mức độ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Những người Pháp ở Acre đã nhận thức được mức độ nghiêm trọng của tình hình hiện nay.

The current president of Ecuador has acknowledged the issues at stake.

WikiMatrix

7. (a) Sau cùng sự thờ phượng hợp nhất sẽ được thực hiện tới mức độ nào?

7. (a) To what extent will unity of worship eventually be achieved?

jw2019

Làm thế nào chúng ta có thể tăng mức độ hữu hiệu trong thánh chức?

How might we increase the effectiveness of our ministry?

jw2019

Vì vậy, ở một mức độ nào đó, đây chưa hẳn là trò lừa bịp.

So on one level, this is not a hoax.

WikiMatrix

Số tầng càng cao, mức độ nguy hiểm càng cao.

The higher the number, the higher the danger level.

OpenSubtitles2018. v3

Tăng mức độ an ninh ở Hive lên mức cao nhất.

Raise the security level at the Hive to maximum.

OpenSubtitles2018. v3

Nó như bị tê cóng mức độ thứ ba.

It’s like third-degree frostbite.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đã có mức độ độc tính cao hơn.

So, you’ve got a higher level of virulence.

QED

Hãy nhìn mức độ tra tấn ở đây.

Look at the level of torture here.

OpenSubtitles2018. v3

Nói về chức tế lễ, thì dân sự chỉ đạt đến mức độ đó mà thôi.

This was the closest the nation got to being a priesthood.

jw2019

Ở Úc, bộ phim được đánh giá + MA15 vì thể loại bạo lực kinh dị mức độ mạnh.

In Australia, the movie is rated MA-15+.

WikiMatrix

Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

Improve customer satisfaction levels.

WikiMatrix

Mức độ đó là gì, Lucius?

And what level would that be, Lucius?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Điều này lại tuỳ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của bệnh .

Again, this depends on the severity of the case .

EVBNews

Liên Hợp Quốc đã cung cấp viện trợ lớn do mức độ thiệt hại cao gây ra.

The United Nations provided major aid due to the high level of damage caused.

WikiMatrix

Donnie, chúng ta đều đang bấn loạn ở một mức độ nào đó.

Donnie, we’ve all screwed up on some level.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể thấy nó trong mức độ kinh khủng của giới hẹn hò.

You can see it at a gross level in the world of dating.

QED

Trong các trường hợp có thiên tai lớn, mức độ thiệt hại có thể vượt trên 4% GDP.

In the event of a major disaster, this can go as high as 4 percent of GDP.

worldbank.org

Tại châu Á, họ đặt việc thi đấu game ở mức độ nghiêm túc hơn nhiều.

Over in Asia, they take gaming so much more seriously.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy là chúng ta có một bài sinh vật học về mức độ đáng tin cậy.

So we have a biology of trustworthiness .

QED

Mỗi hung thủ bị bệnh ở mức độ nào đó.

Every unsub is ill onome level.

OpenSubtitles2018. v3

Và nếu bạn nhìn vào mức độ sinh vật, bạn thấy các loài cá.

And if you look at the species level, you saw about fish.

QED

Ở một mức độ nào đó, nó được lập trình bởi những bộ gen của bạn

To some extent, they are programmed by your genes.

QED

Theo nguyên tắc cơ bản: số càng thấp thì mức độ ưu tiên càng cao.

The lower the number, the higher the priority .

support.google

Đánh giá mức độ quan tâm của họ qua những câu hỏi họ đặt ra.

Gauge the level of interest by the questions they ask.

LDS

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments