khám phá in English – Vietnamese-English Dictionary

Nhưng xin đừng ngừng khám phá cho đến khi đến nơi—theo như lời của T.

But please do not cease exploration until you arrive—in the words of T.

LDS

“Đến khi nào ông mới khám phá ra ai là chủ chiếc xe?”

“When did you find out who owned the automobile?”

Literature

Và cái trí nói, “Liệu tôi có thể khám phá điều này?”

“And the mind says, “”Can I come to this?”””

Literature

Người ta phải khám phá điều to lớn chắc chắn về bản thân mình.

One has to discover a certain bigness in oneself.

QED

Những khoa học gia tài giỏi đã chiếm giải Nobel nhờ khám phá ra các lời giải đáp.

Brilliant scientists have won Nobel prizes for uncovering the answers.

jw2019

Quả là đáng xấu hổ, nhưng nó đã làm tôi gào lên khi khám phá ra điều này.

This is so nerdy, but this made me cry when I discovered this.

QED

Sự khám phá cổ, dái tai và vai người tình bằng nụ hôn có thể rất kích thích.

leisurely exploring your lover’s neck, earIobes and shoulders can be achingly sensual.

OpenSubtitles2018. v3

Bill đang khám phá những thông điệp cao siêu,

Bill’s looking into subliminal messaging.

OpenSubtitles2018. v3

Thiết lập báo cáo khám phá thông qua các tùy chọn sau:

Set up the exploration with these options :

support.google

Ý tôi là gì khi nói ” khám phá bản thân “?

What do I mean by ” self-discovery “?

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể sử dụng Google Maps hay khám phá thế giới quanh bạn theo nhiều cách.

There are many ways to use Google Maps or explore the world around you.

support.google

Câu chuyện này bắt đầu bằng việc khám phá những bộ hoá thạch không rõ nguồn gốc.

[ Narrator ] This story begins with a discovery of unidentified bones.

OpenSubtitles2018. v3

Khám Phá và Phát Triển Các Ân Tứ Thuộc Linh

Discover and Develop Spiritual Gifts

LDS

Xem thêm: Cuộc sống bí mật của các hóc môn trong cơ thể

Anh Splane nói: “Anh chị sẽ khám phá rằng anh chị cứng cỏi hơn mình nghĩ”.

“You will discover that you are tougher than you think you are,” said Brother Splane.

jw2019

Cơ hội — khám phá các đề xuất tùy chỉnh có thể tăng thu nhập của bạn.

Opportunities — explore customized recommendations that could boost your income .

support.google

Ở Wietze ở Lower Saxony, nhựa đường / bitum tự nhiên đã được khám phá từ thế kỷ 18.

In Wietze in lower Saxony, natural asphalt/bitumen has been explored since the 18th century.

WikiMatrix

Chúng tôi cũng đang dùng nó để cái thiện cách chúng tôi khám phá sao Hỏa.

So we’re using it to improve the ways that we explore Mars.

ted2019

Khám phá dịch vụComment

Service Discovery

KDE40. 1

Một loại thuốc rầy được khám phá ra do một sai lầm vào năm

Failed pesticide discovered by a mistake in

opensubtitles2

Vậy thì, Roy… anh đã khám phá ra bạn bè của anh là ai chưa?

So, Roy… have you discovered who your friends are yet?

OpenSubtitles2018. v3

1488 – Khám phá và đi qua Mũi Hảo Vọng bởi Bartolomeu Dias ở vịnh Mossel.

1488 – Discovery and passage of the Cape of Good Hope by Bartolomeu Dias in Mossel Bay.

WikiMatrix

Các nghĩa trang rộng lớn của Akhmim cổ vẫn chưa được khám phá đầy đủ.

The extensive cemeteries of ancient Akhmim are yet to be fully explored.

WikiMatrix

Cơ hội — khám phá các đề xuất tùy chỉnh có thể tăng thu nhập của bạn.

Opportunities – explore customised recommendations that could boost your income .

support.google

Ông cũng chỉ trích game vì không khuyến khích người chơi khám phá thế giới mở.

He also criticized the game for not encouraging the player to explore the world.

WikiMatrix

Đêm đó, tôi mới khám phá ra sự dịu dàng của một người đàn bà.

That night, I discovered the tenderness of a woman.

Literature

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments