ngoại tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Một số phương thức thanh toán không dùng được với ngoại tệ.

Some payment methods can’t be used with foreign currencies.

support.google

Chính phủ Botswana đã giải phóng mọi biện pháp quản lý trao đổi ngoại tệ năm 1999.

The Botswana Government eliminated all exchange controls in 1999.

WikiMatrix

Các cậu biết không, nhờ tỷ giá ngoại tệ mà chúng ta lợi phết đấy.

You know, the exchange rate on the dollar is really gonna help us out.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi năm lực lượng này đã đem về cho xã một khoản ngoại tệ không nhỏ.

Every week Big Jim did something bad.

WikiMatrix

Tỉ lệ cho vaytrên tiền gửi ngoại tệ xấp xỉ 83.77% .

The ratio between lending over depositing in foreign currency is approximately 83.77 percent .

EVBNews

Chúng ta không có bảo hiểm, chúng ta không có ngoại tệ.

We have no insurance, we have no foreign currency.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu họ đang chuyển một lượng lớn ngoại tệ thì sao?

What about if they’re transporting a large amount of foreign currency?

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, công dân Xô viết không thể sở hữu hợp pháp ngoại tệ.

However, Soviet citizens could not legally own foreign currency.

WikiMatrix

Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

The exchange rates for foreign currency change daily.

Tatoeba-2020. 08

Mawhinney ngoại tệ M40 bolt- action vũ khí phụ của bạn: M14 bán tự động.

Mawhinney exchange their M40 bolt – action to your secondary weapon : the M14 semi – automatic .

QED

Hay tay bảo vệ mua nước bằng ngoại tệ ở đằng đó?

Or the security guard over there buying a soda with foreign currency?

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi 1 trong 188 thành viên của IMF đều có mức SDR riêng sử dụng như vốn trao đổi ngoại tệ.

Each of the 188 members of the IMF hold SDR quotas as part of their foreign exchange reserves.

ted2019

Kết quả là, một sự hạ giá đồng đô la và các ngoại tệ của các quốc gia khác.

The result was a depreciation of the dollar and other industrialized nations’ currencies.

WikiMatrix

Cơ quan đánh giá cũng nâng hạng trần tiền gửi ngoại tệ của Ma Cao đến ‘Aa3’ từ ‘A1’.

The rating agency also upgraded Macau’s foreign currency bank deposit ceiling to ‘Aa3’ from ‘A1’.

WikiMatrix

Sự phát triển của ngành du lịch đã trở thành nguồn thu ngoại tệ chính cho Saint Kitts và Nevis.

The growth of the tourism sector has become the main foreign exchange earner for Saint Kitts and Nevis.

WikiMatrix

Nếu không thành công với những cải cách này thì tiền lạm phát sẽ bị thay thế bởi ngoại tệ mạnh.

If it is not successful, it can be altered with only moderate expense .

WikiMatrix

Khách du lịch có thể mua bia bằng ngoại tệ mà không bị giới hạn như đối với người Bắc Triều Tiên.

Tourists may buy beer with foreign currency without the limitations that apply to North Koreans.

WikiMatrix

Sau cuộc nội chiến, nguồn ngoại tệ lớn nhất của Nepal, ngành du lịch của nó, đã phải chịu đựng rất nhiều.

As a result of the Civil War, Nepal’s tourism industry, which is its greatest source of foreign currency, suffered considerably.

WikiMatrix

Ngoài việc mua bán ngoại tệ, họ còn cho vay và trả lãi cho những ai đầu tư hoặc gửi tiền tiết kiệm.

In addition to exchanging foreign currency, they devised savings systems, made loans, and paid out interest to those who invested with the bank.

jw2019

Du lịch là ngành kinh tế lớn nhất của Maldives, chiếm 20% GDP và hơn 60% lượng ngoại tệ thu được của quốc gia này.

Tourism is the largest industry in the Maldives, accounting for 28% of GDP and more than 60% of the Maldives’ foreign exchange receipts.

WikiMatrix

Đại lý thu đổi ngoại tệ hoặc các công ty chuyển tiền cung cấp dịch vụ ngoại hối có giá trị thấp cho du khách.

Bureaux de change or currency transfer companies provide low-value foreign exchange services for travelers.

WikiMatrix

Một số lượng lớn tiền đúc đã bị nấu chảy, thường là bất hợp pháp, sau đó đi xuất khẩu cho các ngoại tệ mạnh.

Massive amounts of coinage were melted down, usually illicitly, and exported for hard currency.

WikiMatrix

Kể từ khi nới lỏng kiểm soát tỷ giá vào đầu thập niên 1990, thị trường chợ đen về trao đổi ngoại tệ đã biến mất.

Since the loosening of exchange rate controls in the early 1990s, the black market for foreign exchange has all but disappeared.

WikiMatrix

Ngày 1 tháng 9 năm 1951 Đông Đức, vốn luôn thiếu ngoại tệ, bắt đầu thu phí với những chiếc xe chạy qua các tuyến đường quá cảnh.

On 1 September 1951 East Germany, because of a shortage in foreign currencies, started to levy road tolls on cars using the transit routes.

WikiMatrix

Cuối những năm 1990, du lịch trở thành một ngành công nghiệp lớn cùng với thị trấn mỏ Uranium Arlit cung cấp 20% ngoại tệ cho quốc gia.

In the late 1990s, tourism became a large industry here, and the uranium town of Arlit provides some 20% of the foreign exchange for the country.

WikiMatrix

5/5 - (1 vote)

Bài viết liên quan

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments