Meaning of ‘far-reaching’ in English

1. This simple idea has far reaching implications .
Ý tưởng tuy đơn thuần nhưng lại có nhiều ứng dụng tiêu biểu vượt trội .

2. Why does the government provide such a far-reaching program?

Tại sao chính phủ ấy lại đưa ra một chương trình đầu tư vào học vấn như thế?

Bạn đang đọc: Meaning of ‘far-reaching’ in English

3. 33 How far-reaching will the promised peace and security be?

33 Sự bình an và yên ổn mà Đức Chúa Trời hứa sẽ đạt đến hơn cả nào ?

4. Yet, a single tract can have a far-reaching effect on someone’s life.

Nhưng chỉ một tờ giấy nhỏ cũng hoàn toàn có thể ảnh hưởng tác động sâu xa đến đời sống của một người .

5. When faith is properly understood and used, it has dramatically far-reaching effects.

Khi được hiểu và sử dụng đúng, đức tin có tác động ảnh hưởng can đảm và mạnh mẽ và sâu rộng .

6. For centuries, the Swedes were merchant seamen well known for their far-reaching trade.

Trong nhiều thế kỉ, những thủy thủ Thụy Điển rất giàu kinh nghiệm tay nghề về thương mại đường thủy .

7. But be careful, even small changes can cause time paradoxes and may have far-reaching consequences!

Nhưng hãy cẩn trọng, ngay cả những đổi khác nhỏ hoàn toàn có thể dẫn tới những nghịch lý thời hạn và những hậu quả khôn lường !

8. 8, 9. (a) How can the example of an electric power plant show God’s far-reaching power?

8, 9. a) Làm thế nào ví dụ về một nhà máy phát điện có thể cho thấy quyền năng hoạt động từ đằng xa của Đức Chúa Trời?

9. What problem was addressed in the Watch Tower of November 15, 1895, and what far-reaching change was announced?

Tháp Canh ngày 15-11-1895 nêu lên tình hình nào, và sự biến hóa lớn nào được thông tin ?
10. The far – reaching world of the moor itself looked softly blue instead of gloomy purple – black or awful dreary gray .
Thế giới tác động ảnh hưởng sâu rộng của bản thân đậu nhẹ nhàng nhìn màu xanh thay vì ảm đạm màu tím – màu đen hoặc kinh khủng ảm đạm màu xám .

11. According to economist Robert Henry Nelson, “The medieval Roman Catholic Church operated a far-reaching and comprehensive welfare system for the poor…”

Theo Robert Henry Nelson, ” Giáo hội Công giáo La Mã Trung cổ hoạt động giải trí như một mạng lưới hệ thống phúc lợi xã hội sâu rộng và tổng lực cho người nghèo … ”

12. The appearance of the statue has engendered a far-reaching debate about the role of Stepan Bandera and UPA in Ukrainian history.

Sự Open của bức tượng đã gây ra cuộc tranh luận sâu rộng về vai trò của Stepan Bandera và UPA trong lịch sử dân tộc Ukraina .

13. A difficult decision, indeed—not only because the betrayal is so hurtful but also because divorce has far-reaching consequences that will affect her whole life.

Quả thật là một quyết định hành động khó — không những vì sự phản bội gây đau lòng, mà còn vì sự ly dị có những hậu quả tác động ảnh hưởng sâu rộng đến cả đời sống mình .

14. Her conclusions though were that it was a premature child that was deformed, something which could be attributed to the far reaching fall-out of the 1957 Kyshtym Disaster.

Kết luận của bà là mặc dầu đó là một đứa trẻ sinh non bị biến dạng, một cái gì đó hoàn toàn có thể là do sự bụi phóng xạ lan rộng từ thảm họa Kyshtym năm 1957 .

15. Jia Yi’s essay, admired as a masterpiece of rhetoric and reasoning, was copied into two great Han histories and has had a far-reaching influence on Chinese political thought as a classic illustration of Confucian theory.

Bài tiểu luận của Giả Nghị, được ngưỡng mộ như siêu phẩm của thuật hùng biện và lý luận, đã được chép trong 2 tác phẩm lịch sử dân tộc đời Hán và đã có tác động ảnh hưởng sâu rộng về tư tưởng chính trị Trung Quốc như một minh hoạ cổ xưa của kim chỉ nan Nho giáo .

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments