cơ quan trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Thiếu hụt cơ quan nội tạng

Organ shortage

EVBNews

Như chúng ta đã biết, hiện tại không có cơ quan nào trong khu vực làm điều đó.”

As we know, no such body in the region does that at present.”

WikiMatrix

Nhưng không bao giờ là cùng một cơ quan.

But never the same organ.

OpenSubtitles2018. v3

Cơ quan Baga Khural có 5 ủy ban thường trực.

The State Baga Khural had 5 standing committees.

WikiMatrix

Cơ quan gọi đấy em

It‘ s the office, baby

opensubtitles2

nhưng vì sự thật sẽ tiêu diệt cơ quan này.

Not because I don’t want to, but because the truth would annihilate this department.

OpenSubtitles2018. v3

Cơ quan cảm ứng daf- 2 cũng rất giống cơ quan cảm ứng của hóc môn Insulin va IGF- 1.

The daf – 2 hormone receptor is very similar to the receptor for the hormone insulin and IGF – 1 .

QED

Catalaza thường nằm trong một di động cơ quan gọi là peroxisome.

Catalase is usually located in a cellular organelle called the peroxisome.

WikiMatrix

Tạo ra những nội tạng mới thay thế cho những cơ quan cũ đã bị thoái hóa.

Growing new organs to replace failing ones.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu như 1 cơ quan cần có bộ nhớ thì sao?

What if the organ needed to have memory?

ted2019

Cơ quan này ghi nhận tiềm năng tương tác đất để hạn chế tăng cường.

The agency noted the potential for land interaction to limit strengthening.

WikiMatrix

FCC cũng phục vụ như là cơ quan quản lý của Hoa Kỳ.

The FCC also serves as the U.S. regulator.

WikiMatrix

Một cơ quan mới

A New Channel

jw2019

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Mỗi cơ quan dường như có phương cách nằm trong nội bộ để kiểm soát sự lớn lên”.

Each organ seems to have an internal means of growth control.”

jw2019

Theo các tài liệu của cơ quan SS, thì có 33.462 người chết.

According to SS documents, 33,462 died.

WikiMatrix

Nếu ông không tin, hãy cho cơ quan tình báo của ông kiểm tra lại.

If you don’t believe it, check with your intelligence .

OpenSubtitles2018. v3

Cơ quan thanh thiếu niên đang chờ Nathan Harris.

The juvenile authorities are waiting for nathan harris.

OpenSubtitles2018. v3

Điều thứ hai mà thế hệ này cần làm là tạo nên các cơ quan tổ chức.

The second thing that this generation needs to do is to create our institutions.

ted2019

không phải tế bào các cơ quan.

Lymph system circulates fluid, not organ cells.

OpenSubtitles2018. v3

CƠ QUAN BẢO LÃNH ĐẦU TƯ ĐA PHƯƠNG

MULTILATERAL INVESTMENT GUARANTEE AGENCY

worldbank.org

Hàm cá sấu có hàng ngàn cơ quan nhạy cảm.

The crocodile’s jaw is covered with thousands of sense organs.

jw2019

Đơn xin thị thực phải được nộp cho Cơ quan Xuất nhập cảnh chính tại Nuku’alofa.

Visa applications must be sent to the Principal Immigration Officer in Nuku’alofa.

WikiMatrix

Bị săn đuổi bởi cơ quan thẩm quyền, chúng tôi hoạt động trong bí mật.

Hunted by the authorities, we work in secret.

OpenSubtitles2018. v3

Và câu hỏi tiếp theo là, các cơ quan thì sao?

And then the next question was, are there organs?

ted2019

Còn có một cơ quan khác theo đuôi cô mà tôi không được biết đến?

Is there another agency following you I’m not aware of?

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments