rượu vang trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nó chỉ uống chút xíu rượu vang.

She only had one sip of champagne.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải ai cũng có rượu vang trong chai lông bọc đâu.

Not everyone can have champagne in fur-wrapped bottles.

OpenSubtitles2018. v3

Năm này là rượu vang ngon nhất, 1937.

It was a great year for wine, 1937.

OpenSubtitles2018. v3

Bằng rượu vang, không phải chiến tranh.

By their wines, not their wars.

OpenSubtitles2018. v3

Người Dacia sản xuất rượu vang số lượng lớn.

The Dacians produced wine in massive quantities.

WikiMatrix

Bữa ăn thường đi kèm với bánh mì, rượu vang và nước khoáng.

The meal is often accompanied by bread, wine and mineral water.

WikiMatrix

Anh đi lấy rượu vang được không, Fred?

Will you get the wine, Fred?

OpenSubtitles2018. v3

Rượu vang không?

Some wine?

OpenSubtitles2018. v3

Anh sẽ đi mua thêm rượu vang.

I’m gonna get some more wine.

OpenSubtitles2018. v3

Một số thậm chí còn xuất khẩu sang các nhà máy rượu vang ở California.

Some are even exported to wineries in California.

WikiMatrix

Giá vodka, rượu vang, bia và đã được tăng lên, và doanh số bán hàng bị hạn chế.

Prices of vodka, wine and beer were raised, and their sales were restricted in amount and time of day.

WikiMatrix

Nâng cao của một ly rượu vang mang lại ở đây và sẽ làm gì.

Raise one’s wine cup bring here and will do.

QED

Chính là không cần xem giá khi uống rượu vang.

The manner of ordering wine without looking at the price?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Phiền anh lấy 1 cốc rượu vang 5 cốc nước

Please give me one glass of wine and 5 waters.

OpenSubtitles2018. v3

Họ ca hát, đùa giỡn, nhảy múa và uống rượu vang đỏ thay vì rượu táo ngọt.

They hunted and trapped and fished, they sang and joked and danced, and they drank red wine instead of cider.

Literature

Emma, cho Cha thêm ít rượu vang.

Emma, give me a little more wine.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ khoảng một phần tư lượng rượu vang được cho vào chai để bán lẻ.

Only about a quarter of this wine is put into bottles for individual sale.

WikiMatrix

Icaria có truyền thống trong việc sản xuất rượu vang đỏ mạnh.

Icaria has a tradition of producing strong red wine.

WikiMatrix

Hirpinus bị cáo buộc ăn ốc của mình vào bữa ăn và rượu vang.

Hirpinus allegedly fed his snails on meal and wine.

WikiMatrix

Rượu vang như vậy không rẻ đâu.

Wines like that don’t come cheap

OpenSubtitles2018. v3

Nhà Rothschild đã kinh doanh trong nền công nghiệp sản xuất rượu vang được 150 năm.

The Rothschild family has been in the winemaking industry for 150 years.

WikiMatrix

Varus đảm bảo thứ rượu vang này là ngon nhất.

Varus assures the vintage to be his finest.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghe nói ông có một hầm rượu vang, nhưng tôi không tin.

They told me you had a wine cellar, but I didn’t believe it.

OpenSubtitles2018. v3

Đưa tôi rượu vang.

Pass me the wine.

OpenSubtitles2018. v3

Để loại bỏ men chết, một số người làm rượu sẽ chắt rượu vang vào một chai mới.

To remove the sediments, some producers would decant the wine by pouring it a new bottle.

Xem thêm: Neocortex là gì

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments