hiện đại hoá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Từ năm 1946 đến năm 1982, Kuwait trải qua hiện đại hoá quy mô lớn.

From 1946 to 1982, the country underwent largescale modernization.

WikiMatrix

Sinh vào thế kỉ khác, hiện đại hoá.

Born in another century, Forced to modern times.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này khiến cho Bahrain được hiện đại hoá nhanh chóng.

This was to bring rapid modernisation to Bahrain.

WikiMatrix

IS-2M những chiếc tăng IS-2 hiện đại hoá của thập niên 1950.

IS-2M 1950s modernization of IS-2 tanks.

WikiMatrix

Chế độ Bourbon mới áp dụng hệ thống hiện đại hoá của Pháp về hành chính và kinh tế.

The new Bourbon monarchy drew on the French system of modernising the administration and the economy.

WikiMatrix

Năm 1938, tài nguyên dầu khí được phát hiện gần Dammam, kết quả là hiện đại hoá nhanh chóng khu vực.

In 1938, petroleum deposits were discovered near Dammam, resulting in the rapid modernization of the region.

WikiMatrix

Chính phủ Bỉ đã tăng cường ngân sách chi phí cho việc hiện đại hoá các công sự tại Namur và Liège.

The government increased expenditure on modernising the fortifications at Namur and Liège.

WikiMatrix

Chúng tôi tiếp tục hiện đại hoá trình bảo vệ màn hình, và nó trở thành một loại biểu tượng tập thể.

We continued to update the screen saver, and it’s become a sort of corporate icon around here.

Literature

Trong giai đoạn này, Quân đội Ả Rập Xê Út được hiện đại hoá trên quy mô lớn nhờ giúp đỡ của Hoa Kỳ.

During this period, the Armed Forces of Saudi Arabia, including the Air Force, were modernised on a large scale with American assistance.

WikiMatrix

Các lễ hội truyền thống đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình công nghiệp hoáhiện đại hoá của cả nước .

The traditional festivals play an important part in the national industrialisation and modernisation process .

EVBNews

Tu-154M Tu-154M là phiên bản hiện đại hoá mạnh, cất cánh lần đầu năm 1982 và đi vào chế tạo hàng loạt năm 1984.

Tu-154M The Tu-154M and Tu-154M Lux are the most highly upgraded versions, which first flew in 1982 and entered mass production in 1984.

WikiMatrix

Viên chức UNESCO này cho rằng trường học cần hiện đại hoá và cải thiện những gì họ dạy và cách thức giảng dạy .

The UNESCO official says schools need to modernize and improve what they teach and how they teach it .

EVBNews

Trong những năm 1980, chính phủ Trung Quốc đã cố gắng hiện đại hoá cơ sở hạ tầng viễn thông kém phát triển của đất nước.

During the 1980s, Chinese government tried to modernise the country’s underdeveloped telecommunications infrastructure.

WikiMatrix

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Khi Quốc vương Saud lên nắm quyền, ông đặt mục tiêu hiện đại hoá Riyadh, và bắt đầu phát triển khu dinh thự hoàng gia Annasriyyah vào năm 1950.

When King Shah Saud came to power, he made it his objective to modernize Riyadh, and began developing Annasriyyah, the royal residential district, in 1950.

WikiMatrix

Đầu thế kỷ 19 phòng tuyến này đã được dịch chuyển một chút về phía đông, qua thành phố Utrecht và sau đó được hiện đại hoá với các pháo đài.

In the early 19th century this line was shifted somewhat to the east, beyond Utrecht, and later modernised with fortresses.

WikiMatrix

Quan điểm triết học đó đã đứng sau sự nhiệt tình hiện đại hoá của Liên Xô và Trung Quốc dựa trên mong muốn công nghiệp hóa đất nước họ.

The philosophical perspective behind the modernizing zeal of the Soviet Union and People’s Republic of China was based on the desire to industrialize their countries.

WikiMatrix

Dù vừa xảy ra vụ Đại hoả hoạn 1547, thời kỳ đầu cầm quyền của ông là một trong những giai đoạn hiện đại hoá và cải cách trong hoà bình.

Despite calamities triggered by the Great Fire of 1547, the early part of Ivan’s reign was one of peaceful reforms and modernization.

WikiMatrix

May thay, Jesse đã dẫn dắt khoa đến tầm cao mới nhờ vào những sự tiến bộ trên cả nước trong việc hiện đại hoá trang thiết bị đào tạo ngành y.

Jesse led the school to new heights due to nationwide advances in modernizing medical education.

WikiMatrix

Nhiều phần rộng lớn của thành phố có niên đại từ thập niên 1960 đã bị phá bỏ và tái phát triển hoặc hiện đại hoá bằng cách sử dụng kính và thép.

Large sections of the city dating from the 1960s have been either demolished and re-developed or modernised with the use of glass and steel.

WikiMatrix

Matsumoto đã giúp cho phiên Aizu hiện đại hoá y tế, và năm 1868 chuyển đến Kyoto để hỗ trợ daimyo phiên Aizu Matsudaira Katamori trong thời gian nhiệm kỳ cuối cùng như Kyoto Shugoshoku.

Matsumoto helped the Aizu Domain modernize its medical practices, and in 1868 moved to Kyoto to assist Aizu daimyō Matsudaira Katamori during the latter’s tenure as Kyoto Shugoshoku.

WikiMatrix

Với Samsung và LG, tuyển dụng hàng trăm nhà khoa học Nga tại trung tâm nghiên cứu của họ ở Nga, Tổng thống Medvedev kêu gọi thêm ” các liên minh hiện đại hoá ” như thế .

With Samsung and LG, employing hundreds of Russian scientists at their research centers in Russia, President Medvedev called for more such ” modernization alliances ” .

EVBNews

Tham vọng quân sự của ông đòi hỏi ông phải hiện đại hoá quốc gia: Ông cho kiến thiết công nghiệp, một hệ thống kênh tưới tiêu và giao thông, cải cách dịch vụ công.

His military ambition required him to modernise the country: he built industries, a system of canals for irrigation and transport, and reformed the civil service.

WikiMatrix

Điều này dẫn đến con số choáng váng lên tới 39,5 tỷ USD, phần lớn diễn ra trong thập kỷ 2000 sau khi Luật hiện đại hoá các hợp đồng tương lai hàng hóa năm 2000 đã được thông qua.

This comes to a staggering $39.5 billion, the majority in the last decade after the Commodity Futures Modernization Act of 2000 was passed.

WikiMatrix

Hoạt động này phù hợp với chính sách quốc gia của Việt Nam về công nghiệp hoá, hiện đại hoá để đáp ứng mục tiêu chung là tiếp tục tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững.

This is in line with Vietnam’s national policy on industrialization and modernization to meet the overall objective of continued economic growth and sustainable development.

worldbank.org

Ông nói họ mang tới công nghệ hiện đại và du nhập văn hoá sản xuất hiện đại .

He says they bring in modern technologies and introduce a modern culture of production .

EVBNews

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments