chim cút in English – Vietnamese-English Dictionary

Đức Giê-hô-va mang chim cút đến cho họ.

Jehovah sent quail to them.

jw2019

Nhưng trên thực tế, cả tám trứng của chim cút nở trong vòng sáu tiếng.

Instead, a clutch of eight quail chicks will all break out of their shells within a six-hour period.

jw2019

Cung cấp chim cút và ma-na (13-21)

Quail and manna provided (13-21)

jw2019

Ông có tin được là trước đây đã từng hạn chế bắn chim cút không?

Can you believe there used to be a limit on quail?

OpenSubtitles2018. v3

Cả hai lần dân Y-sơ-ra-ên được nuôi bằng chim cút đều vào mùa xuân.

Both times that the Israelites fed on quail were in the spring.

jw2019

Thí dụ, một con chim cút có thể đẻ đến tám trứng, mỗi ngày một trứng.

A female quail, for instance, lays up to eight eggs, at the rate of one egg a day.

jw2019

Nhân nói về sớm, tháng sau là mùa săn chim cút.

Speaking of early, next month’s quail season.

OpenSubtitles2018. v3

Một số loài chim cút được nuôi với số lượng lớn trong các trang trại.

Some cattle are reared on ranches .

WikiMatrix

Săn chim cút

Quail hunting.

OpenSubtitles2018. v3

Đầu thế kỷ 20, mỗi năm Ai Cập xuất khẩu khoảng ba triệu chim cút làm lương thực.

In the early 20th century, Egypt was exporting some three million quail annually for food.

jw2019

chim cút.

And third?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải chọn hoặc là món này hoặc là chim cút nhồi.

It was between this and stuffed quail.

OpenSubtitles2018. v3

Chim cút là loài chim nhỏ, dài khoảng 18cm và nặng khoảng 100g.

Quail are small birds, about 7 inches (18 cm) in length and weighing about 3.5 ounces (100 g).

jw2019

Xem thêm: Neocortex là gì

Vậy là nếu bố cháu ngưng ăn thịt chim cút thì sẽ hết đau à?

So if he just stops eating quail, the pain will go away?

OpenSubtitles2018. v3

Chim cút.

Get the hell out of here.

OpenSubtitles2018. v3

chim cút nữa.

And quail too.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài giúp chúng tôi với nước, bánh ma na, và chim cút.7

He sustained us with water, manna, and quail.7

LDS

Ban chim cút; dân chúng bị phạt vì tham (31-35)

Quail sent; people punished for greed (31-35)

jw2019

Ta đi ăn thôi thử món chim cút dồn nắm ông.

Why don’t we head into the dining room and tuck into those quails you’ve been yakking about?

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn có giống chim cút không?

Does this look like quail to you?

OpenSubtitles2018. v3

Thế có phải chim cút hay gà lôi không?

What about a quail or a pheasant?

OpenSubtitles2018. v3

* 32 Suốt ngày lẫn đêm hôm đó và cả ngày kế tiếp, dân chúng thức trắng để lượm chim cút.

32 So all that day and all night and all the next day, the people stayed up and gathered the quail.

jw2019

Tại sao Đức Chúa Trời chọn chim cút làm thức ăn cho dân Y-sơ-ra-ên trong đồng vắng?

Why did God choose quail to feed the Israelites in the wilderness?

jw2019

Chỉ là trứng chim cút với măng tây… trong bánh Filo Pastry ăn kèm salad rocket sốt kem thôi mà.

Just quail egg and asparagus in filo pastry with a cream of rocket sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó dân Y-sơ-ra-ên khóc lóc đòi được ăn thịt, và Đức Giê-hô-va cung cấp chim cút.

Then the Israelites cry out for meat, and Jehovah supplies quail.

Xem thêm: Neocortex là gì

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments