Nghĩa của từ ‘herbivorous animal’ trong Từ điển Y Khoa Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” herbivorous animal “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ herbivorous animal, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ herbivorous animal trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt1. Herbivorous mammals obtain moisture from the plants they eat .
Các động vật hoang dã có vú ăn cỏ lấy ẩm từ thực vật mà chúng ăn .

2. However, like other therizinosaurs, they were most likely herbivorous.

Tuy nhiên, giống như những loài therizinosaur khác, chúng có lẽ rằng đa phần là loài ăn cỏ .
3. Carletonomys was probably herbivorous and lived in a wet habitat .
Carletonomys có lẽ rằng là loài ăn cỏ và sống trong một môi trường tự nhiên sống khí ẩm .
4. Therocephalians included both carnivorous and herbivorous forms ; both died out after the Early Triassic .
Phân bộ Therocephalia gồm có cả những dạng ăn thịt và ăn cỏ ; và cả hai nhóm này đều bị tàn phá sau Trias sớm .
5. ( Animal sounds )
( Tiếng kêu của linh cẩu và sư tử )
6. An animal .
Một con thú .
7. Stupid animal .
Đồ con thú ngu ngốc .
8. Large animal .
Chuyên trị động vật hoang dã cỡ lớn .
9. All species are herbivorous, and mostly grazers, with simpler digestive systems than ruminants, but able to subsist on lower-quality vegetation .
Tất cả những loài đều là động vật hoang dã ăn cỏ, hầu hết ăn cỏ trên đồng cỏ với hệ tiêu hoá đơn thuần hơn động vật hoang dã nhai lại nhưng hoàn toàn có thể sống sót trên thực vật chất lượng thấp hơn .
10. Save this animal !
Hãy cứu con vật này .
11. A wild animal .
Một con vật hoang dã
12. He’s an animal .
Hắn là đồ cầm thú .

13. It’s an animal.

Nó chỉ là một con vật thôi .
14. You’re an animal !
Anh thì đúng là cầm thú !
15. Listed here are only a few of the many Jurassic animals : Camarasaurus, a large herbivorous sauropod dinosaur from North America .
Danh sách dưới đây kể tên 1 số ít loài trong đó : Camarasaurus, một chi sauropod ăn cỏ lớn ở Bắc Mỹ .
16. Move, puny human animal !
Hãy đi đi, con người hèn kém kia .
17. What’s your animal sign ?
Anh cầm tinh con gì ?
18. That’s a dangerous animal !
Đó là một loài thú nguy hại .
19. A rather disagreeable animal ?
Loài vật khá là gắt gỏng ?
20. That’s a powerful animal .
Đó là 1 con vật rất khỏe .
21. Call local animal-control authorities to help find the animal that caused the bite .
Liên hệ với cơ quan trấn áp động vật hoang dã địa phương để giúp tìm ra con vật đã cắn trẻ .
22. Crops grown in soil fertilized with animal remains are rarely characterized as animal products .
Các loại cây xanh trong đất được bón từ phân vật nuôi vẫn hiếm khi được miêu tả như mẫu sản phẩm động vật hoang dã .

23. In many herbivorous animals such as ruminants like cattle and sheep and hindgut fermenters like horses, cellulases are produced by symbiotic bacteria.

Trong nhiều loài động vật hoang dã ăn cỏ, như động vật hoang dã nhai lại ( dạ dày 4 ngăn ) như bò và cừu và động vật hoang dã có dạ dày đơn như ngựa, cellulase hoàn toàn có thể được tạo ra bởi vi trùng cộng sinh .

24. Dugongs are herbivorous marine mammals that can grow to 11 feet [3.4 m] in length and weigh over 900 pounds [400 kg].

Cá nược là loài động vật hoang dã có vú, sống dưới nước, ăn tảo và cỏ biển. Nó hoàn toàn có thể dài đến 3,4 mét và nặng hơn 400 kilôgam .
25. Now this, this is a baby tapir, the cutest animal offspring in the animal kingdom .
Còn đây là một con heo vòi con, con vật đáng yêu nhất trong vương quốc động vật hoang dã .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments