Thành ngữ tiếng Anh về gia đình: đâu chỉ có like father, like son

Để tiếp nối series học tiếng Anh theo chủ đề của Edu2Review, tất cả chúng ta sẽ đến với những thành ngữ tiếng Anh về mái ấm gia đình ( hay idiom về mái ấm gia đình ) .
Dành cho những bạn nào chưa biết, thành ngữ tiếng Anh là những cụm từ được sử dụng liên tục trong tiếp xúc hàng ngày của người bản xứ. Cũng như những thành ngữ tiếng Việt, idiom được hiểu với tầng nghĩa bóng, ám chỉ, chứ không phải là nghĩa trực tiếp, dịch nội dung qua .

Bảng xếp hạng trung tâm
Tiếng Anh tại Việt Nam

Thành ngữ tiếng Anh chỉ tình cảm gia đình

Thành ngữ

Nghĩa

Ví dụ

blood is thicker than water
tình cảm huyết thống rất ngặt nghèo, thân mật hơn mối quan hệ khác

Of course Ken is going to side with his brother in this argument. Blood is thicker than water.

family man
người đàn ông yêu mái ấm gia đình

Zack’s a true family man, and always rushes home to be with his wife and kids.

the apple of one’s eye
một người được thương mến, cảm thấy tốt đẹp

Our grandson is the apple of our eye. We absolutely adore him.

Học tiếng Anh theo chủ đề dễ nhớ, dễ thuộc (Nguồn: scf)Học tiếng Anh theo chủ đề dễ nhớ, dễ thuộc (Nguồn: scf)

Thành ngữ tiếng Anh chỉ sự giống nhau

Thành ngữ

Nghĩa

Ví dụ

like father, like son
con cháu thừa kế những đặc thù từ cha mẹ

Tom was a great fisherman, and there’s his son Andy out on the water. Like father, like son.

runs in the family
một kiến thức và kỹ năng, sở trường thích nghi, yếu tố … mà mọi người trong mái ấm gia đình đều có

He has two daughters, both very athletic, just like their mother. It runs in the family.

spitting image
hai người trông gần như giống hệt nhau

Look at Kate. She’s the spitting image of her mother.

in one’s blood
một điều gì đó ăn sâu vào dòng máu của mái ấm gia đình

Law is in my blood. I’m a lawyer, and so is my father, my grandfather, and two of my aunts.

a chip off the old block
con giống ba ở tính cách hoặc ngoại hình

He’s as stubborn as his father – a chip off the old block in other words.

apple doesn’t fall far from the tree
con cháu thường có đặc thù giống với cha mẹ

Eric ended up in prison just like his father. I guess the apple doesn’t fall far from the tree.

follow in someone’s footsteps
nỗ lực đạt được điều mà một người khác đã đạt được

I thought about following in my mother’s footsteps and becoming a surgeon, but I don’t think I’d make a great doctor.

Like father, like son đồng nghĩa với hổ phụ sinh hổ tử (Nguồn: flickr)Like father, like son đồng nghĩa với hổ phụ sinh hổ tử (Nguồn: flickr)

Thành ngữ tiếng Anh chỉ mối quan hệ

Thành ngữ

Nghĩa

Ví dụ

flesh and blood
quan hệ ruột thịt

You should take better care of your younger sister. She is your own flesh and blood.

bad blood
mối quan hệ không tốt

There is bad blood between the two sisters. They haven’t spoken to each other in three years.

one big happy family
hòa thuận và chung sống vui tươi ( thường với nghĩa mỉa mai )

To outsiders, they seemed like one big happy family, but they often fought behind closed doors.

wears the pants
người nắm quyền

My mother definitely wears the pants in the family. My dad only thinks he does.

out of wedlock
con riêng, ngoài giá thú

I was born out of wedlock and raised by a single mother.

small fry
gây nên ít sự ảnh hưởng tác động

We’re still small fry compared to the major companies in the field.

breadwinner
trụ cột kinh tế tài chính trong nhà

My father was the breadwinner of the family and worked long hours.

Người cung cấp tài chính cho cả gia đình gọi là breadwinner (Nguồn: iampraisefowowe)Người cung cấp tài chính cho cả gia đình gọi là breadwinner (Nguồn: iampraisefowowe)

Thành ngữ tiếng Anh chỉ những điều được kế thừa

Thành ngữ

Nghĩa

Ví dụ

blue blood
người có toàn cảnh mái ấm gia đình quyền quý và cao sang

The blue bloods generally keep to themselves, but a charity dance is a good place to see them dress up.

accident of birth
đạt được điều gì nhờ vào mái ấm gia đình

He became company vice-president when he was only 23, but that’s an accident of birth – his father is one of the major stockholders.

father figure
người cố vấn, cho lời khuyên

After I joined the company, Lin was a father figure to me. He gave me lots of valuable advice.

born with a silver spoon in one’s mouth
sinh ra trong mái ấm gia đình giàu sang

I wasn’t born with a silver spoon in my mouth. I had to work two jobs to put myself through college.

Trên đây là tổng hợp những câu thành ngữ tiếng Anh về mái ấm gia đình, Edu2Review kỳ vọng bạn tích góp thêm nhiều kỹ năng và kiến thức mới và hãy cùng đón chờ những bài viết Anh ngữ mê hoặc, có ích tiếp theo từ Edu2Review nhé !
Yến Nhi ( tổng hợp )
Nguồn ảnh cover : diolli

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments