plump

plumpIf this country ever plumps for self-sufficiency it is this country which will suffer in the end .
Hansard archive

Bạn đang đọc: plump

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừOn the other hand, we are plumping for something a pod giảm giá cheaper than a republic and a president .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừCertainly the issue of plumping between business operational constituencies needs to be tackled .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừThe lesson for politicians is that all those who receive or will receive an adequate first-tier pension are plumping for the stakeholder pension .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừI am not sure why they plumped for that figure .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừAt least he has plumped for a policy .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừPlumping is important and it needs to be dealt with by regulation .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừIn subsequent correspondence, as he will recall, he plumped for a figure of 50,000 .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừAs one of the responsible unions, we plumped for negotiating machinery .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừIf one asks her whether she would rather have a new bus service, a better school, or electricity, or water, she always plumps for water .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừI have not arbitrarily plumped for 14 days .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừI would have plumped for a higher one .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừHe plumped for the theory that it is all a question of the food supply .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừI wonder whether he plumped for the resolution that was passed or not, because he did not indicate his opinions on that aspect .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừIn other words, the appeal court, in effect unable to make up its mind, plumps for the retrial provision .
Hansard archive

Ví dụ từ kho tàng trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3. 0

TừCác quan điểm của những ví dụ không bộc lộ quan điểm của những biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của những nhà cấp phép .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments