năm học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

“Chào cả lớp, chào mừng các em vào một năm học mới!”

“Welcome to a new year, class!”

LDS

Giải được lập vào năm 1925 nhân dịp kỷ niệm 50 năm học vị tiến sĩ của Hendrik Lorentz.

It was established in 1925 on the occasion of the 50th anniversary of the doctorate of Hendrik Lorentz.

WikiMatrix

Tôi dành 15 năm học cách kiểm soát thân thể, tâm trí và cảm xúc của mình.

I’ve spent the last 15 years learning to control my body, my mind and my emotions.

OpenSubtitles2018. v3

Có cha mẹ hướng dẫn quá trình này, tính tự chủ gia tăng trong suốt các năm học”.

With parents guiding the process, self-control increases throughout the school years.”

jw2019

Kể từ năm học 2018-2019, ISHCMC không còn là một phần của MRISA.

As of the 2018–2019 school year, ISHCMC is no longer a part of MRISA.

WikiMatrix

Tôi đã có năm học hỏi Kinh Thánh, và ba trong số đó đang tham dự nhóm họp”.

I already have five Bible studies, and three of them are attending the meetings.”

jw2019

Năm học sắp kết thúc.

School’s almost over .

QED

Vào cuối năm học đó, Britny dọn đi, nhưng chúng tôi vẫn còn giữ liên lạc.

At the end of that school year, Britny moved, but we kept in touch.

LDS

Anh có nghĩ các lớp học trong năm học tới nên thử nghiệm cái này chưa?

Do you think a lot of classes next school year should try this thing out?

QED

Trong năm học 1996/97, Đại học Botswana đã thành lập Giải thưởng Lady Olebile Masire dưới tên của cô.

In the 1996/97 school year, the University of Botswana established the Lady Olebile Masire Prize in her name.

WikiMatrix

Tìm kiếm những cơ hội để ôn lại những đoạn này trong suốt năm học.

Look for opportunities to review these scriptures throughout the school year.

LDS

Năm 2014, sau năm học đầu tiên, người ta khẳng định rằng anh sẽ tham gia Incheon United.

In 2014, after his sophomore year, It was confirmed that he would enter Incheon United.

WikiMatrix

Miyaichi bắt đầu chơi bóng trong những năm học tiểu học tại clb Sylphid ở Nagoya.

Miyaichi started playing football in his elementary school years at Sylphid F.C. in Nagoya.

WikiMatrix

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Con số ghi danh được báo cáo cho năm học vào tháng 2 năm 2007 là 202.936.

The enrollment reported for the year in February 2007 was 202,936.

WikiMatrix

Và 12 năm học nghịch thằng em.

And 12 years of sucking dick lessons.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay năm học đầu.

First year.

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng cũng hết năm học bọn mình được đi dã ngoại trước khi vào năm học mới.

The new term starts soon and we have a picnic before going back.

OpenSubtitles2018. v3

10 phút: Bạn đã chuẩn bị cho năm học mới chưa?

10 min: Are You Prepared for the New School Year?

jw2019

Tạm biệt lớp M. 1! ( kết thúc năm học ) Chúc các cậu may mắn.

Bye Bye M. 1 ( Grade 7 ) Good luck my friends

QED

Năm học sắp kết thúc. Hè đang đến gần.

Summer is near .

ted2019

Giờ tớ mới biết sinh viên của tớ cảm thấy gì vào cuối mỗi năm học.

Now I know how my students feel at the end of each year.

OpenSubtitles2018. v3

Theo Cục Thống kê Giáo dục Mỹ, khoảng 3% trẻ tại nước này học ở nhà trong năm học 2011-2012.

According to the US National Center for Education Statistics, about three percent of all children in the US were homeschooled in 2011–2012 school year.

WikiMatrix

Vâng, năm học cuối cùng đã kết thúc.

Well, the year is finally at an end.

OpenSubtitles2018. v3

Vào năm học cuối cùng của mình

And during my senior year

opensubtitles2

Từ năm học 2014 đến nay.

It is now an Academy as of 2014.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments