Declined nghĩa là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /dɪ.ˈklɑɪn/

Hoa Kỳ[ dɪ. ˈklɑɪn ]

Danh từSửa đổi

decline  /dɪ.ˈklɑɪn/

Nội dung chính

Xem thêm: Neocortex là gì

Bạn đang đọc: Declined nghĩa là gì

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Nội động từSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  1. Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ. the decline of imperialism   sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốcthe decline of prices   sự sụt giáthe decline of old age   sự tàn tạ của tuổi giàthe decline of the moon   lúc trăng tàn
  2. (Y học) Bệnh gầy mòn, sự sụt sức. to fall into a decline   mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức

Nội động từSửa đổi

decline nội động từ /dɪ.ˈklɑɪn/

  1. Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.
  2. Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.
  3. Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời… ); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả… ).
  4. Suy sụp, suy vi, tàn tạ.

Ngoại động từSửa đổi

decline ngoại động từ /dɪ.ˈklɑɪn/

  1. Nghiêng (mình), cúi (đầu).
  2. Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu. to decline an invitation   khước từ lời mờito decline battle   không chịu giao chiếnto decline a challenge   không nhận lời tháchto decline to do (doing) something   từ chối không làm gìto decline with thanks   từ chối một cách khinh bỉ
  3. (Ngôn ngữ học) Biến cách.

Chia động từSửa đổidecline

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu

to decline
Phân từ hiện tại

declining
Phân từ quá khứ

declined
Dạng chỉ ngôi
số

ít

nhiều
ngôi

thứ nhất

thứ hai

thứ ba

thứ nhất

thứ hai

thứ ba
Lối trình bày

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

decline

decline hoặc declinest¹

declines hoặc declineth¹

decline

decline

decline
Quá khứ

declined

declined hoặc declinedst¹

declined

declined

declined

declined
Tương lai

will/shall²decline

will/shalldecline hoặc wilt/shalt¹decline

will/shalldecline

will/shalldecline

will/shalldecline

will/shalldecline
Lối cầu khẩn

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

decline

decline hoặc declinest¹

decline

decline

decline

decline
Quá khứ

declined

declined

declined

declined

declined

declined
Tương lai

weretodecline hoặc shoulddecline

weretodecline hoặc shoulddecline

weretodecline hoặc shoulddecline

weretodecline hoặc shoulddecline

weretodecline hoặc shoulddecline

weretodecline hoặc shoulddecline
Lối mệnh lệnh

you/thou¹

we

you/ye¹

Hiện tại

decline

lets decline

decline

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments