Các mẫu câu có từ ‘lawn’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Lawn mower!

Máy cắt cỏ !

2. Mow your lawn?

Cắt bãi cỏ ở nhà tôi.

3. Guys in lawn chairs…

Những gã phóng viên báo chí với ghế xếp …

4. Get off the lawn!

Không được giẫm lên cỏ .

5. Get off my lawn.

Biến khỏi bãi cỏ của ta .

6. It’s very delicate, the lawn.

Nó rất mảnh mai, bãi cỏ ấy .

7. This lawn mower runs on gasoline.

Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng .

8. Kev has an old lawn mower.

Kev có cái máy cắt cỏ đấy .

9. You selling lawn furniture and crack?

Cậu bán đồ gỗ và phá sản à ?

10. This was on your neighbor’s lawn.

Cái này ở trên bãi cỏ nhà hàng xóm của chị .

11. Ooh, maybe roses and a new lawn.

trồng hoa hồng và một bãi cỏ mới ví dụ điển hình .

12. ▪ Baby Strollers and Lawn Chairs: Baby strollers and lawn chairs should not be brought to the convention site.

▪ Xe đẩy em bé và ghế xếp : Không nên mang xe đẩy em bé và ghế xếp vào hội trường .

13. We need to talk about your lawn.

Chúng ta cần bàn về bãi cỏ của cậu .

14. That man has no regard for lawn maintenance.

Thằng cha này chẳng chăm sóc gì đến chuyện bảo vệ bãi cỏ .

15. Nick, I want you to mow the lawn.

Nick, bố muốn con cắt gọn bải cỏ .

16. Tell Beast to stop shitting on my lawn.

Nói Beast đừng đi bậy lên bãi cỏ nhà tôi nữa .

17. Many city parks also have large lawn areas.

Nhiều khu vui chơi giải trí công viên trong thành phố cũng có khu vực bãi cỏ to lớn .

18. In the toolshed, taped to the lawn mower blade.

Trong hộp dụng cụ, trong máy cắt cỏ

19. When out on the lawn there rose such a clatter,

Khi ra khỏi bãi cỏ, có tăng một kêu vang ,

20. My husband and I crossed our lawn to get acquainted.

Vợ chồng tôi bước ngang qua bãi cỏ nhà mình để làm quen .

21. I’m sure we could get another lawn chair in here.

Tôi chắc là hoàn toàn có thể sắp xếp thêm được một cái ghế nữa cho anh .

22. I wanna ride off on a lawn mower with Patrick Dempsey.

Tôi muốn ngồi trên máy cắt cỏ với Patrick Dempsey .

23. In spring 1877, the club was renamed “The All England Croquet and Lawn Tennis Club” and signalled its change of name by instituting the first Lawn Tennis Championship.

Mùa xuân năm 1877, câu lạc bộ được đổi tên là ” The All England Croquet and Lawn Tennis Club ” và ghi lại cột mốc này bằng việc tổ chức triển khai Giải vô địch Quần vợt sân cỏ tiên phong .

24. And suddenly mowing the lawn that day was a completely different experience.

Và bỗng dưng, việc cắt cỏ ngày hôm đó là một trái nghiệm trọn vẹn khác .

25. So if you’ve got a big, controversial project, think about lawn chairs.

Nếu bạn có một dự án Bất Động Sản lớn, gây tranh cãi, hãy nghĩ về những chiếc ghế cỏ .

26. The tournament was played on clay courts at the Athens Lawn Tennis Club.

Môn đánh tennis được tổ chức triển khai tại sân của câu lạc bộ đánh tennis sân cỏ Athens .

27. The paint is peeling, the roof is damaged, and even the lawn lies untended.

Sơn thì tróc, mái nhà thì dột, và ngay cả vườn tược cũng tiêu điều .

28. It was obvious that the neighbor made every effort to have a beautiful lawn.

Rõ ràng là người hàng xóm này nỗ lực rất là để có được một bãi cỏ đẹp tươi .

29. You know, I don’t want to get chased off the lawn with a shotgun.

Em biết anh không muốn bị dí chạy khỏi bãi cỏ bằng súng shotgun mà.

30. Batteries can be in the interior of the lawn mower or on the outside.

Pin hoàn toàn có thể được đặt trong nội thất bên trong của máy cắt cỏ hoặc ở bên ngoài .

31. And that’s great for you guys, but we want a lawn and a swing set.

Đúng là rất tuyệt với mọi người, nhưng chúng tớ muốn có bãi cỏ, xích đu .

32. Remove lawn decorations, sprinklers, toys, bicycles, wet leaves, or anything that might obstruct your walkway .

Hãy dẹp bỏ những đồ trang trí trên cỏ, bình tưới nước, đồ chơi, xe đạp điện, quét bỏ lá ướt hoặc bất kỳ thứ gì hoàn toàn có thể gây tắc lối đi của bạn .

33. An example of an adjustable but otherwise fixed sequence is a timer on a lawn sprinkler.

Một ví dụ về một chuỗi kiểm soát và điều chỉnh nhưng nếu không cố định và thắt chặt là một bộ đếm thời hạn trên một máy tưới cỏ .

34. At the base of the lawn laid rubble and sand, which were successfully tested in Scotland.

Các loại đá vụn và cát lót cỏ đều đã từng được thử nghiệm thành công xuất sắc ở Scotland .

35. ” We’d like you to take everything that we own and dump it on our front lawn.

” Hãy lấy mọi thứ chúng tôi chiếm hữu và vứt chúng trên bãi cỏ nhà tôi .

36. Last winter I went up on a church lawn and drove right through a manger scene.

Mùa đông năm ngoái, bác đã lao trên bãi cỏ nhà thời thánh và đâm thằng vào cái máng cỏ .

37. Ah, so, you’re here to put all my clothes Beside lawn mowers and shotguns all across America.

Ra là cô đến đây để đặt hàng loạt áo quần hãng tôi bên cạnh máy xén cỏ và súng săn trên toàn nước Mỹ .

38. Without the library job, I’d just be down in the dumps, watching you dig up my lawn.

Không có việc làm ở thư viện, tôi sẽ buồn chán trong vô vọng, ngồi nhìn anh hướng đến sân vườn của tôi .

39. Baby Strollers and Lawn Chairs: In most locations, baby strollers cannot be used in places of public assembly.

Xe đẩy trẻ con và ghế ngả sống lưng : Tại nhiều nơi, người ta không được cho phép dùng xe đẩy trẻ con tại nơi họp công cộng .

40. Baby Strollers and Lawn Chairs: In many locations, baby strollers cannot be used in places of public assembly.

Xe đẩy trẻ con và ghế nghiêng : Tại nhiều nơi, người ta không được cho phép dùng xe đẩy trẻ con tại nơi công cộng .

41. In the United States, over 12,000 people per year are hospitalized as a result of lawn mower accidents.

Tại Hoa Kỳ, hơn 12.000 người mỗi năm phải nhập viện do hậu quả của tai nạn đáng tiếc máy cắt cỏ .

42. ▪Baby Strollers and Lawn Chairs: In most locations, baby strollers cannot be used in places of public assembly.

▪ Xe đẩy trẻ con và ghế ngả sống lưng : Tại hầu hết những khu vực hội nghị, xe đẩy trẻ con không được phép dùng tại nơi họp công cộng .

43. So when the lawn mower or the cow’s teeth cut away the tip, grass keeps growing, whereas many other plants stop.

Vì vậy khi máy xén cỏ hoặc răng bò ngắt đứt ngọn, cây xanh vẫn liên tục lớn lên, trong khi nhiều cây khác chết đi .

44. That is why frequent mowing favors grass at the expense of other plants and can make a lawn dense and beautiful.

Đó là nguyên do tại sao việc liên tục xén cỏ giúp cỏ mọc nhanh hơn, choán chỗ những cây khác và điều này làm cho sân cỏ rậm rạp và thích mắt .

45. A reddish mound of fire ants had formed in the night, rising through the crack between the lawn and the sidewalk.

Một ổ kiến lửa màu đỏ đã hình thành trong đêm, đắp ổ cao qua kẽ hở giữa bãi cỏ và vỉa hè .

46. I had an entire house before, detached and all, but I was just tired of all the lawn care and upkeep and whatnot.

Trước đây tôi từng có cả một ngôi nhà riêng rất đuề huề … nhưng tôi phát mệt với việc cắt cỏ, việc bảo trì và đồ lặt vặt .

47. And I know it might sound strange, I just want a big fat lawn that I can mow until the sun goes down.

Tôi biết điều này nghe có vẻ như lạ, nhưng tôi chỉ muốn có bãi cỏ rộng để hoàn toàn có thể gặt cho tới hoàng hôn .

48. The All England Lawn Tennis and Croquet Club is a private club founded on 23 July 1868, originally as “The All England Croquet Club”.

All England Lawn Tennis and Croquet Club ( Câu lạc bộ croquet và quần vợt sân cỏ toàn Anh ‘ ) là một câu lạc bộ tư nhân được xây dựng vào ngày 23 tháng 7 năm 1868, khởi đầu có tên là ” The All England Croquet Club ” ( Câu lạc bộ croquet toàn Anh ) .

49. By 1882, activity at the club was almost exclusively confined to lawn tennis and that year the word “croquet” was dropped from the title.

Cho tới năm 1882, quần vợt hoạt động giải trí hầu hết ở câu lạc bộ, đo đó vào năm này từ ” croquet ” bị loại khỏi tên của câu lạc bộ .

50. … Later I received a photograph in the mail taken by a photographer with a telephoto lens, capturing my moment of relaxation on the lawn.

… Về sau, tôi nhận được một bức ảnh qua đường bưu điện do một thợ chụp ảnh chụp bằng ống kính chụp xa. Bức ảnh này chụp tích tắc thư giãn giải trí của tôi trên bãi cỏ .

51. Their trimming the lawn or shrubs might even make her feel better, knowing that the house now is no cause for reproach in the neighborhood.

Ngay cả việc họ giúp chị cắt cỏ hay xén cây cũng hoàn toàn có thể làm chị cảm thấy khỏe hơn vì biết rằng nhà mình sẽ không là cớ để láng giềng chê trách .

52. He didn’t mention that, at 75, she still mowed her own lawn, built an amazing fish pond in her front yard and made her own ginger beer.

Ông ấy không nói rằng ở tuổi 75, bà vẫn tự cắt thảm cỏ của mình, làm một bể cá tuyệt vời ở sân trước và tự làm bia gừng .

53. But one day as the man was walking past his neighbor’s house, he noticed in the middle of this beautiful lawn a single, enormous, yellow dandelion weed.

Nhưng một ngày nọ khi đi ngang qua nhà hàng xóm của mình, thì người ấy nhận thấy ở giữa bãi cỏ xinh xắn này có một cây bồ công anh dại duy nhất, to lớn màu vàng .

54. My dad was outside mowing the lawn, my mom was upstairs folding laundry, my sister was in her room doing homework and I was in the basement playing video games.

Bố tôi đang ở ngoài vườn cắt cỏ, mẹ tôi đang gấp quần áo trên lầu, chị tôi đang làm bài tập trong phòng riêng còn tôi đang chơi game trong tầng hầm dưới đất .

55. I invited the boys to stretch out on the spacious lawn and with me gaze at a sky of blue, marked by white, billowy clouds hurried along on their journey by a steady breeze.

Tôi mời những thiếu niên ngồi nghỉ trên sân cỏ to lớn và cùng tôi ngắm xem khung trời xanh lè, trộn lẫn một vài đám mây trắng trôi theo ngọn gió thổi .

56. Now, when you look at the water that comes off of your roof and runs off of your lawn and flows down the gutter, you might say to yourself, “Do I really want to drink that stuff?”

Giờ thì khi bạn thấy nước rơi xuống mái nhà xuống bãi cỏ, chảy xuống máng xối bạn có lẽ rằng tự nói rằng ” Tôi có thật sự muốn uống thứ đó không ? ”

57. In 1876, lawn tennis, a game devised by Major Walter Clopton Wingfield a year or so earlier as an outdoor version of court tennis and originally given the name Sphairistikè, was added to the activities of the club.

Vào năm 1876, quần vợt sân cỏ, game show được Thiếu tá Walter Clopton Wingfield khởi phát khoảng chừng một năm trước đó và khởi đầu có tên là Sphairistikè, được bổ trợ vào chương trình hoạt động giải trí của câu lạc bộ .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments