Def In Conjunction With Là Gì ? In Conjunction With Có Nghĩa Là Gì

In conjunction with là gì?

”in conjunction with”: kết hợp với, tiến hành cùng với, làm cùng, phối hợp với, liên hợp với…

**

Bạn đang xem: In conjunction with là gì

Ví dụ với cụm từ “in conjunction with”

Your diet will only work in conjunction with regular exercise. –>Chế độ ăn uống của bạn sẽ chỉ có hiệu quả khi kết hợp với tập thể dục thường xuyên. This diet will only work in conjunction with regular exercise. –>Chế độ ăn kiên này tiến hành cùng với việc tập thể dục đều đặn. I was born when Mars was in conjunction with Neptune. –>Tôi được sinh ra khi sao Hỏa kết hợp với sao Hải Vương. I was born when Mars was in conjunction with Saturn. –>Tôi được sinh ra khi sao Thổ kết hợp với sao Hỏa. The British police are working in conjunction with the FBI on the investigation. –>Cảnh sát Anh đang kết hợp làm việc với FBI trong vụ điều tra đó. The British police are working in conjunction with the FBI on the investigation. –>Cảnh sát Anh đang kết hợp với FBI trong vụ điều tra đó. Delegation is an approach to getting things done in conjunction with other employees.

Xem thêm: Cung Thiên Yết Sinh Ngày 10 Tháng 11 Thuộc Cung Gì ? Cung Thiên Yết Sinh Ngày 10 Tháng 11

Xem thêm:

–>Ủy quyền là một cách để những người làm khác cùng xử lý công việc. In order to actuate the machine, the two machine operators must act in conjunction. –>Để khởi động chiếc máy hai người phụ trách máy phải cùng làm. The New Worlds Mission is an occulting device that may work in conjunction with the James Webb Space Telescope. –>The New Worlds Mission là một thiết bị liên hợp với Kính thiên văn không gian James Webb. The conjunction of workmanship and artistry in making jewellery. –>Sự kết hợp của tay nghề/tài nghệ và tính nghệ thuật trong việc làm đồ kim hoàn. It is the conjunction of workmanship and artistry in making jewellery. –>Đó là sự kết hợp của tay nghề và tính nghệ thuật trong việc làm đồ kim hoàn. The police are working in conjunction with tax officers on the investigation. –>Cảnh sát đang phối hợp với các viên chức sở thuế trong cuộc điều tra. The system is designed to be used in conjunction with a word processing program. –>Hệ thống được thiết kế để sử dụng cùng với một chương trình xử lý văn bản.

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments