định hình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Anh định hình thế kỷ này.

You shaped the century.

OpenSubtitles2018. v3

Sức mạnh để định hình lại thế giới này.

The power to reshape the world.

OpenSubtitles2018. v3

Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào.

Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge.

WikiMatrix

Mô hình thế giới của bạn là cái định hình bạn lâu dài.

Your model of the world is what shapes you long term.

ted2019

” Một biên giới số để tái định hình địa vị của con người. ”

” A digital frontier to reshape the human condition. “

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đang thực sự định hình 1 con người ở ngay đây.

You’re actually sculpting a human being here .

QED

Ký ức của ngày hôm qua quy định ngày hôm nay và vì vậy định hình ngày mai.

Memory of yesterday conditions today and therefore shapes tomorrow.

Literature

Đừng để bị định hình bởi những gì bạn không biết hoặc không làm.

Don’t be defined by what you didn’t know or didn’t do .

QED

Muscovite là một loại định hình đá mỏng.

Muscovite is a thin type of rock formation.

OpenSubtitles2018. v3

Kinh nghiệm của tôi đã định hình tôi, chỉ như ông có của ông.

My experiences have shaped me, just as yours have you.

OpenSubtitles2018. v3

Đá nền bên dưới Birmingham chủ yếu được định hình trong giai đoạn Permi và Trias.

The bedrock underlying Birmingham was mostly laid down during the Permian and Triassic periods.

WikiMatrix

Họ cũng tạo môi trường để giáo viên cùng làm việc để định hình ra phương pháp tốt.

They provide an environment also in which teachers work together to frame good practice.

ted2019

Có người nói rằng thiên văn dạy ta biết khiêm nhường và định hình nhân cách.

It has been said that astronomy is a humbling and character building experience

QED

Tư tưởng của ông đã định hình Cách mạng.

His ideas formed the Revolution.

OpenSubtitles2018. v3

Sợi đàn hồi trong cơ thể là hỗn hợp của elastin vô định hình và sợi fibrillin.

Elastic fiber in the body is a mixture of amorphous elastin and fibrous fibrillin.

WikiMatrix

Pantera đã trở thành nhóm định hình quan trọng cho thể loại hậu-thrash là “groove” metal.

Pantera would go on to become a key formulator of the post-thrash subgenre of “groove” metal.

WikiMatrix

Tay cầm được định hình như chữ “M”, sử dụng cần điều khiển ở trung tâm.

The controller was shaped like an “M”, employing a joystick in the center.

WikiMatrix

Điều 88 của bộ luật hình sự Qatar quy định hình phạt cho tội thông dâm là 100 roi.

Article 88 of Qatar’s criminal code declares the punishment for adultery is 100 lashes.

WikiMatrix

Than chì Flake có thể đắt gấp 4 lần dạng vô định hình.

Flake graphite can be four times the price of amorphous.

WikiMatrix

Nói đúng hơn là định hình và tạo ra các thị trường.

It was actually shaping and creating markets.

ted2019

Anh cứ cố định hình xem tôi là ai và anh sẽ tiếp tục sai lầm.

You know, you keep deciding who I am and you keep reading me wrong.

OpenSubtitles2018. v3

Từ những năm 1970, mối quan tâm chính của Dijkstra là kiểm định hình thức (formal verification).

From the 1970s, Dijkstra’s chief interest was formal verification.

WikiMatrix

Và tôi cũng không bao giờ định hình trước những gì mà tôi sắp chơi.

And I rarely ever knew in advance what I was going to be playing .

WikiMatrix

Ông ấy đã định hình thế giới quan cho chúng tôi.

He shapes the world for us.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments