ngư dân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Thực sự thì chồng tôi đơn giản chỉ là một ngư dân cuồng tín.

Indeed my husband was simply a fanatical fisherman.

OpenSubtitles2018. v3

Và Chris cũng là ngư dân và nông nhân.

And Chris is a fisherman farmer.

ted2019

Phải có việc gì khác ngoài việc làm ngư dân… và bắt cóc người khác chứ.

There’s gotta be something other than being a fisherman and kidnapping people.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc sống bình dị của một ngư dân có kéo ông trở lại không?

Did the simple life of a fisherman beckon?

jw2019

Liệu một ngư dân có thả con cá giá trị trở về biển không?

Would a fisherman throw his prized catch back into the sea?

OpenSubtitles2018. v3

Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều lúc anh cảm thấy mình là một ngư dân 90 tuổi ở Nhật Bản.

Sometimes I feel like I’m a 90-year-old fisherman in Japan.

OpenSubtitles2018. v3

Một số ngư dân tìm thấy cô và đưa cô trên tàu.

A few fishermen find him on the shore and rescue him.

WikiMatrix

Hình ảnh ngư dân Ai Cập cổ xưa được khắc trên mộc bản

Woodcut depicting ancient Egyptian fishermen

jw2019

8 Các ngư dân sẽ than khóc,

8 And the fishermen will mourn,

jw2019

Các ngư dân thả lưới, rồi lại kéo lên, cứ thế hết giờ này sang giờ khác.

The fishermen set their net, and then hauled it in again and again, hour after hour.

jw2019

(117) Một ngư dân nhận được chứng ngôn về Sách Mặc Môn khi đang ở ngoài biển.

(117) A fisherman receives a testimony of the Book of Mormon while at sea.

LDS

Anh không chỉ là một ngư dân.

You’re not just a fisherman.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Tôi đang truyền thông tin, nhưng nhiều khả năng họ chỉ là ngư dân.

I’m relaying your transmission now, but chances are it’s just fishermen.

OpenSubtitles2018. v3

Những ngư dân mang giấy, mực, bút lông ra khơi cùng với họ.

Fishermen took paper, ink, and brushes out to sea with them.

QED

Những nơi này vẫn là nơi tạm cư của ngư dân trong mùa đánh bắt cá.

They are used as temporary refuges by fishermen during fishing season.

WikiMatrix

Tháng 3 2009 – Ngư dân và tàu Trung Quốc quấy nhiễu một tài hải quân Hoa Kỳ ở Biển Đông .

2009, March – Chinese ships and fishermen harass a U.S. naval vessel in the South China Sea .

EVBNews

Hầu hết cư dân trong tỉnh là nông dânngư dân.

Majority of its inhabitants are farmers and fishermen.

WikiMatrix

Miriam quan tài HOẶC ngư dân cá voi.

MlRIAM COFFlN OR THE WHALE FlSHERMAN .

QED

Sự lệch này đã được những ngư dân ở Iceland nhận thấy vào khoảng cuối thế kỷ XVIII.

This distortion was recognized by Icelandic mariners as early as the late 18th century.

WikiMatrix

Tuyệt vời cho ngư dân.

Great for fishermen.

QED

Chúng tôi là ngư dân.

We’re fishermen.

OpenSubtitles2018. v3

Anh là ngư dân?

Now, you’re a seaman.

OpenSubtitles2018. v3

Con đi đánh nhau với ngư dân à?

I’m to fight fishermen?

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2009, một số ngư dân đã vô tình tìm thấy một lượng tiền cổ.

In 2009, some fishermen accidentally found a quantity of ancient coins.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments