người khuyết tật in English – Vietnamese-English Dictionary

Ăn cắp với giết người khuyết tật.

To steal with defect homicide .

QED

Nhiều người khuyết tật chọn làm người làm nghề tự do.

Many people living with disabilities choose to be self-employed.

WikiMatrix

Tên của dự án là Dàn giao hưởng cho người khuyết tật ( Paraorchestra )

Paraorchestra is the name of that project .

QED

Năm 2007, tôi chuyển đến thành phố Budapest, ở đó có nhà cho người khuyết tật.

In 2007, I moved permanently to Budapest to a home for the disabled.

jw2019

Người khuyết tật cũng cần giặt quần áo bẩn.

The disabled have dirty clothes, too.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ vẫn còn có những rào cản đối với chúng tôi, những người khuyết tật.

Now there are still barriers in front of we people with disabilities.

ted2019

Năm 2016, Agauilar đã phân tích tình trạng của người khuyết tật ở Zambia.

In 2016, Ms. Devandas Aguilar analyzed the status of people with disabilities in Zambia.

WikiMatrix

Còn những người khuyết tật hay những người cần được trợ giúp?

What about people with disabilities or who need assistance in there?

ted2019

Tôi cũng đã gặp nhiều người khuyết tật khác cũng giao tiếp theo cách này.

I have also met many other disabled people who communicate this way.

QED

Trước chiến tranh, người khuyết tật bị coi là gánh nặng của xã hội.

Before the wars, individuals with disabilities were considered as burdens on society.

WikiMatrix

Bố của cháu dạy cho người khuyết tật.

Her dad is a teacher for the deaf and dumb .

QED

Một tổ chức giúp đỡ người khuyết tật đã đề nghị dạy tôi may vá.

An organization that aids the disabled offered to teach me sewing.

jw2019

Một ngày nọ, tôi sững sờ khi một bạn học, cũng là người khuyết tật, cầu hôn tôi.

One day I was completely floored when a fellow student —also disabled— asked me to marry him.

jw2019

Và chị đừng có kỳ thị người khuyết tật, Fiona, dựng cái dốc ngoài cửa đi.

And you are not ADA compliant, Fiona, so get a handicap ramp out here.

OpenSubtitles2018. v3

Ban Điều phối Quốc gia về Vấn đề Người khuyết tật (2001).

Work Group on Borderline Personality Disorder (2001).

WikiMatrix

Bố của cháu dạy cho người khuyết tật.

My dad is a teacher for the deaf.

OpenSubtitles2018. v3

Thế vận hội Mùa hè người khuyết tật năm 1968 được tổ chức tại Israel.

The 1968 Summer Paralympics were hosted by Israel .

WikiMatrix

Tòa nhà có hơn 70 nhà vệ sinh phù hợp cho người khuyết tật.

The building has more than 70 toilets that are made accessible to people with disabilities.

WikiMatrix

Đây là hiệp ước nhân quyền quốc tế đầu tiên dành hoàn toàn cho người khuyết tật.

It is the first international human rights treaty fully focused on disabled people.

ted2019

Nhiều bang ở Mỹ có những đạo luật người khuyết tật riêng.

Many states in the US have their own disability laws.

WikiMatrix

Bà ấy đã làm việc nhiều với người khuyết tật.

She did much work with disabled people.

WikiMatrix

MK: Đó là chú chó cho người khuyết tật Nelson của Gabby.

MK: Well, that’s Gabby’s service dog Nelson.

ted2019

Chị giúp tôi biết thông cảm hơn với những người khuyết tật”.

She has helped me become more sympathetic toward other people who have disabilities.”

jw2019

Cô ngồi tận hai ghế cho người khuyết tật.

You’re taking up two handicap seats.

OpenSubtitles2018. v3

Làm thế nào bạn có thể sử dụng giết người khuyết tật từ này?

How can you use defect homicide this word?

QED

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments