chinh phục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Đưới triều đại của Vua Đa Vít, dân Y Sơ Ra Ên chinh phục thành phố này.

During King David’s reign, the Israelites conquered the city.

LDS

Khoshud ở Thanh Hải đã bị chinh phục vào năm 1723 – 1724.

The Khoshud in Qinghai were conquered in 1723/24.

WikiMatrix

Ở vùng đất mà con đã chinh phục.

Down there in the lands I conquered.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với người nô lệ, cuộc chinh phục thường chỉ có nghĩa là thay đổi chủ.

For slaves, conquest normally means little more than a change of masters.

jw2019

Những người bị Benton chinh phục?

Benton’s conquests? Mm-hm.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau đó, ngài xuất trận hầu chinh phục thế gian gian ác của Sa-tan.

He immediately went forth to complete the conquest of Satan’s wicked system.

jw2019

Họ sẽ chinh phục thế giới.

They’d take over the world.

OpenSubtitles2018. v3

Một số người cho rằng vùng này đã bị những người Ostrogoth chinh phục năm 455.

Some claim the region was conquered by the Ostrogoths in 455 AD.

WikiMatrix

Người Tây Ban Nha đến xâm chiếm vào thế kỷ 16 nhưng không chinh phục được hoàn toàn.

Spanish conquistadores arrived in the 16th century but did not fully defeat the Maya.

jw2019

Năm 638, người Hồi giáo đã tiến hành chinh phục vùng Palestine.

In 638 the Muslims conquered the area of Palestine.

WikiMatrix

Zipa tại thời điểm thực dân Tây Ban Nha sang chinh phục là Tisquesusa.

The zipa at the moment of Spanish conquest was Tisquesusa.

WikiMatrix

G-Dragon chinh phục bảng xếp hạng âm nhạc Hàn Quốc Asiae.

G-Dragon conquers Korean music charts Asia Economy.

WikiMatrix

Ở Cuba, nó được chinh phục bởi chính phủ Batista.

In Cuba, it was subjugated by the Batista government.

QED

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Cảm giác chinh phục.

Conquest.

OpenSubtitles2018. v3

Hồi giáo tới nước này vào cuối thế kỷ XIV sau cuộc chinh phục của người Ottoman.

Islam came to Bulgaria at the end of the fourteenth century after the conquest of the country by the Ottomans.

WikiMatrix

Và cô nàng bé nhỏ tội nghiệp Đã nhanh chóng bị chinh phục

And our poor little baby She fell hard and fast

OpenSubtitles2018. v3

Suetonius nói rằng Caesar đã lên kế hoạch xâm lược và chinh phục Đế chế Parthia.

Suetonius says that Caesar had planned on invading and conquering the Parthian Empire.

WikiMatrix

Cuộc chinh phục Đất Hứa

Conquest of the Promised Land

jw2019

Ông chinh phục Romerike, một phần của Hedmark, một phần của Vestfold, và Toten.

He conquered Romerike, part of Hedmark, part of Vestfold, and Toten.

WikiMatrix

Họ đã chinh phục khu vực phía đông của Lauwers vào năm 785, khi Charlemagne đánh bại Widukind.

They conquered the area east of the Lauwers in 785, when Charlemagne defeated Widukind.

WikiMatrix

Liên Xô hoàn thành chinh phục Karafuto vào ngày 25 tháng 8 năm 1945 với việc chiếm đóng thủ phủ Toyohara.

The Soviets completed the conquest of Karafuto on August 25, 1945 by occupying the capital of Toyohara.

WikiMatrix

Đa-vít chinh phục mọi kẻ thù vì Đức Chúa Trời tiếp tục phù trợ ông.

David subdues his enemies as God continues to be with him.

jw2019

TIẾP TỤC CHINH PHỤC

ON WITH THE CONQUEST

jw2019

B4 Cuộc chinh phục Đất Hứa

B4 Conquest of the Promised Land

jw2019

Tưởng như Henry đã chinh phục được Scotland đến nơi và cướp ngôi từ tay Vua James V.

It appeared that Henry was on the verge of conquering Scotland and stealing the crown of King James V.

Literature

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments