ABRUPT LÀ GÌ

The decline of the species was abrupt; in 1871, a breeding colony was estimated to contain over a hundred million birds, yet the last individual in the species was dead by 1914.

Bạn đang xem:

Sự suy giảm của loài là đột ngột; vào năm 1871, một thuộc địa sinh sản được ước tính chứa hơn một trăm triệu con chim, nhưng cá thể cuối cùng trong loài đã chết vào năm 1914.
The health benefits of high fiber content foods are numerous, it reduces the possibility of heart diseases, helps avoid abrupt spikes in sugar levels, helps digestion and reduces constipation .
Có rất nhiều lợi ích sức khỏe của các thức ăn chứa nhiều hàm lượng chất xơ : làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, giúp lượng đường khỏi biến đổi đột ngột, giúp cho tiêu hoá tốt và làm giảm chứng táo bón .
So when we do this for this particular place at this time, if we look what happened before this abrupt warming event, the rivers kind of carved their way down from the mountains to the sea, and they looked maybe similar to what I showed you in the Amazon River basin.
Chúng tôi đã nghiên cứu địa điểm đó cách đây không lâu, nếu ta nhìn vào các sự kiện trước sự biến đổi khí hậu khi ấy, đó là một con sông có dòng chảy bám theo vách núi và hướng ra biển, chúng giống những gì tôi đã cho bạn thấy ở lưu vực sông Amazon.
He blustered about my naive approach to challenges in the world and brought our visit to an abrupt close.
Ông quát tháo về giải pháp ngây thơ của tôi đối với những thử thách trên thế giới và làm cho cuộc chuyện trò của chúng tôi đi đến một kết thúc bất ngờ.
4 On occasion we meet individuals who are abrupt when we call on them in the house-to-house ministry.
However, an abrupt halt to the so-called conciliar renewal was imposed by the current pope to restrain the spirit of progressive members of the church.
Tuy nhiên, giáo hoàng đương thời bất ngờ ra lệnh ngưng cái gọi là đổi mới của công đồng để kiềm hãm tinh thần của những thành viên cấp tiến trong giáo hội.
At the same time the empire had begun to make steps towards the recognition of the multiplicity of religions that it had come to encompass, but they came to an abrupt end with the Russian Revolution in 1917.
Đồng thời, đế chế đã bắt đầu thực hiện các bước để công nhận sự đa dạng của các tôn giáo mà nó đã bao gồm, nhưng họ đã kết thúc đột ngột với Cách mạng Nga năm 1917.
The repeated events of abrupt climate change during the glacial are named after Willi Dansgaard and his Swiss colleague, Hans Oeschger, and are known as Dansgaard-Oeschger events.
Sự kiện được đặt tên theo hai nhà nghiên cứu cổ khí hậu học người Đan Mạch là Willi Dansgaard và Hans Oeschger.

Xem thêm:

Because of technical difficulties, possibly due to the hologram, the first concert was delayed for over two hours and later came to an abrupt end when drummer Yoshiki collapsed eight songs into the performance.
Vì những khó khăn về kĩ thuật, buổi biểu diễn đầu tiên đã bị hoãn 2 giờ so với lịch ban đầu và sau đó Yoshiki đã bị chấn thương sau khi chơi liên 8 ca khúc liên tiếp.
Đến ngày 5 tháng 9, một sự thay đổi đột ngột trong dòng dẫn khiến hệ thống chuyển hướng Bắc – Tây Bắc.
Education by Aristotle came to an abrupt end in 340 B.C.E. when the 16-year-old prince went back to Pella to rule Macedonia in the absence of his father.
Việc ông theo học với Aristotle chấm dứt đột ngột vào năm 340 TCN khi cậu hoàng tử 16 tuổi trở lại Pella để cai trị Macedonia thế cho cha vắng mặt.
Acute grief may include: Memory loss and insomnia; extreme fatigue; abrupt changes of mood; flawed judgment and thinking; bouts of crying; appetite changes, with resultant weight loss or gain; a variety of symptoms of disturbed health; lethargy; reduced work capacity; hallucinations —feeling, hearing, seeing the deceased; in the loss of a child, irrational resentment of your spouse.
Giai đoạn đau buồn tột độ: Mất trí nhớ và mất ngủ; vô cùng mệt mỏi; có tâm trạng thất thường; phán đoán và suy nghĩ lệch lạc; hay khóc; ăn uống thất thường, giảm hoặc tăng cân; có nhiều triệu chứng bất ổn về sức khỏe; đờ đẫn; giảm khả năng làm việc; có ảo giác (cảm thấy, nghe và nhìn thấy người chết); trong trường hợp mất con thì tức giận với người hôn phối.
Khi mất người thân, phản ứng thông thường của chúng ta là khóc, thương tiếc người quá cố và thay đổi tính khí.
The report highlights concern about mounting debt and deficits among emerging market and developing economies, raising the prospect that an abrupt rise in interest rates or tougher borrowing conditions might be damaging.
Báo cáo lưu ý mối quan ngại về tình trạng nợ và thâm hụt tăng tại các nền kinh tế mới nổi và các nước đang phát triển làm cho lãi suất có thể tăng đột ngột hoặc làm cho điều kiện vay vốn bị thắt chặt hơn và dẫn đến hậu quả tiêu cực.
His death in 1249 brought an abrupt end to his westward invasion, and it was not until the 1260s that a Scottish king again attempted to impose his authority into the Isles.
Cái chết của ông vào năm 1249 đã chấm dứt cuộc xâm lược hướng tây của ông, và mãi cho đến những năm 1260 rằng một vị vua Scotland lại một lần nữa lại cố gắng áp đặt quyền lực của ông vào Tiểu quần đảo.
I”d go to Central Park and see the rolling topography of Central Park come up against the abrupt and sheer topography of midtown Manhattan.

Xem thêm:

Tôi thường đi đến Công viên trung tâm và nhìn cách địa hình uốn lượn của nơi này tương phản với địa hình dốc đứng của khu vực trung tâm Manhattan.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

bất ngờ·bị chặt cụt·bị đốn·cộc lốc·gian nan·hiểm trở·lấc cấc·như thể bị đốn·rời rạc·trúc trắc·vội vã·bất thình lìnhThe decline of the species was; in 1871, a breeding colony was estimated to contain over a hundred million birds, yet the last individual in the species was dead by 1914.Bạn đang xem: Abrupt là gì Sự suy giảm của loài là; vào năm 1871, một thuộc địa sinh sản được ước tính chứa hơn một trăm triệu con chim, nhưng cá thể cuối cùng trong loài đã chết vào năm 1914.The health benefits of high fiber content foods are numerous, it reduces the possibility of heart diseases, helps avoidspikes in sugar levels, helps digestion and reduces constipation .Có rất nhiều lợi ích sức khỏe của các thức ăn chứa nhiều hàm lượng chất xơ : làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, giúp lượng đường khỏi biến, giúp cho tiêu hoá tốt và làm giảm chứng táo bón .So when we do this for this particular place at this time, if we look what happened before thiswarming event, the rivers kind of carved their way down from the mountains to the sea, and they looked maybe similar to what I showed you in the Amazon River basin.Chúng tôi đã nghiên cứu địa điểm đó cách đây không lâu, nếu ta nhìn vào các sự kiện trước sự biếnkhí hậu khi ấy, đó là một con sông có dòng chảy bám theo vách núi và hướng ra biển, chúng giống những gì tôi đã cho bạn thấy ở lưu vực sông Amazon.He blustered about my naive approach to challenges in the world and brought our visit to anclose.Ông quát tháo về giải pháp ngây thơ của tôi đối với những thử thách trên thế giới và làm cho cuộc chuyện trò của chúng tôi đi đến một kết thúc4 On occasion we meet individuals who arewhen we call on them in the house-to-house ministry.However, anhalt to the so-called conciliar renewal was imposed by the current pope to restrain the spirit of progressive members of the church.Tuy nhiên, giáo hoàng đương thờira lệnh ngưng cái gọi là đổi mới của công đồng để kiềm hãm tinh thần của những thành viên cấp tiến trong giáo hội.At the same time the empire had begun to make steps towards the recognition of the multiplicity of religions that it had come to encompass, but they came to anend with the Russian Revolution in 1917.Đồng thời, đế chế đã bắt đầu thực hiện các bước để công nhận sự đa dạng của các tôn giáo mà nó đã bao gồm, nhưng họ đã kết thúcvới Cách mạng Nga năm 1917.The repeated events ofclimate change during the glacial are named after Willi Dansgaard and his Swiss colleague, Hans Oeschger, and are known as Dansgaard-Oeschger events.Sự kiện được đặt tên theo hai nhà nghiên cứu cổ khí hậu học người Đan Mạch là Willi Dansgaard và Hans Oeschger.Xem thêm: Workshop Nghĩa Là Gì ? Quy Trình Tổ Chức 1 Buổi Workshop Thành Công Because of technical difficulties, possibly due to the hologram, the first concert was delayed for over two hours and later came to anend when drummer Yoshiki collapsed eight songs into the performance.Vì những khó khăn về kĩ thuật, buổi biểu diễn đầu tiên đã bị hoãn 2 giờ so với lịch ban đầu và sau đó Yoshiki đãchấn thương sau khi chơi liên 8 ca khúc liên tiếp.Đến ngày 5 tháng 9, một sự thay đổitrong dòng dẫn khiến hệ thống chuyển hướng Bắc – Tây Bắc.Education by Aristotle came to anend in 340 B.C.E. when the 16-year-old prince went back to Pella to rule Macedonia in the absence of his father.Việc ông theo học với Aristotle chấm dứtvào năm 340 TCN khi cậu hoàng tử 16 tuổi trở lại Pella để cai trị Macedonia thế cho cha vắng mặt.Acute grief may include: Memory loss and insomnia; extreme fatigue;changes of mood; flawed judgment and thinking; bouts of crying; appetite changes, with resultant weight loss or gain; a variety of symptoms of disturbed health; lethargy; reduced work capacity; hallucinations —feeling, hearing, seeing the deceased; in the loss of a child, irrational resentment of your spouse.Giai đoạn đau buồn tột độ: Mất trí nhớ và mất ngủ; vô cùng mệt mỏi; có tâm trạng thất thường; phán đoán và suy nghĩ lệch lạc; hay khóc; ăn uống thất thường, giảm hoặc tăng cân; có nhiều triệu chứngổn về sức khỏe; đờ đẫn; giảm khả năng làm việc; có ảo giác (cảm thấy, nghe và nhìn thấy người chết); trong trường hợp mất con thì tức giận với người hôn phối.Khi mất người thân, phản ứng thông thường của chúng ta là khóc, thương tiếc người quá cố và thay đổi tính khí.The report highlights concern about mounting debt and deficits among emerging market and developing economies, raising the prospect that anrise in interest rates or tougher borrowing conditions might be damaging.Báo cáo lưu ý mối quan ngại về tình trạng nợ và thâm hụt tăng tại các nền kinh tế mới nổi và các nước đang phát triển làm cho lãi suất có thể tănghoặc làm cho điều kiện vay vốn bị thắt chặt hơn và dẫn đến hậu quả tiêu cực.His death in 1249 brought anend to his westward invasion, and it was not until the 1260s that a Scottish king again attempted to impose his authority into the Isles.Cái chết của ông vào năm 1249 đã chấm dứt cuộc xâm lược hướng tây của ông, và mãi cho đến những năm 1260 rằng một vị vua Scotland lại một lần nữa lại cố gắng áp đặt quyền lực của ông vào Tiểu quần đảo.I”d go to Central Park and see the rolling topography of Central Park come up against theand sheer topography of midtown Manhattan.Xem thêm: Tra Từ Người Dân Tiếng Anh Là Gì ? Cư Dân Địa Phương Tiếng Anh Là Gì Tôi thường đi đến Công viên trung tâm và nhìn cách địa hình uốn lượn của nơi này tương phản với địa hìnhcủa khu vực trung tâm Manhattan.The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments