người Hà Lan in English – Vietnamese-English Dictionary

Franciscus (Franz) Cornelius Donders FRS FRSE (27 tháng 5 năm 1818 – 24 tháng 3 năm 1889) là một nhà nhãn khoa người Hà Lan.

Franciscus (Franz) Cornelius Donders FRS FRSE (27 May 1818 – 24 March 1889) was a Dutch ophthalmologist.

WikiMatrix

Năm 1965: tàu Ampoliros, Người Hà Lan bay của không gian, được đề cập Dune của Frank Herbert.

1965: The Ampoliros, the Flying Dutchman of space, is mentioned in Frank Herbert’s Dune.

WikiMatrix

Họ nói, người Hà Lan chúng tôi thích các trải nghiệm thật, tự nhiên, đích thực.

They say, we Dutch, we like real, natural, authentic experiences.

ted2019

Hắn khống chế Người Hà Lan

He controls the Flying Dutchman.

OpenSubtitles2018. v3

Schuylerville, người Hà Lan trả bạc

Schuylerville, with the Dutch for silver

opensubtitles2

Người Hà Lan không có nhiều quân ở khu phía nam thành phố.

The Dutch had not stationed many soldiers in the southern part of the city.

WikiMatrix

Thế nhưng người Hà Lan đã không cho củng cố khu vực này.

The Dutch did not fortify this area.

WikiMatrix

Thủ lĩnh của nhóm người Hà Lan là Ploegman bị đám đông giận dữ sát hại.

The leader of the Dutch group, Mr Ploegman, was killed because of mass anger.

WikiMatrix

Và vâng, tất nhiên là người Hà Lan không ăn hết được số lợn này rồi.

And well, of course, the Dutch can’t eat all these pigs.

QED

Người Hà Lan cũng tốt, người Ý cũng tốt.

The Dutch are good also, but the Italians are good.

ted2019

Sơn (hắc ín), được sử dụng cho tàu thuyền, đã được giới thiệu bởi người Hà Lan.

Paint (Tar), used for ships, was introduced by the Dutch.

WikiMatrix

Người Hà Lan hiện nay đang ở đâu?

Where is the Dutchman right now?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng đã có Người Hà Lan.

They have the Dutchman.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn bắt đầu với bức vẽ tuyệt đẹp này của nghệ sĩ người Hà Lan M.C.

So I want to begin with this wonderful illusion by [Dutch] artist M.C.

ted2019

1623) 1675 – Johannes Vermeer, họa sĩ người Hà Lan (s.

1623) 1675 – Johannes Vermeer, Dutch painter and educator (b.

WikiMatrix

Người Hà Lan?

The Dutchman?

OpenSubtitles2018. v3

Đổi lại, người Hà Lan sẽ lấy một phần mười hoa lợi, coi như thuế.

In return, the Dutch took a tenth of agricultural production as a tax.

WikiMatrix

Nên gã Người Hà Lan gọi cho anh, Bill Pope.

So the Dutchman calls you, Bill Pope.

OpenSubtitles2018. v3

Người Hà Lan không được phép duy trì bất kỳ dịch vụ tôn giáo nào trên đảo.

The Dutch were not allowed to hold any religious services on the island.

WikiMatrix

Người Hà Lan luôn đặt câu hỏi bắt đầu với hai từ.

And the Dutch, when they usually put it, it always starts with the same two words.

QED

Will, em đã ở trên tàu Người Hà Lan.

Will, I’ve been aboard the Dutchman.

OpenSubtitles2018. v3

Người Tevorang nắm bắt gợi ý, bày tỏ không phản đối sự cai trị của người Hà Lan.

The Tevorangans took the hint, and offered no opposition to Dutch rule.

WikiMatrix

Tuy nhiên, trong phần bốn, anh được thay bởi nam diễn viên người Hà Lan Michiel Huisman.

However, in the fourth season of the series, he was replaced by Dutch actor Michiel Huisman.

WikiMatrix

Nó có một cộng đồng người nước ngoài lớn, bao gồm nhiều người Hà Lan.

It has a large expatriate community, including many Dutch people.

WikiMatrix

Này, Charlie, mở đoạn video của gã Người Hà Lan lên đi.

Hey, Charlie, pull up the Dutchman video.

OpenSubtitles2018. v3

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments