đai ốc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Một phần cho cái bu lông, phần còn lại cho đai ốc.

There’s one bribe for the nut, another for the bolt.

OpenSubtitles2018. v3

Các đai ốc xiết cũng thường được dùng để tăng lực điều khiển cáp.

Turnbuckles are often used to adjust control cable tension.

WikiMatrix

Ngài không thể đem 1 cái bu lông hay đai ốc ra khỏi phương tây nếu không đút lót.

You can’t get a nut and bolt out of the Eastern Bloc without a bribe.

OpenSubtitles2018. v3

Đai ốc đầu vuông là một đai ốc có bốn mặt.

The top stage has a fourface clock.

WikiMatrix

Đó là cách bạn ngăn không cho đai ốc văng ra khỏi bánh xe khi chạy ở tốc độ cao.

That’s how you stop the nuts coming off at high speed on the wheel.

ted2019

Và cái mà bạn có thể làm là nếu bạn xoay nhanh nó, những cái đai ốc sẽ vẫn đi tới.

And what you can do is just, if you give it a twirl, well they just keep going on .

QED

ISO 262 ISO Kích thước cơ bản ren đinh vít – Cỡ loại chọn lọc của đinh vít, bu-lông, và đai ốc.

ISO 262: ISO general purpose metric screw threads — Selected sizes for screws, bolts and nuts.

WikiMatrix

Các đai ốc vuông bằng thép đã được sử dụng phổ biến trên các máy móc cuối 19 đến giữa thế kỷ 20.

Square steel nuts were common on machinery of the late 19th through mid 20th century.

WikiMatrix

Và, đây là, một lần nữa, nó chỉ là một cái vòng, một cái vòng thép với những cái đai ốc thép.

Well, this is, again, it’s just a ring, a steel ring with steel nuts.

QED

Gia tốc của Twenty G sẽ mở đai ốc 4 kg đó ra thành 1 chiếc xe trượt 80kg giựt thiết bị kết nối đó ra

Twenty G’s of acceleration will turn that fourpound wrench into an 80-pound sledge that will rip the connectors apart

OpenSubtitles2018. v3

Bước ren trục vít và đai ốc vít được thiết kế với khả năng mang tải nhất định mà không thể được điều chỉnh động được.

The screw thread pitch and drive nut design defines a specific load capacity that cannot be dynamically adjusted.

WikiMatrix

Tôi nghĩ là… mà tôi không phải chuyên gia, cái đai ốc đã bị tuột khỏi ống nước, nó cần được vặn chặt và gắn lại.

You see, what I think, and of course, I’m no expert, is that the gland nut has come away from the spindle, so it needs to be tightened and resealed.

OpenSubtitles2018. v3

Sau này các đai ốc bằng gỗ được thay thế bằng thép, và đai ốc hiện đại được rèn từ thép thanh và được sử dụng cùng với bu lông thép.

Later wooden fasteners were replaced by steel ones, and modern nuts are forged from steel stock bars and used along with steel bolts.

WikiMatrix

Hầu hết có thể gặp hoặc là ASTM A194, ASTM A563, hoặc ASTM F594 tiêu chuẩn. Những đai ốc đầu tiên được làm bằng gỗ và được sử dụng với các chốt gỗ.

Most can meet either the ASTM A194, ASTM A563, or ASTM F594 standard.

WikiMatrix

Motul EZ Lube bôi trơn tất cả các cơ cấu; cần phanh, dây cáp, chốt và cần; khớp ly hợp; bộ giảm chấn; đệm cao su bị khô; tẩy rửa các bộ phận bị ôxy hóa ( bu lông, đai ốc,…. ).

Motul EZ Lube lubricates all mechanisms; brake levers, cables, pins and rods; clutches; shock absorbers; rubber seals that have become dried out; and it unblocks oxidised mechanical systems ( nuts, locks, etc. ).

QED

So với đai ốc 6 mặt tiêu chuẩn, đai ốc đầu vuông có bề mặt lớn hơn khi tiếp xúc với các phần được gắn chặt, và do đó cần nhiều lực vặn ra hơn (mặc dù lực vặn vào cũng phải lớn hơn).

Compared to standard hex nuts, square nuts have a greater surface in contact with the part being fastened, and therefore provide greater resistance to loosening (though also greater resistance to tightening).

WikiMatrix

Trong vòng một tuần sau khi mở cửa, người ta đã phát hiện ra các đai ốc và các chốt cùng như các đnè bảo trì đã bị đánh cắp và có bằng chứng về việc phá hoại các cáp trợ giúp cho nhịp chính.

Within a week of the opening, it was discovered that nuts and bolts as well as maintenance lamps had been stolen and that there was evidence of vandalism of cables supporting the main span.

WikiMatrix

Các vitamin được sử dụng trên Prusa i3 là sự kết hợp của các thành phần thông thường bao gồm thanh ren, thanh trục trơn, ốc vít, đai ốc, 5 động cơ bước NEMA 17 và nhiều thiết bị chuyên dụng bao gồm bảng điều khiển, bàn in có gia nhiệt và đầu đùn nóng.

The vitamins used on the Prusa i3 are a combination of common components including threaded rods or leadscrews, smooth rods, screws, nuts, 5 NEMA 17 stepper motors and more specialist equipment including a controller board, heated bed and hot end.

WikiMatrix

Anh phát hiện ra rằng một trong bốn đai xoắn vít chặt các chấn song vào ô cửa sổ đã bị thay bằng một đinh ốc.

He had noticed that one of the four nuts fastening the bars to the window had been replaced by a bolt.

Literature

Thực tế, chỉ riêng việc nghiên cứu về các vành đai, chúng ta đã học được rất nhiều về những đĩa sao và khí mà ta gọi là Thiên hà xoắn ốc.

In fact, just studying the rings alone, we stand to learn a lot about the discs of stars and gas that we call the spiral galaxies.

ted2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments