phổ biến trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Vào thế kỷ 19, chúng là giống phổ biến nhất ở miền bắc Tây Ban Nha.

By the 19th century, they were the most abundant breed in northern Spain.

WikiMatrix

* Hãy giúp phổ biến công việc của ta, rồi các ngươi sẽ được phước, GLGƯ 6:9.

* Assist to bring forth my work, and you shall be blessed, D&C 6:9.

LDS

Ở Việt Nam, tình trạng các quan chức mua rẻ nhà công vụ kiểu này rất phổ biến“.

Indeed, in general, we find the membership of these bodies by the Attorney General to be somewhat anomalous.”

WikiMatrix

Bari ferrit là một chất liệu phổ biến cho nam châm loa.

Barium ferrite is a common material for speaker magnets.

WikiMatrix

Nếu bệnh sốt rét phổ biến trong vùng bạn sống…

If you live in a land where malaria is endemic. . .

jw2019

Con đường đi lên phổ biến nhất bắt đầu từ sườn Kiyosato.

The most popular ascent route starts from the Kiyosato side.

WikiMatrix

Truyền thống của việc say rượu là đặc biệt phổ biến ở Đông Đức.

The tradition of Father’s Day is especially prevalent in Eastern Germany.

WikiMatrix

Với hàm lượng 20 mg liti/kg trong vỏ trái đất, liti là nguyên tố phổ biến thứ 25.

At 20 mg lithium per kg of Earth’s crust, lithium is the 25th most abundant element.

WikiMatrix

Ý tưởng này sớm phổ biến trong Do Thái giáo vào thế kỷ thứ hai TCN.

This idea gained ground in Judaism early in the second century B.C.E.

jw2019

Cricket phổ biến trong các cộng đồng ngoại kiều Nam Á sống tại thành phố.

Cricket is popular among South Asian expatriates living in the city.

WikiMatrix

Tiền kim loại 1 đô la chưa bao giờ là phổ biến tại Hoa Kỳ.

Dollar coins have not been very popular in the United States.

WikiMatrix

Chúng xuất hiện khá phổ biến ở vùng Bắc Mỹ. ^ “Dissosteira carolina (Linnaeus, 1758) Taxonomic Serial No.: 102209”.

” Dissosteira carolina ( Linnaeus, 1758 ) Taxonomic Serial No. : 102209 ” .

WikiMatrix

Câu trả lời phổ biến là ” Không, tôi muốn một công việc tốt hơn cho con em tôi. ”

The universal answer was ” No, I want a better job than that for my children. “

QED

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Một diễn biến hiếm gặp khác là 3… a6, đã từng có đôi chút phổ biến trong thập niên 1970.

Another rare line is 3… a6, which gained some popularity in the 1970s.

WikiMatrix

12 Danh Đức Chúa Trời được phổ biến như thế nào?

15 Gabon—A Haven for Wildlife

jw2019

Café au lait cũng rất phổ biến.

Café au lait is also very common.

WikiMatrix

Nó là một thành phần glycon phổ biến của các glycosit trong nhiều thực vật.

It is a common glycone component of glycosides from many plants.

WikiMatrix

Rủi thay, điều này dường như là một thái độ khá phổ biến hiện nay.

Unfortunately, this seems to be quite a popular attitude today.

LDS

Chúng cũng rất phổ biến trong các vườn thú mặc dù với số lượng nhỏ hơn rất nhiều.

They also are common in zoos, though in far smaller numbers.

WikiMatrix

Bạn cũng muốn tìm hiểu về các kĩ thuật hỗ trợ giảm đau khi sinh phổ biến nhất .

Among the things you ‘ll want to learn about are the most commonly used techniques for pain relief .

EVBNews

phổ biến ở đây không?

A common occurrence?

OpenSubtitles2018. v3

Giống cây trồng phổ biến ‘Autumn Gold’ là dòng vô tính của cây đực.

The popular cultivar ‘Autumn Gold’ is a clone of a male plant.

WikiMatrix

phổ biến rộng rãi ở châu Âu, mặc dù hiếm ở Bắc Âu.

It is widespread in Europe, although rarer in Northern Europe.

WikiMatrix

Trong triều đại nhà Tống (960-1279) rất phổ biến ở các thành phố, và vẫn mở cửa suốt đêm.

During the Song dynasty (960–1279) noodle shops were very popular in the cities, and remained open all night.

WikiMatrix

Nó cũng là một con gà trình diễn phổ biến, và có nhiều biến thể màu sắc.

It is a popular show bird, and has many color variants.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments