hậu quả trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Kane lãnh hậu quả, và anh sẽ được tự do.

Kane’ll walk away scat-free, and you’ll go away for life.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Kinh Thánh hứa gì liên quan đến hậu quả của tội lỗi A-đam truyền lại?

(b) What do the Scriptures promise with regard to the effects of Adamic sin?

jw2019

Tuy nhiên, sự di dân này có những hậu quả lâu dài hơn thế.

Its consequences, however, went even further.

jw2019

Hậu quả đau buồn vì hôn nhân đổ vỡ

The painful consequences of broken marriages

jw2019

Sư tử cái sẽ quyết liệt bảo vệ con mình, bất chấp hậu quả.

The lioness will fiercely protect her cubs, regardless of the consequences.

OpenSubtitles2018. v3

8- OHdG là hậu quả do ROS tăng vì viêm dạ dày mãn tính.

8-OHdG resulting from ROS is increased in chronic gastritis.

WikiMatrix

Nhưng hậu quả là gì?

But what has been the result?

jw2019

Và giờ chúng ta ở đây đối mặt với hậu quả từ sự dối trá của bà ấy.

And here we are… In the consequence of her deception.

OpenSubtitles2018. v3

Một số quyết định có vẻ tầm thường nhưng có thể mang lại hậu quả nghiêm trọng.

Some decisions may seem trivial, yet they may have grave consequences.

jw2019

Pha-ra-ôn đã tỏ ra kiêu ngạo như thế nào, và hậu quả ra sao?

How did Pharaoh show haughtiness, and with what result?

jw2019

Vì vậy, những người có đời sống không tin kính mà không ăn năn sẽ gánh hậu quả.

1:18-20) Therefore, those who unrepentantly live ungodly lives will not escape the consequences of their conduct.

jw2019

4 Việc thiếu tự chủ thật đã đem lại những hậu quả tàn khốc biết bao!

4 What a harvest the lack of self-control has been reaping!

jw2019

Lối suy nghĩ đó là hậu quả của sự phê bình Kinh-thánh.

This thinking is a product of higher criticism.

jw2019

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Hậu quả xấu cho mình và người khác

Bad Effects on Oneself and Others

jw2019

13 Hãy xem một số hậu quả.

13 Consider some of the consequences.

jw2019

Những hậu quả nào mà tội lỗi của chúng ta có đối với chúng ta?

What effects do our sins have on us?

LDS

13. a) Hậu quả của tình-trạng chia-rẽ trong tôn-giáo giả là gì?

13. ( a ) In what has the disunity of false religion resulted ?

jw2019

Ta đã phá luật và ta sẽ gánh chịu hậu quả.

I broke the rules, and I’ll suffer the consequences

OpenSubtitles2018. v3

Tội ăn cắp của A-can không phải nhẹ —nó đã đưa đến những hậu quả nghiêm trọng

Achan’s theft was not a minor offense —it led to serious consequences

jw2019

Cần phải có các hậu quả tất yếu để giải quyết những vấn đề này.

Natural consequences are needed to resolve these problems.

Literature

b) Tình trạng khốn khổ của Gióp đã mang lại những hậu quả nào cho ông?

(b) What were the consequences to Job of the miserable state to which he was reduced?

jw2019

Và có thể phải chịu những hậu quả mà người ấy không thể tránh được.

(Ephesians 1:7) And there may be consequences that he cannot avoid.

jw2019

Khi A-đam và Ê-va phạm tội, hậu quả là gì?

What was the outcome for Adam and Eve when they sinned?

jw2019

Việc lằm bằm không được ngăn chặn có thể dẫn đến hậu quả nào?

Unchecked murmuring can result in what?

jw2019

• Sa-tan sắp làm gì, và với hậu quả nào?

• What will Satan shortly do, and with what outcome?

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments