Nghĩa của từ ‘hiếu kỳ’ trong Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hiếu kỳ “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hiếu kỳ, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hiếu kỳ trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Hiếu kỳ.

2. Tôi chỉ hiếu kỳ..

3. Con không hiếu kỳ.

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘hiếu kỳ’ trong Từ điển Tiếng Việt

4. Nhưng tôi vẫn hiếu kỳ.

5. Cậu cũng rất hiếu kỳ hả?

6. Chỉ có vài người hiếu kỳ.

7. Hồi còn nhỏ, tôi rất hiếu kỳ.

8. Đát Kỷ cảm thấy thật hiếu kỳ.

9. Ông hiếu kỳ một các khó tin.

10. Sao mày hiếu kỳ thế hả con kia?

11. Điều này gợi tính hiếu kỳ của Grace.

12. Anh không phải hiếu kỳ, mà là tham lam.

13. Bây giờ thì ông thẩm phán lộ vẻ hiếu kỳ.

14. Tôi hiếu kỳ, không biết cảm giác như thế nào?

15. Và dĩ nhiên, tôi lập tức cảm thấy hiếu kỳ.

16. Tính hiếu kỳ có thể khiến anh mất mạng đấy.

17. Chỉ là hiếu kỳ, lần cuối anh đua là lúc nào?

18. Ngày nay, chúng ta coi sự hiếu kỳ là mặc định

19. Sao ta biết cậu không vì hư vinh hay hiếu kỳ?

20. Tiffany là một giống mèo hiền lành, năng động và hiếu kỳ.

21. Và nhiều người khác tìm đến ma thuật chỉ vì tính hiếu kỳ.

22. Bạn có thể hiếu kỳ ý nghĩa của những chữ viết là gì.

23. Nhưng mọi người có vẻ hiếu kỳ việc Paul Winstone tái xuất hiện.

24. Nó đầu độc tâm trí và tình trạng thiêng liêng của người hiếu kỳ.

25. Người dân Đông Timor có bản chất vui vẻ, hiếu kỳ và hiếu khách.

26. Sự hiếu kỳ này khiến một số người cao niên chấp nhận lẽ thật.

27. À, chắc là từ lâu cổ cũng đã hiếu kỳ muốn lên giường với anh.

28. Thật vui khi thấy những gương mặt hiếu kỳ ấy nở nụ cười tươi đẹp!

29. Anh nói tiếp: “Nhưng vốn là người hiếu kỳ, tôi đã đồng ý học Kinh Thánh”.

30. Có thể cháu hiếu kỳ chẳng hạn nghĩ một cái gì chẳng hạn, rồi quay số

31. Rất có thể, những người hiếu kỳ sống trong thời cổ thăm viếng Thư Viện Pantainos.

32. Chỉ có một số du khách hiếu kỳ muốn nếm thử thịt của loài vật này.

33. Nhưng mà có hơi khác biệt giữa sự hiếu kỳ và thật sự muốn tìm hiểu đó.

34. Từng đoàn dân đông hiếu kỳ đang lũ lượt kéo qua các đường hẹp dẫn đến cổng thành.

35. Thôi đừng có trừng phạt anh nữa chỉ vì anh muốn thỏa mãn tình hiếu kỳ của mình.

36. Tôi hiếu kỳ không biết ai sẽ chọn cái đầu tiên, rằng đó là hành động liều lĩnh?

37. Bạn cũng có thể dùng những câu hỏi kích thích tính hiếu kỳ vì không dễ trả lời.

38. Có thể các bạn sẽ ngạc nhiên trước sự hiếu kỳ của bạn học về niềm tin của mình.

39. Cũng chính vì sự hiếu kỳ đó, chúng tôi có nhiều dịp thảo luận Kinh Thánh thú vị với họ.

40. Lúc bước vào phòng học, 38 cặp mắt đổ dồn về phía bốn vị khách lạ với vẻ hiếu kỳ.

41. Cha ông muốn con theo học y khoa nhưng cậu bé có tính hiếu kỳ lại thích toán học hơn.

42. Nói cho cùng, con người tự nhiên hiếu kỳ—một khuynh hướng mà Sa-tan Ma-quỉ từ lâu đã lợi dụng.

43. Khi hươu nhìn đăm đăm vào khoảng không từ vị trí cao thuận lợi, mặt nó trông ngây thơ và hiếu kỳ.

44. Vì hiếm khi thấy những người ngoại quốc đi xe buýt địa phương, nên người ta thường nhìn chúng tôi cách hiếu kỳ.

45. Đáng tiếc thay, sự thán phục dựa trên tính hiếu kỳ và điều mới lạ như thế thường giảm dần theo năm tháng.

46. Bởi lẽ những điều này gợi tính hiếu kỳ, có sức lôi cuốn và bí ẩn nên người ta thường khó giữ kín.

47. Vì vậy, họ không nên thử những điều đó vì họ không hiếu kỳ về điều sâu hiểm của Sa-tan (Khải-huyền 2:24).

48. Nó tạo ra những phân tử màu gợi lên sự hiếu kỳ của tôi và dẫn tôi tới sự cộng tác gần hơn với coelicolor.

49. Đứng trông hiếu kỳ và không biết sợ dưới đôi mắt đề phòng của hươu mẹ cao ngất, ngắm hươu con là việc rất thú vị.

50. Vậy, đó là một vở chuyện dài gồm nhiều hồi, mỗi hồi vừa đủ để thỏa mãn tính hiếu kỳ của đứa trẻ theo tuổi nó.

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments