khoa sản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ngày mai đến khoa sản nhé

How about we find a gynaecologist tomorrow?

opensubtitles2

Anh thơ thẩn cả buổi sáng ở phòng nghỉ khoa sản và nghe về 2 đứa trẻ bị ốm.

You hung out in the OB / GYN lounge all morning and heard about two sick babies.

OpenSubtitles2018. v3

Cô cho biết đã điện thoại cho khoa sản nhưng họ chỉ bảo cô hãy đi ngủ .

She said she rang the maternity unit but they just told her to go to sleep .

EVBNews

Đội ngũ y bác sĩ khoa sản thường thực tập trực tiếp trên bệnh nhân.

Pregnancy-care personnel have traditionally trained with live patients.

jw2019

Anh đã bị đuổi khỏi khoa sản?

You were thrown out of the maternity?

OpenSubtitles2018. v3

Đã có kết quả xét nghiệm bên khoa sản.

There are obstetrics tests listed on the hospital bill.

OpenSubtitles2018. v3

Em nghe nói họ mới mở thêm khoa sản.

I hear they’re opening an obstetrics unit.

OpenSubtitles2018. v3

Thì cô sẽ mở mục khoa sản.

You would go to obstetrics.

OpenSubtitles2018. v3

Gọi khoa sản và cầu nguyện cho cô ta đi.

Call the OB-GYN service and rub some prayer beads.

OpenSubtitles2018. v3

Paré còn là một nhân vật quan trọng trong việc phát triển khoa sản vào giữa thế kỷ 16.

Paré was also an important figure in the progress of obstetrics in the middle of the 16th century.

WikiMatrix

Bác sĩ Day, Bác sĩ Day, mời tới ngay khoa sản.

Dr. Day, Dr. Day, please come to the OR.

OpenSubtitles2018. v3

Phải có người ký quyết định thành lập khoa sản mới chứ.

Well, someone had to approve the new obstetrics wing.

OpenSubtitles2018. v3

Ông là giáo sư phụ khoasản khoa tại Bệnh viện Eden từ 1922 đến 1933.

He was professor of gynaecology and obstetrics at the Eden Hospital from 1922 to 1933.

WikiMatrix

Tuy nhiên, những lĩnh vực chuyên môn mà bà ưa thích-khoa sản và massage-lại không có trong trường y ở Mỹ.

However, her preferred fields of specialization—midwifery and massage—were not available to nursing students in the US.

WikiMatrix

Nhờ sự khéo léo của bác sĩ khoa sản và nhóm chăm sóc của ông, bốn con tôi khá khỏe mạnh và có thể xuất viện chỉ sau hai tháng.

Thanks in no small part to this outstanding obstetrician and his medical team, four reasonably healthy babies went home from the hospital within just two months.

jw2019

Vượt ra ngoài ý nghĩa về y khoa, sản xuất sinh học còn có thể là một ngành công nghiệp mang tính nhân bản, bền vững và mang tính phát triển cao

And beyond medicine, biofabrication can be a humane, sustainable and scalable new industry.

ted2019

Thời gian thai nghén của bạn có thể được theo dõi bởi một trong những chuyên gia sức khoẻ như bác sĩ khoa sản, y sĩ, bà mụ, hay bác sĩ đa khoa .

Your pregnancy may be monitored by one of several health care professionals, including an obstetrician, nurse practitioner, midwife, or family doctor .

EVBNews

Điều dễ hiểu là khoa sản và phòng sanh ở bệnh viện thật quan trọng, vì tính theo một trại có 48.000 người tị nạn thì mỗi tháng có thể có khoảng 250 ca sanh đẻ.

Understandably, the maternity department and the delivery room at the hospital are important, considering that in a camp of 48,000 refugees, there could be about 250 births a month.

jw2019

Ah! Bác sĩ Hunter, vui lòng, hãy đến khoa Phụ sản.

Dr. Hunter, to Delivery, please.

OpenSubtitles2018. v3

Bác sĩ Hunter, xin hãy đến khoa Phụ Sản.

Dr. Hunter, to Delivery, please.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi vừa thấy em gái cậu đi vào khoa phụ sản ở đối diện đấy.

Kuan your sis just walked into the gynecology clinic

OpenSubtitles2018. v3

Bộ môn Giải phẫu và Sinh lý học lập năm 1954; bộ môn Dược, Bệnh lý học, Vi trùng học, Y khoa và Phẫu thuật năm 1956; bộ môn Sản khoa, Phụ sản học, Mắt, Tai Mũi và Họng năm 1957.

Departments of Anatomy and Physiology in 1954, Departments of Pharmacology, Pathology, Bacteriology, Medicine and Surgery in 1956, Departments of Obstetrics and Gynecology, Forensic Medicine and the Eye, Ear, Nose and Throat in 1957.

WikiMatrix

Tại đây trưng bày các dịch vụ nha khoa, phẫu thuật, và sản khoa do bệnh viện cung cấp từ thập niên 1950 đến thập niên 1990.

It displays dental, surgical, and obstetric services offered by the hospital from the 1950s to 1990s.

WikiMatrix

Vào tháng 5 cùng năm, Dion thực hiện hai ca tiểu phẫu tại một phòng khám chuyên khoa sản tại New York để cải thiện cơ hội có con, sau khi cô quyết định sử dụng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm để hỗ trợ sinh sản.

In May 2000, Dion had two small operations at a fertility clinic in New York to improve her chances of conceiving, after deciding to use in-vitro fertilization because of years of failed attempts to conceive.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments