 1982 Consumer Electronics Show, as recalled by Production Engineer David A. Ziembicki: “All we saw at our booth were Atari people with their mouths dropping open, saying, ‘How can you do that for $595?'”

WikiMatrix

Năm 1926, kỹ sư người Hungary Kálmán Tihanyi thiết kế một hệ thống truyền hình sử dụng đầy đủ các yếu tố điện tử với các ống cathode thu và phát, và sử dụng các nguyên tắc của “lưu trữ năng lượng” trong các ống dùng để phát hoặc thu.

In 1926, Hungarian engineer Kálmán Tihanyi designed a television system utilizing fully electronic scanning and display elements and employing the principle of “charge storage” within the scanning (or “camera”) tube.

WikiMatrix

Trong SpaceChem, người chơi sẽ vào vai một kỹ sư lò phản ứng SpaceChem với nhiệm vụ tạo ra các mạch điện thông qua đó các nguyên tử và phân tử chạy qua với sự trợ giúp của waldos để sản xuất một lượng cụ thể các phân tử hóa học cho mỗi cấp độ.

In SpaceChem, the player takes the role of a SpaceChem Reactor Engineer whose task is to create circuits through which atoms and molecules flow with the aid of waldos to produce particular batches of chemical shipments for each level.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments