phần lớn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Có điều gì khác biệt giữa Hê-nóc và phần lớn con cháu A-đam?

What was the difference between Enoch and so many other descendants of Adam?

jw2019

Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.

For the most part, I agree with what he said.

Tatoeba-2020. 08

Phần lớn các lớp học trực tuyến, những đoạn phim bài giảng luôn sẵn sàng.

Most online classes, the videos are always available.

ted2019

2 Phần lớn thừa nhận là hôn nhân của họ cũng trải qua thử thách.

2 Most would admit that their marriage has not been without its challenges.

jw2019

Phần lớn thời gian bạn đều phải khỏa thân.

You’re naked the vast majority of the time.

ted2019

C64 thống trị thị trường máy tính cấp thấp trong phần lớn thập niên 1980.

The C64 dominated the low-end computer market for most of the 1980s.

WikiMatrix

1 Sống một cuộc đời hạnh phúc và bình an là mục tiêu của phần lớn nhân loại.

1 It is the goal of most humans to live a happy, peaceful life.

jw2019

Khi cuộc chiến kết thúc thắng lợi, phần lớn Quân đội Lục địa bị giải tán.

Once the war had been won, the Continental Army was largely disbanded.

WikiMatrix

Phần lớn các phù hiệu khác được chính thức hóa trong cuối thế kỷ 20.

The majority of the other symbols were made official in the late 20th century.

WikiMatrix

Sau thế chiến thứ II, phần lớn người Nhật ở nước ngoài quay về Nhật Bản.

After World War II, most of these overseas Japanese repatriated to Japan.

WikiMatrix

Một phần lớn là tìm hiểu về chứng bệnh này càng nhiều càng hay.

A big part of it is to learn everything they can about the disease.

jw2019

Và ngay từ đầu phần lớn là các bạn sẽ làm thế.

And in the beginning, mostly, you will.

Literature

Phần lớn trong số chúng nằm dọc theo bờ biển phía tây và nam.

Most of them are found along the south and west coasts.

WikiMatrix

Khí hậu: Phần lớn là nhiệt đới, ở vùng cao nguyên lạnh hơn

Climate: Mostly tropical, but cooler in the highlands

jw2019

Thành phố Singapore, bang Michigan là nơi cung cấp phần lớn gỗ để xây dựng lại Chicago.

The city of Singapore, Michigan, provided a large portion of the lumber to rebuild Chicago.

WikiMatrix

Vì vậy, phần lớn thư hồi đáp của Vincent tới nơi còn của Theo thì rất ít.

Therefore, mostly Vincent’s answers survived and few of Theo’s.

WikiMatrix

Richards nhận được phần lớn giáo dục đại học của mình từ mẹ của mình.

Richards received most of his pre-college education from his mother.

WikiMatrix

phần lớn thời gian

So if I can super-charge other people’s powers,

OpenSubtitles2018. v3

Đến những năm 1940, phần lớn các think tank được biết đến như là những Viện Chính sách.

Until the 1940s, most think tanks were known only by the name of the institution.

WikiMatrix

Phần lớn công việc của tôi liên hệ đến các vấn đề thông tin.

A major part of my work involved matters in connection with news service.

jw2019

Phần lớn trẻ em đều gặp rất ít hoặc không có vấn đề gì .

Most kids have little or no problem .

EVBNews

Đó là những thứ tạo nên phần lớn điện và năng lượng trên thế giới.

That’s what most of electricity and the energy in the world is.

QED

Phần lớn các tác phẩm của bà chưa được phát hành chính thức bằng tiếng Anh.

Most of her works have not been officially translated and published in English.

WikiMatrix

Bong bóng không có ở phần lớn các loài, và đường bên không đứt đoạn.

The gas bladder is absent in most species, and the lateral line is uninterrupted.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments