ngoại khóa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

SSIS cung cấp một loạt các chương trình và hoạt động ngoại khóa.

SSIS offers a range of programs and activities beyond the classroom.

WikiMatrix

Đừng cho con tham gia quá nhiều hoạt động ngoại khóa.

Do not burden your daughter with too many extracurricular activities.

jw2019

Hoạt động ngoại khóa và sở thích riêng

Extracurricular Activities and Hobbies

jw2019

2 ngày nữa có hoạt động ngoại khóa ở chỗ những bà xơ.

Two days of scouting colleges, all those sorority mixers .

OpenSubtitles2018. v3

Em tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa và được thầy cô yêu quý.

She took part in many extracurricular activities and had the respect of her teachers and counselors.

jw2019

Kín lịch với hoạt động ngoại khóa

Extracurricular Activities Keep Them Running

jw2019

Tuy nhiên, một số tín đồ trẻ chú trọng hoạt động ngoại khóa và sở thích riêng.

Some young Christians, though, become heavily involved in extracurricular activities and hobbies.

jw2019

Một hoạt động ngoại khóa

A little time outside of school stuff

opensubtitles2

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA VÀ SỞ THÍCH RIÊNG

EXTRACURRICULAR ACTIVITIES AND HOBBIES

jw2019

Các hoạt động ngoại khóa, rèn luyện sức khỏe, kiểu như thế.

Extracurricular activities, health and fitness, that sort of thing.

OpenSubtitles2018. v3

Hoạt động ngoại khóa và sở thích riêng: Bạn tham gia những hoạt động ấy đến độ nào?

Extracurricular activities and hobbies: How absorbed are you in such activities?

jw2019

Không phải lúc nào cô cũng tham dự được những hoạt động ngoại khóa của con.

She was not always able to attend their after-school activities.

Literature

Tại nhiệm sở ở hải ngoại, khóa tốt nghiệp sẽ gặp những thử thách mới về đức tin.

In their foreign assignments, the graduating class would face new challenges to their faith.

jw2019

Hoàng tử hoàn thành tốt những hoạt động ngoại khóa thiên về thể chất, hơn là trong lớp học.

The prince found fulfillment in activities that required physical skills, rather than in the classroom .

WikiMatrix

Thưa thầy, tôi muốn hỏi thầy đã bao giờ tổ chức hoạt động ngoại khóa như vẽ chưa ạ?

Sir, one question.

OpenSubtitles2018. v3

Những đứa trẻ này vẽ hình lên bàn học của chúng, và rồi chúng nó đăng ký 2 lớp học ngoại khóa.

Thes e kids did a little graffiti on their desks, and then they signed up for two extra courses .

QED

Nhưng bất chấp sự chú ý dành cho các nỗ lực đó, chúng vẫn chủ yếu là các hoạt động ngoại khóa.

But despite the attention paid to these efforts, they remain emphatically extracurricular.

QED

Chúng sẽ không học được điều này nếu cha mẹ ưu tiên các hoạt động ngoại khóa hơn là làm việc nhà.

This lesson can be lost when parents place a higher priority on after-school activities than on chores.

jw2019

Thật ra sau này, chúng tôi còn giúp các con trong việc đóng kịch và các hoạt động ngoại khóa của trường”.

In fact, we later worked together on school plays and field trips.”

jw2019

Tương tự, nhiều bạn dốc sức và tâm trí quá mức vào việc học, hết học chính khóa lại học ngoại khóa.

In a similar way, many students drive their bodies and minds relentlessly, before and after school.

jw2019

Nhứng đứa trẻ này có điểm rất cao CV với đầy đủ hoạt động ngoại khóa, tới mức làm bạn thèm muốn.

These kids have wonderful marks; they have CVs jammed with extracurriculars, to the point that would make your eyes water.

ted2019

Không chỉ người lớn mà cả con trẻ cũng có nhiều hoạt động như chơi thể thao và những hoạt động ngoại khóa khác.

Not only adults but also children have many commitments, such as sports and other after-school activities.

jw2019

Pat có trách nhiệm phải chi trả các bữa ăn ở trường, quần áo, các hoạt động xã hội và hoạt động ngoại khóa.

Pat was responsible for paying for her school meals, clothing, social outings, and extracurricular activities.

Literature

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments