giấy phép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Con có giấy phép mà.

I have my permit.

OpenSubtitles2018. v3

Một số người cũng cho rằng hạn chế phân phối làm cho giấy phép ít mtựhdo ơn.

Some also argue that restricting distribution makes the license less free.

WikiMatrix

Tôi cần phải xem giấy phép hoạt động của ông.

I need to see your operating licence.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đã có giấy phép

We’ve got the licence.

QED

Seven Seas Entertainment đã công bố giấy phép của họ cho loạt phim vào ngày 11 tháng 9 năm 2017.

Seven Seas Entertainment announced their license to the series on September 11, 2017.

WikiMatrix

Con chỉ nghĩ nếu con đã có giấy phép thì sẽ không có vấn đề gì.

I thought that if I was with a legal driver that it’d be okay.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không có giấy phép, không có thị thực.

We have no permits, no visas.

OpenSubtitles2018. v3

Giấy phép chứng nhận An-28 của Liên Xô được trao vào tháng 4 năm 1986.

The An-28’s Soviet type certificate was awarded in April 1986.

WikiMatrix

Tôi cần xem giấy phép của ảnh.

I need to see your vendor permits.

OpenSubtitles2018. v3

Và nếu có đi muộn thì chuẩn bị sẵn giấy phép đi.

And if you’re going to be late, I suggest you bring a note.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta chưa có giấy phép đi săn ở khu vực này.

We haven’t the license to hunt here on this area.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao Ridley lại bị tước giấy phép hành nghề?

So, how did Dr. Ridley eventually lose his medical license?

OpenSubtitles2018. v3

Bản hiện tại của giấy phép là phiên bản 1.3.

The current state of the license is version 1.3.

WikiMatrix

Tôi có giấy phép hợp lệ để săn bắn con tê giác đó.

I have a valid license to hunt that rhino.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có giấy phép rồi.

We have permission.

OpenSubtitles2018. v3

Diễu hành không giấy phép?

Parading without a permit?

OpenSubtitles2018. v3

Vào tháng 4 năm 2013, họ đã nhận được giấy phép của loạt Drawn To Life.

In April 2013, they acquired the license of Drawn To Life series.

WikiMatrix

giấy phép?

License?

OpenSubtitles2018. v3

Và người của tôi đang đẩy nhanh việc xin phép để kịp có giấy phép vào lúc đó

My people are working with the gaming commission to ensure our licensing is in order by then.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu không thể bơi xuồng trên sông nếu không có giấy phép.

You can’t paddle down the river without a permit.

OpenSubtitles2018. v3

Anh này, sao anh lớn như thế rồi mà vẫn chưa có giấy phép lái xe?

You wouldn’t understand .

QED

Đối với bất kỳ ai muốn vào khu vực, cần phải có Giấy phép khu vực.

For anyone to enter the area, a Closed Area Permit is required.

WikiMatrix

Tôi không cần giấy phép của bất cứ ai ở đây.

I’m not looking for anyone’s permission here.

OpenSubtitles2018. v3

Mọi người ở đây đều hơn 18 tuổi, và tôi có giấy phép của mình.

Look, everybody here is over 18, and I have my permits.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi là một luật sư, và tôi có giấy phép chính thức của thuộc địa.

I am an attorney at law, and I’m duly licensed by the territory.

OpenSubtitles2018. v3

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments