khó khăn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

21 Sa-lô-môn nghiên cứu về công lao, nỗi khó khăn và khát vọng của loài người.

21 Solomon surveyed human toiling, struggles, and aspirations.

jw2019

Mặc dù phải đối mặt với bao khó khăn, họ vẫn thành công.

In spite of everything and against tremendous odds, they succeeded .

ted2019

Honey, tớ biết chuyện này rất khó khăn với cậu và

This must be really, really difficult for you, and…

OpenSubtitles2018. v3

Đây là thời điểm khó khăn cho đất nước chúng ta.

This is a difficult time for our country.

OpenSubtitles2018. v3

Cho dù khó khăn xảy đến trong đời,

When the trials of life arise,

jw2019

Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

OpenSubtitles2018. v3

Thật khó khăn khi mất ngôi nhà mình đã sống từ bé.

It’s hard losing the house you’ve lived in your whole life.

OpenSubtitles2018. v3

Như vầy đã đủ khó khăn cho các cô gái học hành lắm rồi.

It’s hard enough to get the girls to study as it is.

OpenSubtitles2018. v3

Những thử thách và khó khăn không phải được cất ngay lập tức khỏi những người này.

The challenges and difficulties were not immediately removed from the people.

LDS

Ôi, đừng khó khăn với hắn quá.

Oh, don’t be too hard on him.

OpenSubtitles2018. v3

Phụ nữ đang di chuyển ra xung quanh nhiều hơn, gây cho cảnh sát nhiều khó khăn hơn”.

Women are now moved around more, making police work more difficult.”

WikiMatrix

Ông khuyến khích chúng ta nên chọn đúng, cho dù đó là con đường khó khăn hơn.

He encouraged us to choose the right, even if it is the harder path.

LDS

Theo định nghĩa, thì những thử thách sẽ là khó khăn.

By definition, trials will be trying.

LDS

Xem thêm: Chỉ định thông khí nhân tạo không xâm nhập BiPAP

Cuối cùng cũng cho bọn trẻ ngủ được rồi, khó khăn thật đấy.

All right, I finally put the babies down, and it was hard.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đang gặp phải khó khăn nào?

What challenges are they facing?

jw2019

Ngay cả cuộc sống hôm nay cũng khó khăn.

Even today life is difficult.

ted2019

Ăn mừng đôi lúc còn khó khăn hơn cả chinh chiến.

Merriment can sometimes be a heavier burden than battle.

OpenSubtitles2018. v3

Giúp Đỡ trong Thời Gian Khó Khăn

Help in Times of Trouble

LDS

Họ nhận thức được những khó khăn.

They were aware of the difficulties.

Tatoeba-2020. 08

The Gambinos muốn gây khó khăn cho tao.

The Gambinos want to hurt me.

OpenSubtitles2018. v3

Cư xử lịch sự trong những hoàn cảnh khó khăn

Showing Courtesy in Difficult Circumstances

jw2019

Người Mỹ đang nỗ lực khó khăn để tìm một con đường đi phía trước .

The Americans are working hard to find a way ahead .

EVBNews

□ Làm sao vợ chồng có thể vượt qua khó khăn trong việc liên lạc với nhau?

□ How can husbands and wives meet the challenge of communication?

jw2019

Thoạt nghe có vẻ rất tuyệt nhưng khó khăn là, nếu cứ tiếp tục như thế,

The idea of that is, of course, it’s great in the moment, but the challenge is, as we keep doing this, we’re going to cause a problem.

ted2019

Gái ở đây phải khó khăn lắm.

must be tough being a woman here.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments