Các mẫu câu có từ ‘companionship’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. I enjoy their companionship.”

Tôi thích bầu bạn với họ ” .

2. I’m not looking for temporary companionship.

Tôi không cần mấy quan hệ tạm bợ.

3. Love and Companionship Changed Their Lives

Tình yêu thương và tình bạn hữu đã đổi khác đời sống họ

4. The Polynesians raised dogs for companionship and for food.

Người Polynesia nuôi chó với vai trò làm bạn sát cánh và thức ăn .

5. It was not that he was lonely and needed companionship.

Không phải vì Ngài cảm thấy đơn độc nên cần có bạn .

6. Lesson 4: Companionship of the Holy Ghost

Bài Học 4 : Sự Đồng Hành của Đức Thánh Linh

7. Women naturally seek friendship, support, and companionship.

Lẽ đương nhiên, phụ nữ tìm kiếm tình bạn, sự tương hỗ và sự sát cánh .

8. The brothers, young and old, enjoyed the companionship.”

Các anh chị em, già trẻ lẫn lộn, đều thích đi chơi với nhau ” .

9. Moreover, they had the warm companionship of each other.

Hơn nữa, cả hai san sẻ tình nghĩa phu thê nồng ấm cho nhau .

10. It’d be a pleasure having female companionship for a change.

Thật vui khi có bạn sát cánh nữ để đổi khác .

11. In the marriage companionship there is neither inferiority nor superiority.

Trong mối liên hệ hôn nhân gia đình, không có vị trí thấp cũng chẳng có vị trí cao .

12. Prayer will help us to avoid companionship with wicked ones

Cầu nguyện sẽ giúp tất cả chúng ta tránh giao du với kẻ ác

13. The companionship of the Holy Ghost makes what is good more attractive and temptation less compelling.

Sự sát cánh của Đức Thánh Linh làm cho điều nào tốt đẹp trở nên mê hoặc hơn và sự cám dỗ thì kém phần mê hoặc hơn .

14. Years, perhaps decades, of close companionship and sharing are suddenly and tragically ended.

Tình bạn thắm thiết và san sẻ qua bao năm, có lẽ hằng chục năm, chấm hết một cách bất ngờ đột ngột và bi thảm .

15. So, for many reasons, we need the constant companionship of the Holy Ghost.

Do đó, vì nhiều nguyên do, tất cả chúng ta cần sự sát cánh liên tục của Đức Thánh Linh .

16. 2 For many people happiness revolves around good health, material possessions, and pleasant companionship.

2 Đối với nhiều người hạnh phúc có nghĩa là có sức khỏe tốt, có nhiều đồ vật chất và có bạn bè khả ái.

17. Through that ordinance, we can have access to the constant companionship of the Spirit.

Qua giao ước đó, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể có được sự sát cánh liên tục của Thánh Linh .

18. They should not usually be kept outside or in a kennel setting because they enjoy the companionship of their owners.

Chó sục Na Uy không nên liên tục bị bỏ lại bên ngoài hoặc nuôi nhốt trong cũi chó chính bới chúng có tính cách thích sự sát cánh cùng với chủ chiếm hữu .

19. We need that constant help from the companionship of the Holy Ghost for yet another reason.

Chúng ta cần sự giúp sức liên tục đó từ sự sát cánh của Đức Thánh Linh còn vì một nguyên do khác nữa .

20. Advertising is not permitted for sites promoting escort services or discreet, VIP, or intimate companionship services.

Không được cho phép quảng cáo so với những website tiếp thị dịch vụ hộ tống hoặc dịch vụ mật thám, VIP hoặc bạn tình dục .

21. Dalton: Talking about standards is not about rules; standards are about qualifying for the companionship of the Holy Ghost.

Dalton : Việc nói về những tiêu chuẩn đạo đức thì không phải là nói về những quy luật ; những tiêu chuẩn đạo đức là việc được xứng danh với Đức Thánh Linh .

22. The loss, loneliness and longing for companionship and a sense of normality served to inspire 808s & Heartbreak.

Những mất mát, đơn độc và khát khao có một mối quan hệ tốt cùng cảm xúc của sự thông thường là những điều tạo cảm hứng nên 808 s và Heartbreak .

23. ‘Do not have companionship with anyone given to rage that you may not get familiar with his ways.’

“ Chớ làm bạn với người hay giận ; chớ giao tế cùng kẻ cường-bạo, e con tập theo đường-lối nó ” .

24. According to Mike Nied of Idolator, the singer “laments her ability to find true companionship over acoustic strings”.

Theo lời Mike Nied đến từ trang Idolator, nữ ca sĩ đã ” buông lời xót xa so với năng lực tìm kiếm một người bạn sát cánh thật sự trải qua những tiếng gảy dây đàn ” .

25. He reminds us of the importance of charity and virtue in having the constant companionship of the Holy Ghost.

Ngài nhắc nhở tất cả chúng ta về tầm quan trọng của lòng bác ái và đức hạnh để có sự sát cánh liên tục của Đức Thánh Linh .

26. For kids, losing a pet who offered love and companionship can be much more difficult than losing a distant relative .

Với trẻ nhỏ, bị mất một con vật nuôi gắn bó thân thương hoàn toàn có thể còn khó khăn vất vả hơn rất nhiều so với việc mất đi một người họ hàng xa .

27. There is so much on the earth that delights our senses—delicious food, pleasant birdsong, fragrant flowers, beautiful scenery, delightful companionship!

Nhờ những giác quan nên tất cả chúng ta vui thích nhiều điều trên toàn cầu như thể đồ ăn thơm ngon, tiếng chim hót líu lo, những bông hoa thơm ngào ngạt, cảnh vật xinh đẹp, tình bạn thân thiện !

28. The Bible warns: “Do not have companionship with anyone given to anger; and with a man having fits of rage you must not enter in.”

Kinh Thánh cảnh báo nhắc nhở : “ Chớ làm bạn với người hay giận ; chớ giao tế cùng kẻ cường-bạo ” .

29. We both wanted to be married and to stay in full-time service, and as we were getting older, we felt the need for companionship more than anything else.

Cả hai chúng tôi đều muốn lập mái ấm gia đình và liên tục thánh chức trọn thời hạn, và càng lớn tuổi chúng tôi càng cảm thấy cần bạn đời tri kỷ hơn bất kỳ điều gì khác .

30. In either case, the Bible’s counsel at Proverbs 22:24 is appropriate: “Do not have companionship with anyone given to anger; and with a man having fits of rage you must not enter in.”

Xem thêm: Mãi lộ là gì

Trong cả hai trường hợp trên, lời khuyên của Kinh Thánh nơi Châm-ngôn 22 : 24 đều thích hợp : “ Chớ làm bạn với người hay giận ; chớ giao tế cùng kẻ cường-bạo ” .

31. The Bible thus directs: “Do not have companionship with anyone given to anger; and with a man having fits of rage you must not enter in, that you may not get familiar with his paths and certainly take a snare for your soul.” —Proverbs 22:24, 25.

Kinh Thánh khuyên như sau : “ Chớ làm bạn với người hay giận ; chớ giao tế cùng kẻ cường-bạo, e con tập theo đường-lối nó, và linh-hồn con bị bẫy hãm hại chăng ”. — Châm-ngôn 22 : 24, 25 .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments