Member Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Member Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

member
*

member /”membə/ danh từ (sinh vật học) chân, tay, chi bộ phạn (của một toàn thể) thành viên, hội viêna member of the Vietnam Workers” Party: đảng viên đảng Lao động Việt-nam vế (của một câu, một phương trình)unruly member cái lưỡi
bộ phậnGiải thích EN: An individual or part that belongs to a larger group of similar entities; specific uses include: a structural part of a whole, such as a beam or a wall in a building.Giải thích VN: Một vật riêng biệt hay một phần thuộc một nhóm gồm các vật thể tương tự nhau; cách dùng riêng: một phần cấu trúc của một tổng thể, ví dụ như rầm hay tường của một công trình.absorber member: bộ phận hấp thụbuilt-up member: bộ phận lắp ghép, cấu kiện lắp ghépcrushing member: bộ phận nghiềndriving member: bộ phận dẫn độngmember of girder: bộ phận của rầmmember of girder: bộ phận của giànprojecting member of the building: bộ phận nhô ra (của một ngôi nhà)rupture member: bộ phận bị hỏngrupture member: bộ phận bị gãysecondary member: bộ phận thứ cấpsecuring of structural member: sự gia cố bộ phận kết cấustructural member: bộ phận kết cấutension member: bộ phận chịu kéotransverse member: bộ phận ngangchi tiết máyđònhội viênkhâudriven member: khâu bị dẫndriving member: khâu dẫnexternal member: phần bao khâu dẫninput member: khâu dẫn độnglinh kiệnmắt xíchphần””NOT GO”” gauging member: phần không vào đượcboundary member: phần tử biênbrowse member: thành phần tìm duyệtcentral strength member: phần tử chịu tải trung tâmcompression member: phần tử nénconfiguration member: thành phần cấu hìnhcontact member: phần tử tiếp xúcdata member: thành phần dữ liệudata set member: thành phần tập dữ liệuedge box member: thành phần kết cấu hộp rìaexternal library member: thành phần thư viện ngoàiexternal member: phần bao khâu dẫnfixes-clutch member: phần cố định (khớp nối)folder member: thành phần thư mụcformat member: thành phần dạng thứcfriction member: phần tử ma sátinternal member: phần bị baolibrary member: thành phần thư việnload member: thành phần tảiload member: thành phần nạplogical file member: thành phần tập tin logicmember index: chỉ số thành phầnmember list display: hiển thị danh sách thành phầnmember name: tên phần tửmember name: tên thành phầnmember of a structure: thành phần kết cấumember record: bản ghi thành phầnmember set: tập hợp thành phầnmessage member: thành phần thông báoouter member: phần bao chi tiết ngoàiphysical file member: thành phần tập tin vật lýprimary member: cấu kiện thành phần chínhprint member: thành phần inprocedure member: thành phần thủ tụcreinforcing member: phần tử tăng bềnside member: phần bênsliding-clutch member: phần (di) động (khớp nối)strength member: phần chịu lực chínhstrength member: phần tử chịu tảistructure member name: tên thành phần cấu trúcstructure member operator: toán tử thành phần cấu trúcsupporting member: phần chịu lựctension member: phần tử chịu kéotie member: phần tử chịu kéotorque member: phần tử chịu xoắnunstrained member: phần tử không chịu lựcunstrained member: phần không chịu lựcunstressed member: phần tử không chịu lựcphân tửphần tửboundary member: phần tử biêncentral strength member: phần tử chịu tải trung tâmcompression member: phần tử néncontact member: phần tử tiếp xúcfriction member: phần tử ma sátmember name: tên phần tửreinforcing member: phần tử tăng bềnstrength member: phần tử chịu tảitension member: phần tử chịu kéotie member: phần tử chịu kéotorque member: phần tử chịu xoắnunstrained member: phần tử không chịu lựcunstressed member: phần tử không chịu lựctay đònthanh giànvaivếleft member: vế tráileft member, first member: vế thứ nhấtleft member, first member: vế tráileft member, first member: vế trái, vế thứ nhấtright member, second member: vế phải, vế thứ haisecond member of equation: vế phải của phương trìnhLĩnh vực: toán & tincấu kếtLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcơ phậnX shaped cross memberThanh ngang hình chữ Xbearing membermóngbent memberthanh chịu uốnbent memberthanh uốn congbottom-chord memberđốt giàn biên dướiboundary membercái hạn chế (hành trình)boundary membercữ chặnbow membercấu kiện bị xoắnbow membergiá vòmbrace memberthanh giằng ngangbreaking memberchi tiết gãybuilt-up membercấu kiện lắp ghépcarrying membercấu kiện chịu lựccast-in memberchi tiết ngàmcentre longitudinal memberxà dọc giữachassis membercấu kiên khung gầmchassis memberchi tiết satxichord memberđốt giàncompanion membergiá vòmcompanion memberván vòmcomposite concrete flexural membercấu kiện bê tông liên hợp chịu uốncomposite flexural membercấu kiện liên hợp chịu uốncomposite membercấu kiện liên hợpcông ty hội viênassociated member: công ty hội viên của liên minh vận phímember company: công ty hội viên (của Phòng thương mại)hội viênassociated member: công ty hội viên của liên minh vận phíassociated member: chuẩn hội viênconference member: hội viên hiệp hội (tàu chợ)corporate member: hội viên pháp nhâncountry member: hội viên quốc giahonorary member: hội viên danh dựlife member: hội viên suốt đờimember company: công ty hội viên (của Phòng thương mại)member company: công ty hội viênmember rate: mức vận phí hội viênpaid-up member: hội viên đã nộp hội phíregular member: hội viên chính thứcnghị việnnước thành viênthành viênallied member: thành viên liên minhclearing member: thành viên thanh toáncommittee member: thành viên ủy banexecutive member: thành viên ban giám đốcfounder member: thành viên sáng lậpmember bank: ngân hàng thành viênmember bank: Ngân hàng thành viên (ở Hoa Kỳ)member corporation: công ty thành viênmember country: nước thành viênmember firm: hãng thành viênmember firm: công ty thành viênmember of a company: thành viên công tymember of a company: thành viên của một công tymember of an advisory board: thành viên ban cố vấnmember of company: thành viên công tymember of the board of management: thành viên hội đồng quản trịmember of the board of management: thành viên ban giám đốcmember of the supervisory board: thành viên hội đồng giám sátmember order: lệnh của thành viênmember short sale ratio: tỷ lệ bán khống của thành viênmember short sale ratio: tỷ số bán non của hãng thành viênnonclearing member: thành viên không thanh toán bù trừstatus of member: tư cách thành viênunion member: đoàn viên, thành viên công đoàncommittee memberủy viêncross memberthanh ngang đáy (của công- ten- nơ)founder memberhội viênmember of a co-operativexã viên hợp tác xãmember of companycổ đông của Công ty o bộ phận Đơn vị thạch địa tầng có thể tách ra được, có tính cục bộ của vỉa. Một bộ phận có phân biệt rõ bằng màu sắc, loại đá hoặc vài đặc trưng khác.

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments