nắm vững trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Khi bạn nắm vững ngôn ngữ thanh sạch thì sẽ hưởng lợi ích gì?

How will you benefit from a fine grasp of the pure language?

jw2019

Phải cần có sự cố gắng tương tợ như thế để nắm vững ngôn ngữ thanh sạch.

That same sort of effort is needed in order to master the pure language.

jw2019

“Và giờ đây … làm thế nào để các người có thể nắm vững được mọi điều tốt lành?”

“And now, … how is it possible that ye can lay hold upon every good thing?”

LDS

Cô vẫn cố nắm vững những bài học cơ bản nhất của nghệ thuật tán tỉnh.

She was still trying to master the most basic lessons of courtship.

Literature

Các bạn sẽ phải nắm vững tất cả chúng trước khi bước xuống đường. Còn không thì sao?

You’re gonna have to master all of them before you hit the streets, or guess what?

OpenSubtitles2018. v3

Khi ta đã nắm vững quyền hành trở lại,

Once we’re solidly back in power,

OpenSubtitles2018. v3

Điều tối cần thiết là họ nắm vững được mẫu mực này.

It was vital that they grasp this rule of conduct.

jw2019

Nhờ phương pháp đó bạn sẽ nắm vững những câu Kinh Thánh liên quan đến mỗi đề tài.

Such a study method draws together the Bible verses that bear on a particular topic.

jw2019

23 3 Nắm vững Lời Đức Chúa Trời

23 3 Keep a Firm Grip on the Word of God

jw2019

Chúng ta tra tự điển luôn, chỉ để nắm vững vài câu ngoại ngữ căn bản.

We search a foreign-language dictionary repeatedly, just to master a few basic phrases in a foreign tongue.

jw2019

Tôi có nên nắm vững nó như lòng bàn tay?

Should I embrace it full arms ?

QED

Nắm vững phần mình phụ trách.

Get the objective of the assignment clearly in mind.

jw2019

Nắm vững Lời Đức Chúa Trời

Keep a Firm Grip on the Word of God

jw2019

Bạn nắm vững được mức một, sau đó bạn đi đến cấp độ hai.

You master level one, then you go to level two.

QED

Một người nắm vững được tình thế là nhờ có sự khôn sáng.

Discernment helps a person to handle situations successfully.

jw2019

Những bài học cũng ngày càng thú vị hơn, sau khi nó đã nắm vững phần cơ bản.

His lessons, too, were becoming more and more interesting now that they had mastered the basics.

Literature

Một CMO cần có tính chiến lược và nắm vững về ngành cũng như hoạt động kinh doanh.

A CMO needs to be strategic and have a strong understanding of the industry and the business.

Literature

Đối với nhiều người ngày nay, “lẽ thật” là một quan niệm khó nắm vững được.

For many today, “truth” is a rather elusive concept.

jw2019

Điều này có đòi hỏi khả năng hay nắm vững phương pháp dạy dỗ nào đó không?

Does doing so necessarily involve mastering certain skills or teaching techniques?

jw2019

Chính là qua đức tin mà các em có thể nắm vững được mọi điều tốt lành.

It is by faith that you can lay hold upon every good thing.

LDS

Các nhà marketing nên nắm vững một vài ý tưởng mới lạ được triển khai trong doanh nghiệp.

Marketers should learn some of the new ideas being developed within a business.

Literature

Bạn có nắm vững những giáo lý của Kinh-thánh không?

Are you well grounded in Bible doctrine?

jw2019

Hãy cố gắng nắm vững được ý nghĩa của những gì được trình bày.

Try to capture the spirit of what is being presented.

jw2019

Để giảng dạy một cách hữu hiệu, hãy nắm vững các điểm chính của chương.

To teach effectively, get a clear grasp of the main points in the chapter.

jw2019

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments