Nghĩa của từ ‘rà soát’ trong Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rà soát “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rà soát, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rà soát trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Rà soát hiện trường!

2. Tiếp tục rà soát quanh đảo!

3. Họ vừa bắt đầu rà soát.

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘rà soát’ trong Từ điển Tiếng Việt

4. Kết quả rà soát pháp luật

5. Giờ, sao ta không rà soát?

6. Tôi chắc là anh ấy rà soát cô.

7. Con đã rà soát toàn bộ thành phố.

8. Các thanh tra đã rà soát khu vực đó.

9. Garnett và Warren, các cậu rà soát tòa nhà.

10. Đức cha đã cho rà soát lại quân đội.

11. Bạn có thể gọi nó là rà soát cùng cực.

12. Nhưng chúng tôi sẽ tiếp tục rà soát khu vực.

13. Chúng ta sẽ phải rà soát lại một lượt nữa.

14. Đội của anh sẽ phải rà soát dưới khu cống ngầm.

15. Năm bảo vệ biên giới hiện đang rà soát xe của anh.

16. Khi tất cả được kiểm tra, rà soát 78% số phiếu bầu

17. Chúng ta cần phải rà soát lại toàn bộ câu chuyện của Amy.

18. Để bắt đầu, chúng ta đang làm một rà soát đồng đẳng, okay?

19. Đội rà soát vừa nghe thấy tiếng súng nổ trong hầm mộ.

20. Tôi muốn rà soát tất cả mọi người ở khu vực tháp đó.

21. Tôi muốn rà soát tất cả mọi người trên chiếc máy bay này.

22. Chúng tôi đã rà soát trên mặt đất, nhưng hắn đã biến mất.

23. Chúng ta đã rà soát mọi chỗ và chẳng thấy bóng dáng phụ nữ.

24. Bên pháp y đang rà soát dưới tầng hầm, tìm nơi cô ta ẩn náu.

25. Rà soát thành phố xem có tên đồng đảng nào của hắn còn sống không.

26. Khi rà soát lại các điểm, chúng tôi chắc chắn đây là cây cầu đó.

27. Cách duy nhất để tìm ra là rà soát từng dòng mã của máy tính

28. Cô rà soát khu vực và chúng tôi sẽ kiểm tra các camera an ninh.

29. Họ không cho xe cấp cứu vào đây đến khi họ rà soát xong hiện trường.

30. Deak biết là các người sẽ rà soát từng cm theo hướng Bắc kể từ đây.

31. Họ mải rà soát tã lót của lão 90 tuổi, nên anh dễ dàng chui qua.

32. Đối với những thành viên khác, việc rà soát có thể được tiến hành cách quãng hơn.

33. Tôi biết giờ ta đang thiếu máy bay, nhưng xin điều một chiếc đi rà soát khu vực.

34. Đội của ta đã rà soát từng bài báo, tất cả những dấu chân từ 25 năm trước.

35. Trong khi đó, đặc vụ Epsilon đã rà soát hệ thống giám sát để tìm mã khóa cửa: 2, 10, 14.

36. Chính sách an toàn môi trường và xã hội hiện hành đã bắt đầu được rà soát từ tháng 7 năm 2012.

37. Họ cố gắng lấy được thông tin mà tôi đang tìm kiếm bằng cách rà soát lại từng vụ án trong 5 năm qua.

38. Tôi muốn phong tỏa đường phố, đội gỡ bom, chó đánh hơi, mỗi inch đường cao tốc đó được rà soát và bảo đảm.

39. Nghe này, chúng tôi đang dùng tất cả vệ tinh và máy bay chiến thuật, rà soát cả thành phố để tìm cô ấy

40. Đối với những người có men gan cao cũng cần rà soát vì đây thường là dấu hiệu duy nhất của viêm gan mạn.

41. Cẩn thận rà soát hướng bên kia, tôi rẽ về bên trái, ấn nút tự động tín hiệu âm thanh cho người đi bộ, và chờ đến lượt của mình.

42. Từ năm 1942 đến 1951, ông rà soát lại các bài giảng của mình để xuất bản thành một bộ sách 6 tập nhan đề “Bài giảng vật lý lý thuyết”.

43. * Rà soát các khung chính sách, pháp luật, thể chế và vận hành quỹ phòng chống thiên tai nhằm tăng cường khả năng chống chịu về tài chính của các địa phương.

44. Việc rà soát sửa đổi ranh giới sẽ được tiến hành vào năm 2018, do đó tổng tuyển cử 2015 bị tranh cãi sử dụng ranh giới khu vực bầu cử năm 2010.

45. Điều trọng yếu có thể đến với 1 nền văn hóa là họ có được 1 cách tranh luận mới: xử án qua bồi thẩm bầu cử, rà soát ngang, và cái này.

46. Và tôi bắt đầu rà soát toàn bộ hàng trăm tài liệu khoa học tham khảo mà tôi đưa vào trong sách và tôi nhận ra câu trả lời ở ngay trong phòng cùng tôi.

47. Mỗi khi nó tới điểm giữa này, nó dừng lại, cẩn thận rà soát mùi hương ở vùng giao điểm, giống như là chúng đang khụt khịt hửi môi trường xung quanh, và rồi chúng quay đầu lại.

48. Như vậy đến nay thuyền trưởng bận rộn đã không nhìn lên Jonah, mặc dù người đàn ông đứng trước anh ta, nhưng không sớm không nghe thấy giọng nói rỗng, hơn ông phi tiêu trong nháy mắt rà soát.

49. Hãng thông tấn Tân Hoa Xã báo cáo tình trạng an ninh đang ở mức độ nghiêm trọng hôm thứ Sáu và máy bay trực thăng rà soát trên bầu trời Urumqi, thủ phủ của vùng tự trị Tân Cương của Trung Quốc .

50. Các khoá học ở trường luật Beirut kéo dài trong năm năm và bao gồm trong việc rà soát, phân tích các văn bản luật pháp lý cổ điển và hiến pháp của đế quốc, ngoài các cuộc thảo luận các trường hợp.

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments