PHÒNG Y TẾ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

À tuần này anh đã làm việc trong phòng y tế, phải không?

You’ve been working in Medical this week?

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ của hai bé gái có một phòng y tế cạnh nhà của họ.

The girls’ mother has a medical clinic next to their home.

LDS

Caroline, ngươi có nhớ phòng y tế ở đâu không?

Caroline, do you remember where the infirmary is?

OpenSubtitles2018. v3

Làm sao những bộ phận này có thể tới được những phòng y tế quận huyện?

How do all these components get to the clinic?

ted2019

Cậu nên xuống phòng y tế đi.

You should go to... the nurse.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chạy đến phòng y tế, và vì tôi không nói được, tôi chỉ vào miệng mình.

I rushed to the nurse’s office, and because I couldn’t talk, I just pointed at my mouth.

ted2019

Chúng tôi tìm thấy bác sĩ Hanson bất tỉnh trong phòng y tế.

We found Dr. Hanson unconscious in Medical.

OpenSubtitles2018. v3

Carl là người phá hoại phòng y tế.

Carl’s the one who sabotaged Medical.

OpenSubtitles2018. v3

Trước WHO, bà là Trưởng phòng Y tế và Dinh dưỡng tại UNICEF, Ethiopia.

Before WHO, she was Chief of Health and Nutrition in UNICEF, Ethiopia.

WikiMatrix

Sau khi mày xong, mày hãy đi thẳng đến phòng y tế.

After you’re done, you go straight to the medic’s office.

OpenSubtitles2018. v3

Khi tỉnh dậy trong phòng y tế, ông hỏi ngay ” bộ giáp của tôi đâu?”

I woke up in the nurse’s office and the first thing I said was ‘Where’s my armor?'”

WikiMatrix

Tất cả các bộ theo dõi đều được cấy dưới da bởi bác sĩ ở trong phòng y tế.

Trackers are implanted by the doctors in Medical.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay lập tức tôi gọi một nhân viên cấp dưới đưa tôi đến chỗ nhân viên phòng y tế.

I immediately called one of the men who worked under me to take me to the person in charge of the infirmary.

jw2019

Những câu chuyện như thế thường xảy ra trong các phòng y tế về tuyến tiền liệt khắp thế giới.

Similar stories are common in prostate clinics around the world.

jw2019

Nếu mắt khô, đỏ, và nhức hoặc có ghèn thì hãy đem con đi bác sĩ hoặc phòng y tế để khám.

If the eyes are dry, red, or sore or if they have a discharge, the child should be examined by a health care worker or a doctor.

jw2019

Nếu nó có thể làm anh thấy tốt hơn thì tôi đã từng phục vụ tại phòng y tế của trường học ở Trung Mỹ

If it makes you feel any better, I’ve attended fine medical schools in Central America.

OpenSubtitles2018. v3

Mua luôn một đống thuốc giá rẻ bên đó, bán nó cho mấy ông bà già và cả mấy người tại phòng y tế em làm.

Pick up a pile of cheap pharmaceuticals, sell’em to the local geezers and the old folks at my nursing home.

OpenSubtitles2018. v3

Khi các công cụ số lan tràn vào phòng y tế, và số hóa sẵn sàng, điều gì xảy đến với thế giới số vô hình?

As these digital tools find their way into medical rooms, and they become digitally ready, what happens to the digitally invisible?

ted2019

Tuy nhiên, Văn phòng Y tế Thành phố Bắc Kinh cấm các nhà hàng phục vụ ốc sên sống hoặc ốc sên nửa chín và xử phạt nhà hàng Shuguo Yanyi.

However, the Beijing Municipal Office of Health prohibited restaurants from serving raw or half-cooked snails and disciplined the Shuguo Yanyi Restaurant.

WikiMatrix

Năm 1908, nhóm đã mở một phòng khám y tế ở Cairo.

In 1908, the group opened a medical clinic in Cairo.

WikiMatrix

Đến cuối năm 2012, cũng có tổng cộng 1.348 phòng khám y tế, 97% trong số đó được điều hành tư nhân.

By the end of 2012, there were also a total of 1,348 medical clinics, 97% of which are operated privately.

WikiMatrix

Vào ngày 05 tháng 7 năm 1919 đại lý liên bang đã chứng kiến Marie Oganesoff (33 tuổi Nga vợ của một cựu nhà ngoại giao Nga Hoàng) nhập văn phòng y tế Julius’ nằm trong một cánh của nhà Bronx của mình.

On July 5, 1919, federal agents witnessed Marie Oganesoff (the 33-year-old Russian wife of a former tsarist diplomat) enter Julius’ medical office located in a wing of his Bronx home.

WikiMatrix

Sau đó, bà đã mua một phòng khám y tế ở Dsang, Cameroon và thành lập một trường học ở đó.

She later bought a medical clinic in Dsang, Cameroon and afterward established a school there.

WikiMatrix

Chúng tôi nói về những thứ thực tiễn, những thứ mà không ai chuẩn bị cho bạn: giải quyết với cơ quan nhà nước, bệnh viện, viện dưỡng lão, những chỉ thị dự phòng y tế, quản lý nhà táng và những họ hàng xa.

We talked about the practical stuff, the stuff no one prepares you for: dealing with government agencies, hospitals, nursing homes, advanced care directives, funeral directors and extended family members,

ted2019

Khảo sát được tiến hành bởi Phòng y tế Zonguldak cho thấy bệnh nhân bị các bệnh về đường hô hấp như hen suyễn có thể được hưởng lợi, hơi thở của họ được tạm thời nới lỏng bởi khí hậu của hang động.

Surveys conducted by the Zonguldak Medical Chamber showed that patients suffering from respiratory diseases like asthma can benefit, their breathing being temporarily eased by the cave’s climate.

WikiMatrix

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments