linh mục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tên linh mục đi đâu?

Where’d the parson go?

OpenSubtitles2018. v3

Linh mục treo cổ, ngay tại đó đánh đến chết vì đòi hỏi một nhà thờ mới.

The minister hung, right there, beaten to death for asking for a new church.

OpenSubtitles2018. v3

Linh mục mang cô đến đây từ cô nhi viện để phá trinh cô, phải không?

The priest brought you here from the orphanage to lose your virginity, right?

OpenSubtitles2018. v3

Linh mục tới rồi

The priest is here

OpenSubtitles2018. v3

Sao vậy, Linh mục, anh không thích nghe thuyết giáo hả?

What’s the matter, Preacher, don’t you like being preached at?

OpenSubtitles2018. v3

Hồi nhỏ, tôi rất thích nghe các linh mục giảng ở nhà thờ.

As a boy, I loved listening to the priests in church.

jw2019

Một linh mục Ý gọi việc này là: “Trực tiếp truyền bá Phúc Âm theo cách mới”.

“Direct evangelization with new methods,” an Italian priest calls it.

jw2019

Có thể ông cũng là một linh mục.

He might have been a priest.

WikiMatrix

Một số linh mục sau đó quyết định giúp xây dựng nhà thờ ở quốc gia đó.

Some of the priests later decided to help build the church in that country.

WikiMatrix

Có vẻ anh và linh mục của mình rất thân thiết.

Sounds like you and your priest were awfully close.

OpenSubtitles2018. v3

Một bản dịch khác viết: “Chén tôi trào rượu” (bản dịch của linh mục Nguyễn thế Thuấn).

Another rendition is : “ My cup is brimming over. ”

jw2019

Bà của cô làm việc như một giáo viên và ông của cô là một linh mục.

Her grandmother worked as a schoolteacher and her grandfather was a priest.

WikiMatrix

“Tôi từng mơ ước làm linh mục

“I Dreamed of Becoming a Priest

jw2019

Lý do một linh mục rời bỏ nhà thờ

Why a Priest Left His Church

jw2019

Như con chiên không có linh mục, linh mục không có giáo dân.

Lambs without a shepherd, shepherd without a flock.

OpenSubtitles2018. v3

Tân linh mục là thành viên linh mục đoàn Tổng giáo phận Nueva Caceres.

He is now the Archbishop of Nueva Caceres.

WikiMatrix

– Phải tôi biết – vị linh mục nói với vẻ trịnh trọng.

Yes I know, said the priest politely.

Literature

(Ma-thi-ơ 23:3-12, bản dịch Công-giáo của Linhmục Nguyễn thế Thuấn).

The children had all been adopted before they reached the age of six months.

jw2019

Thỉnh nguyện viên được gán là linh mục Gioan Louis Chassem, MSC.

The postulator assigned was Father JeanLouis Chassem, MSC.

WikiMatrix

Anh sẽ nói chuyện với linh mục.

I’ll talk to the priest.

OpenSubtitles2018. v3

Một linh mục thì biết mọi thứ.

The priest sees everything.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hát trong ca đoàn, và ước mơ trong đời là trở thành linh mục.

I was a choirboy, and my life’s dream was to become a priest.

jw2019

Mà là linh mục.

It was for priests.

OpenSubtitles2018. v3

Yoko, hãy xưng tội với linh mục biến thái đi nào

Yoko, confess to this pervert priest.

OpenSubtitles2018. v3

Những nhà vật lý hạt và những gã linh mục.

Particle physicists and priests.

OpenSubtitles2018. v3

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments