Các mẫu câu có từ ‘thất thủ’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Kinh thành đã thất thủ!

The city is lost .

2. Ba-by-lôn thất thủ mau lẹ!

Babylon falls quickly!

3. Trong chớp nhoáng thành trì thất thủ.

Swiftly the city falls .

4. Kinh đô sẽ thất thủ trong một ngày.

The city will fall within a day .

5. Nếu Troy thất thủ, ta sẽ kiểm soát cả biển Aegean!

If Troy falls …… I control the Aegean

6. Ctesiphon tiếp đó thất thủ sau một cuộc bao vây kéo dài.

Ctesiphon fell after a prolonged siege .

7. Nếu kinh thành thất thủ, tất cả phụ nữ sẽ bị cưỡng bức.

If the city falls, these fine women should be in for a bit of a rape .

8. Ngôi làng đã thất thủ sau cuộc chiến đấu dữ dội từ nhà-tới-nhà.

The village fell after fierce house-to-house fighting .

9. Sau khi Ayutthaya thất thủ, Xiêm bị tan vỡ do thiếu quyền lực trung ương.

After the sacking of Ayutthaya the country had fallen apart, due to the disappearance of central authority .

10. Năm 1366, Serbia buộc phải cống nạp cho Sultan và 1385 Sofia thất thủ trước quân Ottoman.

In 1385, Sofia fell to the Ottomans .

11. Jerusalem thất thủ năm 1244, và Acre bấy giờ là trung tâm của Nhà nước Kito giáo.

Jerusalem had fallen in 1244, and Acre was now the centre of the Christian state .

12. Cuộc bao vây kéo dài 14 tháng, đến tháng 6 năm 1535 thì thành này thất thủ.

The siege lasted for 14 months, until June 1535 when the city finally fell .

13. Nhật chiếm Đông Dương trong lúc Paris sắp thất thủ, và ký hiệp ước ba bên (27/9).

Nhật Bản occupies French Indochina in the wake of the fall of Paris, and signs the Tripartite Pact ( September 27 ) .

14. Sự kiện Atlanta thất thủ là đặc biệt đáng chú ý bởi khía cạnh chính trị của nó.

The fall of Atlanta was especially noteworthy for its political ramifications .

15. Hãy lắng nghe danh sách những thành của Giu-đa đã thất thủ: “Nó đi đến A-giát…

Listen to the list of cities in Judah that have fallen : “ He has come upon Aiath. . .

16. Hồng Quân biết rằng Yekaterinburg sẽ thất thủ trước quân Bạch Vệ được trang bị và chỉ huy tốt hơn.

The Reds knew Yekaterinburg would fall to the better manned and equipped White Army .

17. Chính quyền quân sự thân Hy Lạp bị thất thủ và được thay thế bằng một chính phủ dân chủ.

The Greek military junta collapsed and was replaced by a democratic government .

18. Đến trưa, Pffeifelstad đã thất thủ dưới cơn mưa đạn, và 10 tiểu đoàn vượt qua biên giới hướng tây.

Pffeifelstad fell by lunch under heavy shelling, and 10 battalions surged across the long western border .

19. Hy hữu, nếu thành ngoại thất thủ, kẻ thù sẽ phải đối mặt với tuyến phòng thủ cuối cùng: thành nội.

If, by some miracle, the outer wall was compromised, attackers would be faced with the final defense : the great inner wall .

20. Sự kiện Singapore thất thủ là cuộc đầu hàng lớn nhất của lực lượng do Anh Quốc lãnh đạo trong lịch sử.

The fall of Nước Singapore was the largest surrender of British-led forces in history .

21. Sau khi thành thất thủ, các lực lượng Mạc phủ đã chặt đầu khoảng 37.000 phiến quân và những người ủng hộ.

After the castle fell, the shogunate forces beheaded an estimated 37,000 rebels and sympathizers .

22. Aachen cuối cùng đã thất thủ vào ngày 22 tháng 10, cũng với cái giá đắt cho Tập đoàn quân thứ 9 của Mỹ.

Aachen eventually fell on 22 October, again at high cost to the U.S. Ninth Army .

23. Sợ giặc, Murshid không làm gì đến khi nhận được hung tin: Herat thất thủ và quân Uzbek thảm sát toàn thể dân chúng.

Fearing a rival, Murshid did nothing until the news came that Herat had fallen and the Uzbeks had slaughtered the entire population .

24. Sau khi Arce thất thủ, vai trò quốc tế của Edward thay đổi từ một nhà ngoại giao chuyển sang một nhân vật phản diện.

After the fall of Acre, Edward’s international role changed from that of a diplomat to an antagonist .

25. Việc các pháo đài Temesvár và Szolnok bị thất thủ trong năm 1552 bị coi là do lính đánh thuê trong hàng ngũ quân Hung.

The loss of Christian forts at Temesvár and Szolnok in 1552 were blamed on mercenary soldiers within the Hungarian ranks .

26. Tuy nhiên lực lượng này sau đó được giải tán khi Attu thất thủ trước khi các công việc chuẩn bị cần thiết kịp hoàn tất.

This force was disbanded when Attu fell to the U.S. Army before the necessary preparations for a counterattack had been finished .

27. Vào năm 740 TCN, Sa-ma-ri bị thất thủ và bị giày xéo dưới chân của quân A-si-ri.—2 Các Vua 18:10.

In 740 B.C.E., Samaria falls, trampled under Assyrian feet. — 2 Kings 18 : 10 .

28. Anh em có thể đốn nó để xây công sự bao vây thành đang tranh chiến với anh em, cho đến khi thành đó thất thủ.

You may cut it down and build siegeworks against the city that is making war against you, until it falls .

29. Hậu quả sau thất bại, Edward lui về Dunbar, sau đó lên tàu đi đến Berwick, rồi trở lại York; khi ông vắng mặt, Lâu đài Stirling nhanh chóng thất thủ.

In the aftermath of the defeat, Edward retreated to Dunbar, then travelled by ship to Berwick, and then back to York ; in his absence, Stirling Castle quickly fell .

30. Sau khi pháo đài thất thủ, Thành Cát Tư Hãn đã nuốt lời hứa với những người đầu hàng và xử tử tất cả những người lính chống lại ông ở Samarkand.

After the fortress fell, Genghis supposedly reneged on his surrender terms and executed every soldier that had taken arms against him at Samarkand .

31. Chính Kinh Thánh cho biết Giê-ru-sa-lem sẽ thất thủ và người Do Thái bị lưu đày trong 70 năm; mãn hạn lưu đày họ hồi hương vào năm 537 TCN.

The Bible itself indicates that Jerusalem fell 70 years before the return of the exiled Jews in 537 B.C.E.

32. Cuộc vây hãm Pháo đài Thánh Philip (1756) (thường được biết đến ở nước Anh với cái tên Sự thất thủ của Minorca) diễn ra năm 1756 trong cuộc Chiến tranh Bảy năm.

The Siege of Fort St Philip ( commonly known in Britain as the Fall of Minorca or Siege of Minorca ) took place in 1756 during the Seven Years ‘ War .

33. Tuy nhiên, năm 447, có cáo buộc rằng Thư Cừ Mục Kiền mở kho bạc khi Cô Tang thất thủ, rằng số châu báu đó rốt cuộc lại trở thành sở hữu của ông.

In 447, however, accusations were made that when Juqu Mujian opened up the royal treasury when Guzang fell, that the treasures ended up back in his possession .

34. Tuy nhiên, quân Trần đã không thể chống lại các cuộc tấn công của Bắc Chu, và toàn bộ các thành mà Trần giành được từ Bắc Tề trước đó đã nhanh chóng thất thủ.

However, Chen forces could not stand against Northern Zhou’s attacks, and all of the cities that they had captured from Northern Qi previously quickly fell .

35. Toulon thất thủ vào ngày 25 tháng 8, nhưng bản thân pháo đài, cho dù dường như đã bị “băm nát ra thành nhiều mảnh”, vẫn tiếp tục cầm cự được thêm ba ngày nữa.

Toulon fell on the 25 th, but the fort, though it was ” coming apart at the seams “, held out for three more days .

36. Chúng “cười mỗi đồn-lũy”, vì bất cứ đồn lũy nào cũng đều thất thủ khi quân Ba-by-lôn xây gò “đắp lũy” bằng cách “chồng chất đất cát” để từ đó tấn công.

It ‘ laughs at every fortified place, ’ for any fortress falls when the Babylonians ‘ pile up dust ’ by building a mound of earth from which to assault it .

37. Quân đội Pháp sau đó chiếm đóng Milano vào ngày 2 tháng 6 năm 1800, tiếp theo đó Pavia, Piacenza và Stradella, Lombardy lần lượt thất thủ, cắt đường tiếp viện chính của người Áo về phía Đông dọc theo bờ Nam của con sông Po.

The French army then seized Milan on 2 June, followed by Pavia, Piacenza and Stradella, Lombardy, cutting the main Austrian supply route eastward along the south ngân hàng of the Po river .

38. Nishapur thất thủ chỉ sau 3 ngày; ở đây, Thoát Hốt Sát Nhi (Tokuchar), con rể của Thành Cát Tư Hãn bị tử trận, và Đà Lôi giết tất cả những sinh vật sống trong thành phố, không tha cả chó và mèo, với vợ góa của Tokuchar làm chủ trì cuộc giết chóc.

Nishapur fell after only three days ; here, Tokuchar, a son-in-law of Genghis was killed in battle, and Tolui put to the sword to every living thing in the city, including the cats and dogs, with Tokuchar’s widow presiding over the slaughter .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments