Mưa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ông lặp đi lặp lại cuộc chạy đua, không có Habeler, từ phía Tây Tạng vào năm 1980, trong mùa mưa.

He repeated the feat, without Habeler, from the Tibetan side in 1980, during the monsoon season.

WikiMatrix

Do lưu vực bao gồm các phần ở bắc và nam xích đạo, dò chảy của nó ổn định, vì lúc nào cũng có một phần của sông có mưa.

Because its drainage basin includes areas both north and south of the equator, its flow is stable, as there is always at least one part of the river experiencing a rainy season.

WikiMatrix

B. bagarius và B. yarelli sinh sản tại các sông trước mùa mưa lũ hàng năm.

B. bagarius and B. yarelli breed in rivers prior to the beginning of the annual flood season.

WikiMatrix

Vào ngày 19 tháng 6, NDRRMC báo cáo rằng có ba người đã chết vì mưa gió do bão Gaemi.

On June 19, the NDRRMC reported that 3 people had died from monsoonal rains enhanced by Gaemi.

WikiMatrix

Mưa rào ́ sao buồn?

What’s sad about it ?

QED

Trời mưa, ” tôi remonstrated, ” và tôi… ”

” It is raining, ” I remonstrated, ” and I… “

QED

Lượng mưa và sự đối lưu trong một cơn bão nhiệt đới ở vùng Địa Trung Hải đang phát triển thường bị kích động bởi sự tiếp cận của một vùng khí quyển áp suất thấp – một khu vực dài áp suất không khí thấp – đưa không khí lạnh xuống phía dưới, bao quanh một hệ thống áp suất thấp hiện có.

Heavy precipitation and convection within a developing Mediterranean tropical cyclone are usually incited by the approach of an upper-level trough—an elongated area of low air pressures—bringing downstream cold air, encircling an existing low-pressure system.

WikiMatrix

Mưa đã dẫn đến tình trạng ngập lụt, một số địa điểm ngập sâu tới 1,5 m, và tạo ra những trận lở đất làm 47 người thiệt mạng, con số đủ khiến Chataan trở thành thiên tai chết chóc nhất trong lịch sử tại hòn đảo này.

The rain produced floods up to 1.5 m (4.9 ft) deep, causing deadly landslides across the island that killed 47 people; this made Chataan the deadliest natural disaster in the island’s history.

WikiMatrix

Tuy nhiên đường tránh cũng vẫn bị sạt lở khi mưa lũ .

Care must be exercised, however, if using the road while raining.

WikiMatrix

Kinh Thánh không nói rõ điều đó có liên hệ đến sự giúp đỡ của thiên sứ, mưa thiên thạch mà các thuật sĩ của Si-sê-ra cho là điềm gở, hoặc những lời tiên đoán sai dựa theo chiêm tinh.

The Bible does not say whether this involved angelic assistance, meteorite showers that were interpreted ominously by Sisera’s wise men, or perhaps astrological predictions for Sisera that proved false.

jw2019

Kế hoạch của ông nhằm công phá các bức tường thành đã thất bại vì trời mưa to, và viện quân của Quốc hội đang đến gần, Charles gỡ bỏ vòng vây và rút lui về Lâu đài Sudeley.

His plan to undermine the city walls failed due to heavy rain, and on the approach of a parliamentary relief force, Charles lifted the siege and withdrew to Sudeley Castle.

WikiMatrix

Trời sắp mưa

It’s going to rain.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, mưa đã đến khi Bản dịch Thế Giới Mới bằng tiếng Tsonga được phát hành”.

However, the rains came down with the release of the New World Translation in Tsonga.”

jw2019

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

mưa cứ thế trút xuống, trút xuống và trút xuống, ngập lụt thế gian, như Đức Giê-hô-va đã nói.—Sáng-thế Ký 7:16-21.

And it kept coming and coming and coming —flooding the world, just as Jehovah had said it would. —Genesis 7:16-21.

jw2019

Mặc dù con không nghĩ vậy, nhưng mẹ có thể tạo ra mưa đấy!

Though I don’ t think, Mama, you can take credit for making it rain

opensubtitles2

Theo hãng tin Xinhua, thiệt hại kinh tế ước tính lên đến hơn 30 tỷ đô la Mỹ và dự báo sắp tới còn có mưa nhiều hơn .

Economic losses have been estimated at more than $ 30 billion, according to Xinhua, with more rain predicted .

EVBNews

Ví dụ, các tham số khí hậu có thể không thay đổi dễ dàng (lượng mưa, tỷ lệ bốc hơi nước, nhiệt độ nước), nhưng họ là những người nghĩ đầu tiên (họ nhớ rằng khi còn trẻ, trời chắc chắn sẽ mưa nhiều hơn).

For example, climate parameters may not be changed easily (the amount of rain, the evapotranspiration rate, the temperature of the water), but they are the ones people think of first (they remember that in their youth, it was certainly raining more).

WikiMatrix

Hơn nữa, nó có thể để tồn tại trong bùn nông trong thời gian dài của thời gian, giữa mùa mưa.

Further, it is able to survive in shallow mud for long periods of time, between rainy seasons.

WikiMatrix

Đại quân của Clovis di chuyển chậm dần do trời mưa làm nước sông Vienne dâng cao, nhờ vậy lực lượng của ông mới có thể đối mặt với quân Visigoth tại phía nam Vouillé.

Clovis’ army was slowed by a rain-swollen Vienne river, yet his forces were able to engage the Visigoths south of Vouillé.

WikiMatrix

Đó không phải là mưa sao băng, mà là đám tang.

It’s not a meteor shower, it’s a funeral.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ sau khi qua tiến trình này thì mây mới đổ mưa lũ xuống trái đất và làm thành những dòng suối mà sẽ đổ nước về biển.

Only after all this development can the clouds drop their torrents to earth to form the streams that return the water to the sea.

jw2019

Mưa lớn cũng gây ngập lụt các tuyến đường trên toàn khu vực.

Heavy rains also triggered street flooding throughout the city.

WikiMatrix

Cơn bão buộc Thị Trường Chứng Khoán Hồng Kông và hầu hết các doanh nghiệp, trường học ở đây phải đóng cửa vào hôm thứ Năm khi quét qua lãnh thổ này, mang theo những đợt gió hú, mưa như trút nước và làm biển động mạnh .

The typhoon forced the Hong Kong Stock Exchange and most businesses, schools there to close on Thursday as it swept past this territory, bringing howling winds, torrential rain and rough seas .

EVBNews

Gió mùa mưa sẽ làm giảm hiệu quả của các cung hợp, vũ khí chính của quân đội Cao Ly và sẽ gia tăng sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm trong doanh trại.

Monsoon rains will reduce the effectiveness of composite bows, the army’s main weapon, and will encourage the spread of infectious diseases in the camps.

WikiMatrix

Bà phải tìm ai đó bà có thể ở cùng hai tuần trong một nơi chặt hẹp ở Montauk, dưới mưa, và không muốn giết.

You have to find someone you can spend two weeks with in a cramped timeshare in Montauk, in the rain, and not want to kill.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments