Mì ăn liền trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tác phẩm này gọi là Mì Ăn Liền.

This one is called Instant Noodles.

QED

“Phim truyền hình thời mì ăn liền”.

“TV Serial Makan“.

WikiMatrix

Vậy anh có muốn ăn mì ăn liền không?

Then do you want instant noodles?

opensubtitles2

Cậu cứ ăn mì ăn liền như vậy cũng được à?

Are you allowed to just eat ramen like that?

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều công ty khác, bao gồm Maggi và Nestlé cũng sản xuất mì ăn liền.

Many other companies, such as Maggi and Nestlé, also offer this product .

WikiMatrix

Đầu tiên là cho mì ăn liền.

The first is for instant noodles.

QED

Tại sao bạn vẫn còn ăn mì ăn liền?

Why do you still eat instant noodles?

QED

Mì ăn liền (1958) và ly (1971) đều là những phát minh của chủ tịch Momofuku Ando.

Instant noodles (1958) and Cup Noodles (1971) were both invented by Momofuku Ando.

WikiMatrix

Tính đến năm 2010, khoảng 96 tỷ khẩu phần mì ăn liền được tiêu thụ trên toàn thế giới mỗi năm.

As of 2010, approximately 96 billion servings of instant noodles are eaten worldwide every year.

WikiMatrix

Mì ăn liền được phát minh bởi nhà phát minh người Đài Loan – Nhật Bản Momofuku Ando tại Nhật Bản.

Instant noodles were invented by Taiwanese-Japanese inventor Momofuku Ando in Japan.

WikiMatrix

Ở Argentina, mì ăn liền khá phổ biến và có thể dễ dàng được tìm thấy trong các siêu thị lớn nhỏ.

In Argentina, instant noodles are gaining popularity and can be found in supermarkets in most major cities.

WikiMatrix

Bình quân đầu người, người Hàn Quốc tiêu thụ lượng mì ăn liền lớn nhất, 69 gói bình quân đầu người mỗi năm.

Per capita, South Koreans consume the greatest amount of instant noodles, 69 per capita per year.

WikiMatrix

Sau 10 năm đã cho ra mắt sản phẩm mì ăn liền đầu tiên trên thế giới, Chikin Ramen (Mì ramen vị gà).

Ten years later, the company introduced the first instant ramen noodle product, Chikin Ramen (Chicken Ramen).

WikiMatrix

Ando đã phát triển phương pháp làm khô mì xào sau khi chúng được sản xuất ra, tạo thành loại ăn liền“.

Ando developed the production method of flash frying noodles after they had been made, creating the “instantnoodle.

WikiMatrix

Sản phẩm đã được xuất khẩu đến hơn 80 quốc gia khác nhau và là nhãn hiệu mì ăn liền bán chạy nhất tại Hàn Quốc.

It is exported to over 80 different countries, and is the fourth highest selling brand of noodles in South Korea.

WikiMatrix

Mặc dù vậy, mì ăn liền cuối cùng đã trở nên phổ biến rộng rãi, đặc biệt là sau khi được Tập đoàn Mitsubishi thúc đẩy.

Despite this, instant noodles eventually gained immense popularity, especially after being promoted by Mitsubishi Corporation.

WikiMatrix

Món budae jjigae vẫn còn phổ biến ở Nam Triều Tiên, và món ăn có nhiều thành phần hiện đại hơn, như là mì ăn liền.

This budae jjigae is still popular in South Korea, and the dish often incorporates more modern ingredients such as instant ramen noodles.

WikiMatrix

Một số sản phẩm mì ăn liền được đóng gói; những loại mì này có thể được chế nước sôi hoặc ăn trực tiếp từ gói hay ly.

Some instant noodle products are seal packed; these can be reheated or eaten straight from the packet/container.

WikiMatrix

Theo một cuộc thăm dò của Nhật Bản vào năm 2000, “Người Nhật tin rằng phát minh tốt nhất của họ trong thế kỷ XX là mì ăn liền“.

According to a Japanese poll in the year 2000, “The Japanese believe that their best invention of the twentieth century was instant noodles.”

WikiMatrix

Trung Quốc tiêu thụ 42 tỷ gói mì ăn liền mỗi năm – 44% lượng tiêu thụ trên toàn thế giới, Indonesia – 14 tỷ, Nhật Bản – 5,3 tỷ, Việt Nam – 4,8 tỷ, Hoa Kỳ – 4 tỷ.

China consumes 42 billion packages of instant noodles per year – 44% of world consumption, Indonesia – 14 billion, Japan – 5.3 billion, Vietnam – 4.8 billion, USA – 4 billion.

WikiMatrix

Nó được sử dụng như một phụ gia thực phẩm và thường được tìm thấy trong mì ăn liền, khoai tây chiên, và một loạt các món ăn nhẹ khác.

It is used as a food additive and often found in instant noodles, potato chips, and a variety of other snacks.

WikiMatrix

Ramen, một món mì của Nhật Bản, đôi khi được sử dụng như tên gọi cho sản phẩm mì ăn liền của một số nhà sản xuất mì ăn liền Nhật Bản.

Ramen, a Japanese noodle soup, is sometimes used as a descriptor for instant noodle flavors by some Japanese instant noodle manufacturers.

WikiMatrix

Từ tháng 8 năm 2012, người ta phát hiện ra chất phốt- pho độc hại trong các cốc mì ăn liền của mọi nhãn hàng nổi tiếng được bán trong các siêu thị ở Trung Quốc.

Since August 2012, harmful phosphors have been found in the instant noodle package cups from every famous brand sold in China’s supermarkets.

QED

Để thực hiện tác phẩm nghệ thuật này, tôi đã mua nhiều cốc mì ăn liền đã được đóng gói và đặt chúng trong studio của tôi và sắp xếp như một siêu thị.

To create this artwork, I bought a lot of packaged instant noodle cups and put them in my studio, making it look like a supermarket.

QED

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments