biên soạn in English – Vietnamese-English Dictionary

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Dữ liệu Kênh đa kênh được biên soạn từ dữ liệu chưa được lấy mẫu.

Multi-Channel Funnels data is compiled from unsampled data.

support.google

Trong cuốn Nữ quyền đã thay đổi nước Mỹ, 1963-1975, do Barbara Love và Nancy Cott biên soạn, 473.

She appears in Feminists Who Changed America, 1963 – 1975 by Barbara J. Love .

WikiMatrix

20, 21. (a) Sách này được biên soạn để giúp bạn làm gì?

20, 21. (a) What is this publication designed to help you to do?

jw2019

Kadokawa đã biên soạn một loạt thành mười hai tập tankōbon vào tháng 10 năm 2016.

Kadokawa has compiled the series into twelve tankōbon volumes as of October 2016.

WikiMatrix

Một số người tin rằng chương đầu tiên được biên soạn là chương 14.

Some believe Chapter 14 was the first to be completed.

WikiMatrix

Vào năm 1545 Gerolamo Cardano biên soạn các tác phẩm liên quan đến phương trình bậc hai.

By 1545 Gerolamo Cardano compiled the works related to the quadratic equations.

WikiMatrix

Nhạc sĩ nghiệp dư Stephen Schwartz viết phần lời cho sáu bài hát, cũng do Menken biên soạn.

Fellow composer Stephen Schwartz wrote the lyrics for six songs, also composed by Menken.

WikiMatrix

& Dùng trình biên soạn đồ hoạ để sửa biểu thức chính quy

& Use graphical editor for editing regular expressions

KDE40. 1

Anh cũng đã biên soạn cho vở opera Paavo the Great.

He has also composed the opera Paavo the Great.

WikiMatrix

Danh sách này được biên soạn và xuất bản hàng năm bởi tạp chí Fortune.

The list is published annually by Fortune magazine.

WikiMatrix

Toàn bộ các phần được cho là được biên soạn vào giữa những năm 807 và 936.

The overall composition is considered as having been compiled between 807 and 936.

WikiMatrix

Sách mỏng này được biên soạn để dùng trong việc học hỏi Kinh-thánh.

This brochure is designed as a Bible study course.

jw2019

Xem thêm: Chỉ định thông khí nhân tạo không xâm nhập BiPAP

Tất cả các bản nhạc gốc được biên soạn bởi Menken.

All original scores composed by Menken.

WikiMatrix

Do Daniel Carter Biên Soạn và Chỉnh Sửa cho Phù Hợp

Compiled and Adapted by Daniel Carter

LDS

Lời nhạc được viết bởi Kyoung-Ae Kang, và do Will Aronson biên soạn phần âm nhạc.

Its book and lyrics were written by Kang Kyoung-ae, and music composed by Will Aronson.

WikiMatrix

“Sky Clad Observer” biên soạn bởi Shikura Chiyomaru còn “Another Heaven” thì do Suda Yoshihiro đảm nhiệm.

“Sky Clad Observer” was composed by Chiyomaru Shikura and “Another Heaven” was composed by Yoshihiro Suda.

WikiMatrix

13. (a) Tháp Canh ấn bản công cộng được biên soạn cho ai?

13. (a) For whom is the public edition of The Watchtower designed?

jw2019

được biên soạn để giúp những người như thế.

is designed to help such people.

jw2019

* được biên soạn để giúp các bạn.

magazines* are designed to help you.

jw2019

Bộ biên soạn HTMLName

HTML Editor

KDE40. 1

Việc biên soạn và dịch các ấn phẩm được tiến hành như thế nào?

How is the writing done for our publications?

jw2019

Trong lúc bài này được biên soạn để ấn hành, chị Petridou đã qua đời ở tuổi 93.

While this article was being prepared for publication, Sister Petridou died at the age of 93.

jw2019

CIL sau đó được biên soạn thành dạng bytecode, và phiên bản assembly CLI được tạo ra.

CIL is then assembled into a form of socalled bytecode and a CLI assembly is created.

WikiMatrix

Học viện chịu trách nhiệm biên soạn và xuất bản một số sách.

The academy was responsible for compiling and publishing a number of books.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments