sinh hoạt phí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nguồn sinh hoạt phí duy nhất của hắn?

His only source of funds?

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng cả hai cũng ký một hợp đồng với điều kiện Rokumon phải tự trang trải lấy sinh hoạt phí cho mình.

Eventually, the two form a contract, on the grounds that Rokumon covers his own living expenses.

WikiMatrix

Vì vậy, khi làng bắt đầu như theo định hướng Đối với tự túc, sản xuất thức ăn cho sinh hoạt phí của họ.

So while villages began as oriented towards self sufficiency, producing food for their subsistence .

QED

Điều này đánh dấu sự khởi đầu của thời kỳ đồ đá mới cho Phần Lan, mặc dù sinh hoạt phí vẫn dựa trên săn bắn và đánh bắt cá.

This marks the beginning of the neolithic period for Finland, although subsistence was still based on hunting and fishing.

WikiMatrix

Tổ chức “Kinh Tế tri thức” xếp Melbourne là thành phố đắt đỏ thứ tư trên thế giới để sống theo chỉ số sinh hoạt phí trên toàn thế giới vào năm 2013.

The Economist Intelligence Unit ranks Melbourne as the fourth most expensive city in the world to live in according to its worldwide cost of living index in 2013.

WikiMatrix

Một trợ cấp chi phí sinh hoạt (COLA) điều chỉnh lương dựa trên những thay đổi trong chỉ số chi phí sinh hoạt.

A COLA adjusts salaries based on changes in a cost-of-living index.

WikiMatrix

Khi luật thuế của Đức với mô hình tổ chức đăng ký tình nguyện (Eingetragener Verein) khiến họ có thể trả tiền trực tiếp cho các nhà phát triển, các vấn đề gián tiếp như tiền sinh hoạt phí được xem xét.

As the tax law in Germany for this form of a registered voluntary association (Eingetragener Verein) makes it problematic to pay developers directly, indirect possibilities like stipends were evaluated.

WikiMatrix

Kể từ ngày 6 tháng 4 năm 2016, các công ty ô dù không còn có thể bù đắp chi phí đi lại và sinh hoạt phí và nếu họ làm như vậy, họ sẽ được coi là có trách nhiệm hoàn trả cho HMRC bất kỳ khoản giảm thuế nào.

As of 6 April 2016, umbrella companies are no longer able to offset travel and subsistence expenses and if they do, they will be deemed liable to reimburse to HMRC any tax relief obtained.

WikiMatrix

Hôn nhân có thể bị căng thẳng vì áp lực của kế sinh nhai, chi phí sinh hoạt và những khó khăn trong công việc.

(2 Timothy 3:1) The pressures of making a living, paying the bills, contending with the atmosphere of the workplace —all these things place heavy strains on a marriage.

jw2019

Iniguez trích dẫn một thực tế là USOC thực hiện quyền lợi chăm sóc sức khỏe cho các vận động viên Paralympic với tỉ lệ nhỏ hơn, USOC cung cấp tiền sinh hoạt phí đào tạo hàng quý ít hơn và chi trả giải thưởng tài chính cho các huy chương giành được tại Paralympic thấp hơn.

Iniguez cited the fact that the USOC made healthcare benefits available to a smaller percentage of Paralympians, the USOC provided smaller quarterly training stipends and paid smaller financial awards for medals won at a Paralympics .

WikiMatrix

Những gia tăng trả tiền được đàm phán này được gọi một cách thông tục là các điều chỉnh chi phí sinh hoạt (“COLA”) hoặc gia tăng chi phí sinh hoạt vì sự tương đồng của chúng với các gia tăng gắn liền với các chỉ số được xác định bên ngoài.

These negotiated increases in pay are colloquially referred to as cost-of-living adjustments or cost-of-living increases because of their similarity to increases tied to externally determined indexes.

WikiMatrix

Giống như trả dần tiền phí sinh hoạt và tiền gas bằng thẻ tín dụng.

It’s like, you know, racking up our credit cards on entry fees and gas .

QED

33. Tập đoàn Hon Hai sẽ tăng lương cho nhân viên do chi phí sinh hoạt tăng vọt .

33. Hon Hai to raise workers ” salaries as living costs soar

EVBNews

Gia sư tại nhà Không phí sinh hoạt!

Private Tutor Living expenses subsidy!

OpenSubtitles2018. v3

Học bổng bao gồm phí tham gia, phí sinh hoạt, bảo hiểm trong suốt quá trình học, cộng thêm một phần phí du lịch.

Scholarships cover participation costs, subsistence costs, insurance for the duration of the study period, plus a contribution to travel costs.

WikiMatrix

Phụ nữ còn có một số chi phí sinh hoạt có thể phát sinh :

Women also have several potentially higher living costs :

EVBNews

Nhưng sau đó trong 2 năm qua, nó tăng lại tới 39%, cho thấy chi phí sinh hoạt tăng.

But then in the last two years, it goes up again to 39 percent, indicating a rising living cost .

QED

Chi phí sinh hoạt, thực phẩm, quần áo, điện nước… khoảng 2.000 đô / tháng.

Cost of living, food, clothing, utilities, say two grand a month, and that should put a dent in it, anyway.

OpenSubtitles2018. v3

Gia sư tại nhà Không phí sinh hoạt!!

Private Tutor Living expenses subsidy ! !

QED

Bất bình đẳng thu nhập và chi phí sinh hoạt cao vẫn là một vấn đề kinh tế lớn tại Sabah.

Income inequality and the high cost living remain the major economic issues in Sabah.

WikiMatrix

Trong bài viết này, mức lương trung bình được điều chỉnh cho chi phí sinh hoạt “sức mua tương đương” (PPP).

In this article, the average wage is adjusted for living expenses “purchasing power parity” (PPP).

WikiMatrix

Hãy xin cha mẹ cho bạn biết phí sinh hoạt trong nhà và để ý cách họ lên kế hoạch chi tiêu.

Ask your parents if you can see some of the household bills, and listen closely as they explain how they budget for them.

jw2019

Với những đòi hỏi đối với bản thân, chúng ta cần phải học cách đặt ưu tiên để lựa chọn những điều phù hợp với các mục tiêu của mình hoặc là dành thời giờ cho quá nhiều sinh hoạt lãng phí thời gian.

With the demands made of us, we must learn to prioritize our choices to match our goals or risk being exposed to the winds of procrastination and being blown from one time-wasting activity to another.

LDS

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments