món khai vị in English – Vietnamese-English Dictionary

Tôi chỉ cần cô duyệt món khai vị cho ngày mai.

I just need you to approve the appetizers for tomorrow.

OpenSubtitles2018. v3

1 Một món khai vị ngon sẽ tạo sự hứng thú cho bữa ăn.

1 Just as a flavorful appetizer builds anticipation for the meal that follows, a good introduction opens the door to a positive Scriptural discussion.

jw2019

Tôi luôn có thể tống ông ra làm món khai vị đấy.

I could always send you out there as an appetizer.

OpenSubtitles2018. v3

Cú này cho món khai vị thế nào?

How’s that for an appetizer?

OpenSubtitles2018. v3

Bọn tôi đã làm xong món khai vị… và tôi vẫn còn đói đấy

We ‘ ve already gone through the snacks

opensubtitles2

Thử tưởng một nhà hàng nơi chúng ta có thể có, món khai vị sa lát Lady Gaga.

So imagine a restaurant where we can have, like ,

QED

Chà, cho món khai vị, là Quả mộc qua, đồ ngốc, không phải là trái táo.

Well, for starters, it’s a Quince, you dummy, not an apple.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta luôn phục vụ món khai vị vào những bữa tối ngày chủ nhật..

We’d always be served a palate cleanser at Sunday supper.

OpenSubtitles2018. v3

Bắt đầu với món lạnh khi món khai vị

Start with cold when desert …

QED

Bọn tôi đã làm xong món khai vị

It’ s about time, mate

opensubtitles2

Một số món khai vị là lạnh, một số món khác lại nóng.

Some hors d’oeuvres are served cold, others hot.

WikiMatrix

Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

The caterer sent me this list of 12 appetizers.

OpenSubtitles2018. v3

Mở một bàn tiệc thì lại bị hư món khai vị.

Plan a reception, wrong hors d’oeuvres.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: RFQ là gì? Ưu nhược điểm của việc sử dụng yêu cầu báo giá

Món khai vị hôm nay là…

Today’s entree is …

QED

Tại Ấn Độ, chutney xuất hiện vào khoảng những năm 1780 như một món khai vị phổ biến.

Chutney reappeared in India around the 1780s as a popular appetizer.

WikiMatrix

PM: Đấy là món khai vị hay tráng miệng vậy Mark?

PM: Is that for appetizer or dessert, Mark?

ted2019

” Anh thích thứ gì cho món khai vị, thưa anh? ”

What would you like for your entree, sir?

OpenSubtitles2018. v3

Món khai vị thôi.

For starters.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có món khai vị, nó thường là súp.

If there is a starter, it is usually soup.

WikiMatrix

Thử tưởng một nhà hàng nơi chúng ta có thể có, món khai vị sa lát Lady Gaga.

So imagine a restaurant where we can have, like, Lady Gaga salads as starters.

ted2019

Món khai vị của ngày hôm nay đây.

This is today’s appetizer.

QED

Một quán tavérna (quán rượu) hoặc estiatório (nhà hàng) cũng cung cấp meze làm orektikó (món khai vị).

A tavérna (tavern) or estiatório (restaurant) also offers a meze as an orektikó (appetiser).

WikiMatrix

Đó chỉ là món khai vị thôi mà.

It’s a pre-appetizer.

OpenSubtitles2018. v3

Ta sẽ đọc trong lúc nhấm nháp món khai vị.

We’ll read it together over an aperitif.

OpenSubtitles2018. v3

Thần đèn, hãy tỉnh dậy và ngửi món khai vị đi.

Genie, wake up and smell the hummus.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments